Louie Watson rời sân và được thay thế bởi Reece Brown.
- Harry McKirdy
45+3' - Ade Adeyemo (Kiến tạo: Harry McKirdy)
45+7' - Max Anderson (Thay: Jay Williams)
46 - Danny Cashman
53 - Ade Adeyemo
59 - Max Anderson
72 - Tola Showunmi (Thay: Kabongo Tshimanga)
81 - Louis Flower (Thay: Harry McKirdy)
81 - Jack Roles (Thay: Ade Adeyemo)
84 - Reece Brown (Thay: Louie Watson)
85
- Aaron Nemane (Thay: Joe Tomlinson)
13 - Alex Gilbey
54 - Scott Hogan (Thay: William Collar)
65 - Luke Offord (Kiến tạo: Gethin Jones)
71 - Jonathan Leko (Thay: Rushian Hepburn-Murphy)
78
Thống kê trận đấu Crawley Town vs MK Dons
Diễn biến Crawley Town vs MK Dons
Tất cả (37)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Ade Adeyemo rời sân và được thay thế bởi Jack Roles.
Harry McKirdy rời sân và được thay thế bởi Louis Flower.
Kabongo Tshimanga rời sân và được thay thế bởi Tola Showunmi.
Rushian Hepburn-Murphy rời sân và được thay thế bởi Jonathan Leko.
Thẻ vàng cho Max Anderson.
Gethin Jones đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luke Offord đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
William Collar rời sân và được thay thế bởi Scott Hogan.
Thẻ vàng cho Ade Adeyemo.
Thẻ vàng cho Alex Gilbey.
Thẻ vàng cho Danny Cashman.
Jay Williams rời sân và được thay thế bởi Max Anderson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Harry McKirdy đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ade Adeyemo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Harry McKirdy.
Joe Tomlinson rời sân và được thay thế bởi Aaron Nemane.
Phạt góc cho Crawley Town. Bị cản phá bởi Luke Offord.
Trì hoãn kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị trì hoãn do chấn thương của Joe Tomlinson (MK Dons).
Việt vị, MK Dons. Rushian Hepburn-Murphy bị bắt việt vị.
Phạt góc cho Crawley Town. Bị cản phá bởi Jack Sanders.
Phạm lỗi của Josh Flint (Crawley Town).
Rushian Hepburn-Murphy (MK Dons) giành được một quả đá phạt bên cánh phải.
Charlie Barker (Crawley Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Callum Paterson (MK Dons) phạm lỗi.
Phạt góc, Crawley Town. Gethin Jones phá bóng chịu phạt góc.
Cú sút không thành công. Callum Paterson (MK Dons) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Joe Tomlinson với một quả tạt sau quả phạt góc.
Cú sút được cứu thua. Danny Cashman (Crawley Town) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái của vòng 6 mét, bị Craig MacGillivray (MK Dons) cản phá ở góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Ade Adeyemo với một quả tạt.
Phạt góc, MK Dons. Charlie Barker phá bóng chịu phạt góc.
Phạt góc, MK Dons. Josh Flint phá bóng chịu phạt góc.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Crawley Town vs MK Dons
Crawley Town (3-5-1-1): Harvey Davies (1), Charlie Barker (5), Dion Conroy (3), Josh Flint (28), Harry McKirdy (13), Louie Watson (27), Jay Williams (26), Danny Cashman (44), Ade Adeyemo (22), Kaheim Dixon (66), Kabongo Tshimanga (9)
MK Dons (4-3-3): Craig MacGillivray (1), Gethin Jones (2), Luke Offord (15), Jack Sanders (32), Joe Tomlinson (14), Will Collar (18), Liam Kelly (6), Alex Gilbey (8), Rushian Hepburn-Murphy (29), Callum Paterson (13), Nathaniel Mendez-Laing (11)
Thay người | |||
46’ | Jay Williams Max Anderson | 13’ | Joe Tomlinson Aaron Nemane |
81’ | Harry McKirdy Louis Flower | 65’ | William Collar Scott Hogan |
81’ | Kabongo Tshimanga Tola Showunmi | 78’ | Rushian Hepburn-Murphy Jonathan Leko |
84’ | Ade Adeyemo Jack Roles | ||
85’ | Louie Watson Reece Brown |
Cầu thủ dự bị | |||
Max Anderson | Connal Trueman | ||
Reece Brown | Nathan Thompson | ||
Jack Roles | Dan Crowley | ||
Louis Flower | Scott Hogan | ||
Ben Radcliffe | Aaron Nemane | ||
Joy Mukena | Jonathan Leko | ||
Tola Showunmi | Marvin Ekpiteta |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crawley Town
Thành tích gần đây MK Dons
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 8 | 12 | H T T H T | |
2 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | H T H T T | |
3 | 6 | 4 | 0 | 2 | 4 | 12 | T T T B B | |
4 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | T T B T T | |
5 | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | T T T B T | |
6 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | T H T T H | |
7 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T H B H T | |
8 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | H T H T H | |
9 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T B T B T | |
10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T T T B H | |
11 | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 9 | H T H T | |
12 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T H H T B | |
13 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T B H T B | |
14 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | H H T B B | |
15 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B B H T | |
16 | 6 | 1 | 3 | 2 | 1 | 6 | H B B T H | |
17 | 6 | 2 | 0 | 4 | -2 | 6 | B T B T B | |
18 | 6 | 2 | 0 | 4 | -3 | 6 | B B B T T | |
19 | 6 | 0 | 5 | 1 | -1 | 5 | H H B H H | |
20 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | H T B B B | |
21 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B B B H B | |
22 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H B B H | |
23 | 6 | 0 | 2 | 4 | -10 | 2 | H B B B B | |
24 | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại