Thứ Sáu, 08/05/2026

Trực tiếp kết quả Crawley Town vs Gillingham hôm nay 28-03-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 28/3

Kết thúc

Crawley Town

Crawley Town

2 : 0

Gillingham

Gillingham

Hiệp một: 0-0
T7, 22:00 28/03/2026
Vòng 40 - Hạng 4 Anh
Broadfield Stadium
 
B. Dack
34
Bradley Dack
34
Harry McKirdy (Thay: Danilo Orsi)
48
Josh Andrews
64
Sam Vokes (Thay: Josh Andrews)
71
Aaron Rowe (Thay: Seb Palmer Houlden)
71
Aaron Rowe
73
Max Anderson (Thay: Louie Copley)
74
Taylor Richards (Thay: Dion Pereira)
74
Harry Forster (Thay: Ronan Darcy)
74
Jay Williams
79
Akinwale Joseph Odimayo (Thay: Lewis Richards)
82
Taylor Richards (Kiến tạo: Max Anderson)
90+1'
Tobi Adeyemo (Kiến tạo: Harry Forster)
90+3'

Thống kê trận đấu Crawley Town vs Gillingham

số liệu thống kê
Crawley Town
Crawley Town
Gillingham
Gillingham
51 Kiểm soát bóng 49
5 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 7
1 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 21
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
16 Ném biên 31
2 Chuyền dài 6
0 Cú sút bị chặn 4
8 Phát bóng 7

Diễn biến Crawley Town vs Gillingham

Tất cả (59)
90+3'

Harry Forster đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Tobi Adeyemo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tobi Adeyemo đã ghi bàn!

90+1'

Max Anderson đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Taylor Richards đã ghi bàn!

V À A A O O O - Taylor Richards đã ghi bàn!

82'

Lewis Richards rời sân và được thay thế bởi Akinwale Joseph Odimayo.

79' Thẻ vàng cho Jay Williams.

Thẻ vàng cho Jay Williams.

74'

Ronan Darcy rời sân và được thay thế bởi Harry Forster.

74'

Dion Pereira rời sân và được thay thế bởi Taylor Richards.

74'

Louie Copley rời sân và được thay thế bởi Max Anderson.

73' Thẻ vàng cho Aaron Rowe.

Thẻ vàng cho Aaron Rowe.

71'

Seb Palmer Houlden rời sân và được thay thế bởi Aaron Rowe.

71'

Josh Andrews rời sân và được thay thế bởi Sam Vokes.

64' Thẻ vàng cho Josh Andrews.

Thẻ vàng cho Josh Andrews.

48'

Danilo Orsi rời sân và được thay thế bởi Harry McKirdy.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39'

Lỗi của Jay Williams (Crawley Town).

38'

Harry Waldock (Gillingham) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

38'

Lỗi của Jay Williams (Crawley Town).

37'

Lỗi của Bradley Dack (Gillingham).

37'

Danilo Orsi (Crawley Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Đội hình xuất phát Crawley Town vs Gillingham

Crawley Town (3-4-2-1): Jacob Chapman (35), Charlie Barker (5), Lewis Richards (12), Scott Malone (2), Ade Adeyemo (22), Jay Williams (26), Louie Copley (30), Ronan Darcy (49), Dion Pereira (19), Tobi Adeyemo (38), Danilo Orsi (99)

Gillingham (4-1-3-2): Glenn Morris (1), Remeao Hutton (2), Andy Smith (5), Sam Gale (30), Max Clark (3), Harry Waldock (24), Garath McCleary (7), Bradley Dack (23), Ronan Hale (38), Seb Palmer-Houlden (12), Josh Andrews (9)

Crawley Town
Crawley Town
3-4-2-1
35
Jacob Chapman
5
Charlie Barker
12
Lewis Richards
2
Scott Malone
22
Ade Adeyemo
26
Jay Williams
30
Louie Copley
49
Ronan Darcy
19
Dion Pereira
38
Tobi Adeyemo
99
Danilo Orsi
9
Josh Andrews
12
Seb Palmer-Houlden
38
Ronan Hale
23
Bradley Dack
7
Garath McCleary
24
Harry Waldock
3
Max Clark
30
Sam Gale
5
Andy Smith
2
Remeao Hutton
1
Glenn Morris
Gillingham
Gillingham
4-1-3-2
Thay người
48’
Danilo Orsi
Harry McKirdy
71’
Seb Palmer Houlden
Aaron Rowe
74’
Louie Copley
Max Anderson
71’
Josh Andrews
Sam Vokes
74’
Ronan Darcy
Harry Forster
74’
Dion Pereira
Taylor Richards
82’
Lewis Richards
Akin Odimayo
Cầu thủ dự bị
Max Anderson
Jake Turner
Harry Forster
Aaron Rowe
Harry McKirdy
Travis Akomeah
Akin Odimayo
Sam Vokes
Taylor Richards
Nelson Khumbeni
Klaidi Lolos
Lenni Rae Cirino
Michael Luxton

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
11/08 - 2021
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 9-10
Hạng 4 Anh
16/11 - 2025
28/03 - 2026

Thành tích gần đây Crawley Town

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley46241572587T B H B T
2MK DonsMK Dons46241484186H T T T H
3Cambridge UnitedCambridge United46221683382T H B T H
4Salford CitySalford City46256151081B H T T H
5Notts CountyNotts County46248142280T B B T H
6ChesterfieldChesterfield46211691579H T H T T
7Grimsby TownGrimsby Town462212122478B T T T H
8BarnetBarnet462113121776T T T T T
9Swindon TownSwindon Town46229151175T B H B B
10Oldham AthleticOldham Athletic461814141668B B B B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra46191017667T B B B H
12Colchester UnitedColchester United461812161366T T B B T
13WalsallWalsall46181117065B B T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4619522-962T T T T H
15Fleetwood TownFleetwood Town46151615-161B T H H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley46141121-1153B B H H B
17GillinghamGillingham46131419-1953H B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town46141022-2652T T B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town46131023-2749B T H H B
20Newport CountyNewport County4612727-2943B T B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers46101125-2541H B T B H
22Crawley TownCrawley Town4681622-2440B B H H H
23Harrogate TownHarrogate Town4610927-2939B B T T B
24BarrowBarrow469928-3336B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow