Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Filip Stojilkovic
17 - Otar Kakabadze
21 - Dijon Kameri (Thay: Mateusz Praszelik)
46 - Amir Al-Ammari
57 - Martin Minchev (Kiến tạo: Otar Kakabadze)
69 - Karol Knap (Thay: Martin Minchev)
76 - Mateusz Klich (Thay: Mikkel Maigaard)
90
- Fran Alvarez (Kiến tạo: Samuel Akere)
40 - Marcel Krajewski
55 - Angel Baena (Thay: Mariusz Fornalczyk)
70 - Szymon Czyz (Thay: Samuel Akere)
70 - Tonio Teklic (Thay: Juljan Shehu)
74 - Kamil Cybulski (Thay: Dion Gallapeni)
84 - Antoni Klukowski (Thay: Lindon Selahi)
84
Thống kê trận đấu Cracovia vs Widzew Lodz
Diễn biến Cracovia vs Widzew Lodz
Tất cả (42)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Mikkel Maigaard rời sân và được thay thế bởi Mateusz Klich.
Lindon Selahi rời sân và được thay thế bởi Antoni Klukowski.
Dion Gallapeni rời sân và được thay thế bởi Kamil Cybulski.
Martin Minchev rời sân và được thay thế bởi Karol Knap.
Juljan Shehu rời sân và được thay thế bởi Tonio Teklic.
Samuel Akere rời sân và được thay thế bởi Szymon Czyz.
Mariusz Fornalczyk rời sân và được thay thế bởi Angel Baena.
Otar Kakabadze đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Martin Minchev đã ghi bàn!
V À A A O O O - Filip Stojilkovic ghi bàn!
Amir Al-Ammari nhận thẻ vàng.
Marcel Krajewski nhận thẻ vàng.
Mateusz Praszelik rời sân và được thay thế bởi Dijon Kameri.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Samuel Akere đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fran Alvarez ghi bàn!
Thẻ vàng cho Otar Kakabadze.
Mikkel Maigaard đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Filip Stojilkovic đã ghi bàn!
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Widzew Lodz.
David Kristjan Olafsson của Cracovia Krakow thoát xuống tại Sân vận động Marshal Jozef Pilsudski. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Cracovia Krakow được hưởng một quả phạt góc do Marcin Kochanek trao.
Phát bóng lên cho Cracovia Krakow tại Sân vận động Marshal Jozef Pilsudski.
Marcin Kochanek ra hiệu cho một quả đá phạt cho Widzew Lodz ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Cracovia Krakow.
Đá phạt cho Widzew Lodz ở phần sân nhà.
Ném biên cho Widzew Lodz.
Cracovia Krakow được hưởng một quả phạt góc.
Liệu Cracovia Krakow có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Widzew Lodz không?
Cracovia Krakow được hưởng một quả ném biên tại Sân vận động Marshal Jozef Pilsudski.
Martin Minchev của Cracovia Krakow tiến về phía khung thành tại Sân vận động Marshal Jozef Pilsudski. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Widzew Lodz được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Cracovia Krakow được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của Widzew Lodz.
Widzew Lodz được Marcin Kochanek trao cho một quả phạt góc.
Marcin Kochanek trao cho đội khách một quả ném biên.
Bóng an toàn khi Cracovia Krakow được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Cracovia Krakow có một quả phát bóng lên.
Widzew Lodz đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Fran Alvarez lại đi chệch khung thành.
Cracovia Krakow được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Cracovia vs Widzew Lodz
Cracovia (3-4-3): Sebastian Madejski (13), Dominik Pila (79), Gustav Henriksson (4), Oskar Wojcik (66), Otar Kakabadze (25), Amir Al-Ammari (6), Mikkel Maigaard (11), David Kristjan Olafsson (19), Mateusz Praszelik (7), Filip Stojilkovic (9), Martin Minchev (17)
Widzew Lodz (4-1-4-1): Maciej Kikolski (98), Marcel Krajewski (91), Stelios Andreou (5), Mateusz Zyro (4), Dion Gallapeni (13), Lindon Selahi (18), Samuel Akere (57), Fran Alvarez (10), Juljan Shehu (6), Mariusz Fornalczyk (7), Sebastian Bergier (99)
Thay người | |||
46’ | Mateusz Praszelik Dijon Kameri | 70’ | Mariusz Fornalczyk Angel Baena |
76’ | Martin Minchev Karol Knap | 70’ | Samuel Akere Szymon Czyz |
90’ | Mikkel Maigaard Mateusz Klich | 74’ | Juljan Shehu Tonio Teklic |
84’ | Dion Gallapeni Kamil Cybulski | ||
84’ | Lindon Selahi Antoni Klukowski |
Cầu thủ dự bị | |||
Konrad Golonka | Jan Krzywanski | ||
Henrich Ravas | Rafal Gikiewicz | ||
Patryk Janasik | Polydefkis Volanakis | ||
Andreas Skovgaard | Marek Hanousek | ||
Jakub Jugas | Angel Baena | ||
Dijon Kameri | Kamil Cybulski | ||
Karol Knap | Bartlomiej Pawlowski | ||
Bartosz Biedrzycki | Szymon Czyz | ||
Mateusz Klich | Antoni Klukowski | ||
Fabian Bzdyl | Tonio Teklic | ||
Kahveh Zahiroleslam |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cracovia
Thành tích gần đây Widzew Lodz
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | T H T T B | |
2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 6 | 12 | T B B T T | |
3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T H B T H | |
4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 1 | 9 | B T T T | |
5 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H T B H | |
6 | | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | T B B H B |
7 | | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B H T H T |
8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | H T B B T | |
9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T H T B | |
10 | | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | B T H B B |
11 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | B T T H | |
12 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T H B B T | |
13 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B T B T | |
14 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B B T | |
15 | | 5 | 1 | 2 | 2 | 2 | 5 | B H H T B |
16 | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | T B H H B | |
17 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B B H H | |
18 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 0 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại