Thứ Bảy, 29/11/2025
(Pen) Ajdin Hasic
21
Filip Stojilkovic
24
Arkadiusz Kasperkiewicz
39
Krzysztof Kubica
57
Jesus Jimenez (Thay: Morgan Fassbender)
59
Dominik Biniek (Thay: Igor Strzalek)
59
Maciej Ambrosiewicz
60
Dominik Pila
63
Radu Boboc (Thay: Damian Hilbrycht)
67
Mauro Perkovic (Thay: Oskar Wojcik)
71
Karol Knap (Thay: Martin Minchev)
71
Bartosz Kopacz
77
Mauro Perkovic (Kiến tạo: Mikkel Maigaard)
78
Artem Putivtsev (Thay: Arkadiusz Kasperkiewicz)
79
Wojciech Jakubik (Thay: Andrzej Trubeha)
79
Mateusz Praszelik (Thay: Ajdin Hasic)
81
Jani Atanasov (Thay: Filip Stojilkovic)
86
Radu Boboc
90+1'
Mateusz Praszelik
90+4'

Thống kê trận đấu Cracovia vs Termalica Nieciecza

số liệu thống kê
Cracovia
Cracovia
Termalica Nieciecza
Termalica Nieciecza
46 Kiểm soát bóng 54
9 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cracovia vs Termalica Nieciecza

Tất cả (24)
90+6'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Mateusz Praszelik.

Thẻ vàng cho Mateusz Praszelik.

90+1' Thẻ vàng cho Radu Boboc.

Thẻ vàng cho Radu Boboc.

86'

Filip Stojilkovic rời sân và được thay thế bởi Jani Atanasov.

81'

Ajdin Hasic rời sân và được thay thế bởi Mateusz Praszelik.

79'

Andrzej Trubeha rời sân và được thay thế bởi Wojciech Jakubik.

79'

Arkadiusz Kasperkiewicz rời sân và được thay thế bởi Artem Putivtsev.

78'

Mikkel Maigaard đã kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Mauro Perkovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mauro Perkovic đã ghi bàn!

77' Thẻ vàng cho Bartosz Kopacz.

Thẻ vàng cho Bartosz Kopacz.

71'

Martin Minchev rời sân và được thay thế bởi Karol Knap.

71'

Oskar Wojcik rời sân và được thay thế bởi Mauro Perkovic.

67'

Damian Hilbrycht rời sân và được thay thế bởi Radu Boboc.

63' Thẻ vàng cho Dominik Pila.

Thẻ vàng cho Dominik Pila.

60' Thẻ vàng cho Maciej Ambrosiewicz.

Thẻ vàng cho Maciej Ambrosiewicz.

59'

Igor Strzalek rời sân và được thay thế bởi Dominik Biniek.

59'

Morgan Fassbender rời sân và được thay thế bởi Jesus Jimenez.

57' Thẻ vàng cho Krzysztof Kubica.

Thẻ vàng cho Krzysztof Kubica.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

39' Thẻ vàng cho Arkadiusz Kasperkiewicz.

Thẻ vàng cho Arkadiusz Kasperkiewicz.

Đội hình xuất phát Cracovia vs Termalica Nieciecza

Cracovia (3-4-3): Henrich Ravas (27), Dominik Pila (79), Gustav Henriksson (4), Oskar Wojcik (66), Otar Kakabadze (25), Amir Al-Ammari (6), Mikkel Maigaard (11), David Kristjan Olafsson (19), Ajdin Hasic (14), Filip Stojilkovic (9), Martin Minchev (17)

Termalica Nieciecza (3-4-3): Milosz Mleczko (99), Bartosz Kopacz (2), Arkadiusz Kasperkiewicz (3), Gabriel Isik (29), Maciej Wolski (6), Krzysztof Kubica (13), Maciej Ambrosiewicz (28), Damian Hilbrycht (21), Morgan Fassbender (7), Andrzej Trubeha (53), Igor Strzalek (86)

Cracovia
Cracovia
3-4-3
27
Henrich Ravas
79
Dominik Pila
4
Gustav Henriksson
66
Oskar Wojcik
25
Otar Kakabadze
6
Amir Al-Ammari
11
Mikkel Maigaard
19
David Kristjan Olafsson
14
Ajdin Hasic
9
Filip Stojilkovic
17
Martin Minchev
86
Igor Strzalek
53
Andrzej Trubeha
7
Morgan Fassbender
21
Damian Hilbrycht
28
Maciej Ambrosiewicz
13
Krzysztof Kubica
6
Maciej Wolski
29
Gabriel Isik
3
Arkadiusz Kasperkiewicz
2
Bartosz Kopacz
99
Milosz Mleczko
Termalica Nieciecza
Termalica Nieciecza
3-4-3
Thay người
71’
Oskar Wojcik
Mauro Perkovic
59’
Morgan Fassbender
Jesus Jimenez
71’
Martin Minchev
Karol Knap
59’
Igor Strzalek
Dominik Biniek
81’
Ajdin Hasic
Mateusz Praszelik
67’
Damian Hilbrycht
Radu Boboc
86’
Filip Stojilkovic
Jani Atanasov
79’
Andrzej Trubeha
Wojciech Jakubik
79’
Arkadiusz Kasperkiewicz
Artem Putivtsev
Cầu thủ dự bị
Sebastian Madejski
Adrian Chovan
Konrad Golonka
Lucas Masoero
Jakub Jugas
Jesus Jimenez
Mauro Perkovic
Dominik Biniek
Andreas Skovgaard
Wojciech Jakubik
Bartosz Biedrzycki
Radu Boboc
Fabian Bzdyl
Thiago Dombroski
Jani Atanasov
Artem Putivtsev
Karol Knap
Mateusz Praszelik
Patryk Janasik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Ba Lan
28/08 - 2021
01/03 - 2022
25/07 - 2025

Thành tích gần đây Cracovia

VĐQG Ba Lan
22/11 - 2025
08/11 - 2025
04/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
30/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
24/09 - 2025
VĐQG Ba Lan
19/09 - 2025

Thành tích gần đây Termalica Nieciecza

VĐQG Ba Lan
22/11 - 2025
01/11 - 2025
21/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
25/09 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
VĐQG Ba Lan
20/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze17935830T T B H B
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok14833927T T B B T
3Wisla PlockWisla Plock15762927T H T H H
4Radomiak RadomRadomiak Radom17746525H T T B T
5Lech PoznanLech Poznan15663324H H H B T
6Korona KielceKorona Kielce16655323H B H B T
7Rakow CzestochowaRakow Czestochowa15726023B T T T B
8CracoviaCracovia15645322T B H B B
9Zaglebie LubinZaglebie Lubin15564521T H H T B
10Widzew LodzWidzew Lodz17629-120B H B B T
11Pogon SzczecinPogon Szczecin16628-220H T B B T
12Motor LublinMotor Lublin15474-419B T H H T
13Legia WarszawaLegia Warszawa15465118B H H B H
14Arka GdyniaArka Gdynia16538-1518B T B T B
15GKS KatowiceGKS Katowice15528-617B T T T B
16Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza16448-816B H B T T
17Piast GliwicePiast Gliwice15357-314B H T T B
18Lechia GdanskLechia Gdansk16547-714T B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow