Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Cracovia vs GKS Katowice hôm nay 09-11-2024

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 09/11

Kết thúc

Cracovia

Cracovia

3 : 4

GKS Katowice

GKS Katowice

Hiệp một: 1-2
T7, 20:45 09/11/2024
Vòng 15 - VĐQG Ba Lan
Marshal Jozef Pilsudski Stadium, Cracow
 
Mateusz Mak
15
Sebastian Bergier (Thay: Adam Zrelak)
28
Patryk Sokolowski
29
Mateusz Mak
39
Mikkel Maigaard
45+3'
Lukas Klemenz
50
Sebastian Bergier
52
Mick van Buren (Thay: Filip Rozga)
60
Adrian Blad (Kiến tạo: Oskar Repka)
62
Mikkel Maigaard
70
Amir Al-Ammari (Thay: Jakub Jugas)
72
Bartosz Biedrzycki (Thay: David Kristjan Olafsson)
72
Mateusz Bochnak (Thay: Patryk Sokolowski)
81
Mateusz Mak
82
Sebastian Milewski (Thay: Mateusz Mak)
83
Mateusz Marzec (Thay: Borja Galan)
90
Benjamin Kaellman (Kiến tạo: Bartosz Biedrzycki)
90+3'
Marcin Wasielewski (Kiến tạo: Mateusz Kowalczyk)
90+7'
Henrich Ravas
90+8'
Arttu Hoskonen
90+10'
Amir Al-Ammari
90+10'
Adrian Blad
90+10'

Thống kê trận đấu Cracovia vs GKS Katowice

số liệu thống kê
Cracovia
Cracovia
GKS Katowice
GKS Katowice
55 Kiểm soát bóng 45
13 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cracovia vs GKS Katowice

Tất cả (29)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10' Thẻ vàng cho Adrian Blad.

Thẻ vàng cho Adrian Blad.

90+10' Thẻ vàng cho Amir Al-Ammari.

Thẻ vàng cho Amir Al-Ammari.

90+10' Thẻ vàng cho Arttu Hoskonen.

Thẻ vàng cho Arttu Hoskonen.

90+8' Thẻ vàng cho Henrich Ravas.

Thẻ vàng cho Henrich Ravas.

90+7'

Mateusz Kowalczyk đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+7' V À A A O O O - Marcin Wasielewski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcin Wasielewski đã ghi bàn!

90+4'

Borja Galan rời sân và được thay thế bởi Mateusz Marzec.

90+3'

Bartosz Biedrzycki đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Benjamin Kaellman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Benjamin Kaellman đã ghi bàn!

83'

Mateusz Mak rời sân và được thay thế bởi Sebastian Milewski.

82' Thẻ vàng cho Mateusz Mak.

Thẻ vàng cho Mateusz Mak.

81'

Patryk Sokolowski rời sân và được thay thế bởi Mateusz Bochnak.

72'

David Kristjan Olafsson rời sân và được thay thế bởi Bartosz Biedrzycki.

72'

Jakub Jugas rời sân và được thay thế bởi Amir Al-Ammari.

70' V À A A O O O - Mikkel Maigaard đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mikkel Maigaard đã ghi bàn!

62'

Oskar Repka đã kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A O O O - Adrian Blad đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adrian Blad đã ghi bàn!

60'

Filip Rozga rời sân và được thay thế bởi Mick van Buren.

52' Thẻ vàng cho Sebastian Bergier.

Thẻ vàng cho Sebastian Bergier.

50' Thẻ vàng cho Lukas Klemenz.

Thẻ vàng cho Lukas Klemenz.

Đội hình xuất phát Cracovia vs GKS Katowice

Cracovia (3-4-3): Henrich Ravas (27), Andreas Skovgaard (3), Arttu Hoskonen (22), Jakub Jugas (24), David Kristjan Olafsson (19), Mikkel Maigaard (11), Patryk Sokolowski (88), Otar Kakabadze (25), Filip Rozga (18), Benjamin Kallman (9), Ajdin Hasic (14)

GKS Katowice (3-4-3): Dawid Kudla (1), Alan Czerwinski (30), Arkadiusz Jedrych (4), Lukas Klemenz (6), Marcin Wasielewski (23), Mateusz Kowalczyk (77), Oskar Repka (5), Borja Galan Gonzalez (8), Adrian Blad (11), Adam Zrelak (99), Mateusz Mak (10)

Cracovia
Cracovia
3-4-3
27
Henrich Ravas
3
Andreas Skovgaard
22
Arttu Hoskonen
24
Jakub Jugas
19
David Kristjan Olafsson
11
Mikkel Maigaard
88
Patryk Sokolowski
25
Otar Kakabadze
18
Filip Rozga
9
Benjamin Kallman
14
Ajdin Hasic
10
Mateusz Mak
99
Adam Zrelak
11
Adrian Blad
8
Borja Galan Gonzalez
5
Oskar Repka
77
Mateusz Kowalczyk
23
Marcin Wasielewski
6
Lukas Klemenz
4
Arkadiusz Jedrych
30
Alan Czerwinski
1
Dawid Kudla
GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-3
Thay người
60’
Filip Rozga
Mick Van Buren
28’
Adam Zrelak
Sebastian Bergier
72’
Jakub Jugas
Amir Al-Ammari
83’
Mateusz Mak
Sebastian Milewski
72’
David Kristjan Olafsson
Bartosz Biedrzycki
90’
Borja Galan
Mateusz Marzec
81’
Patryk Sokolowski
Mateusz Bochnak
Cầu thủ dự bị
Sebastian Madejski
Rafal Straczek
Amir Al-Ammari
Sebastian Bergier
Mick Van Buren
Bartosz Jaroszek
Jani Atanasov
Mateusz Marzec
Bartosz Biedrzycki
Bartosz Baranowicz
Mateusz Bochnak
Sebastian Milewski
Fabian Bzdyl
Lukasz Trepka
Patryk Janasik
Alan Brod
Jakub Antczak

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
20/01 - 2021
VĐQG Ba Lan
09/11 - 2024
11/05 - 2025

Thành tích gần đây Cracovia

VĐQG Ba Lan
24/08 - 2025
16/08 - 2025
10/08 - 2025
03/08 - 2025
25/07 - 2025
19/07 - 2025
24/05 - 2025
18/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
30/08 - 2025
24/08 - 2025
16/08 - 2025
11/08 - 2025
02/08 - 2025
29/07 - 2025
20/07 - 2025
Giao hữu
21/06 - 2025
VĐQG Ba Lan
24/05 - 2025
18/05 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Wisla PlockWisla Plock7511616T H T T B
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze6402612T B B T T
3CracoviaCracovia6321311T H B T H
4Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok430119B T T T
5Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza622228B H T B H
6Radomiak RadomRadomiak Radom722318T B B H B
7Korona KielceKorona Kielce622218B H T H T
8Arka GdyniaArka Gdynia7223-38H T B B T
9Legia WarszawaLegia Warszawa421137T H T B
10Widzew LodzWidzew Lodz621317B T H B B
11Lech PoznanLech Poznan4211-17B T T H
12Pogon SzczecinPogon Szczecin6213-47T H B B T
13GKS KatowiceGKS Katowice7214-57B B T B T
14Rakow CzestochowaRakow Czestochowa4202-16T B B T
15Zaglebie LubinZaglebie Lubin512225B H H T B
16Motor LublinMotor Lublin5122-45T B H H B
17Piast GliwicePiast Gliwice4022-32B B H H
18Lechia GdanskLechia Gdansk6123-50B H H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow