Thứ Hai, 12/01/2026
Jack Rudoni
6
Matt Grimes
11
Callum Styles
28
Jay Dasilva
43
John Swift (Thay: William Lankshear)
46
Grady Diangana (Thay: Isaac Price)
46
John Swift (Thay: Will Lankshear)
46
Matt Grimes
48
Callum Styles
51
Liam Kitching
53
Jake Bidwell (Thay: Jay Dasilva)
66
Ousmane Diakite (Thay: Alex Mowatt)
67
Daryl Dike (Thay: Karlan Grant)
73
Adam Armstrong (Thay: Michael Johnston)
73
Jamie Allen (Thay: Matt Grimes)
75
Norman Bassette (Thay: Ellis Simms)
75
Jamie Allen (Thay: Matt Grimes)
77
Norman Bassette (Thay: Ellis Simms)
78
Jamie Paterson (Thay: Haji Wright)
90
Luis Binks (Thay: Liam Kitching)
90

Thống kê trận đấu Coventry City vs West Bromwich

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
West Bromwich
West Bromwich
54 Kiểm soát bóng 46
17 Phạm lỗi 13
13 Ném biên 14
1 Việt vị 4
5 Chuyền dài 4
5 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 4
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs West Bromwich

Tất cả (31)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Liam Kitching rời sân và được thay thế bởi Luis Binks.

90+2'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Jamie Paterson.

90'

Liam Kitching rời sân và được thay thế bởi Luis Binks.

90'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Jamie Paterson.

82' V À A A O O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O O - [player1] đã ghi bàn!

78'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Norman Bassette.

77'

Matt Grimes rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.

75'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Norman Bassette.

75'

Matt Grimes rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.

73'

Michael Johnston rời sân và được thay thế bởi Adam Armstrong.

73'

Karlan Grant rời sân và được thay thế bởi Daryl Dike.

68'

Alex Mowatt rời sân và được thay thế bởi Ousmane Diakite.

67'

Alex Mowatt rời sân và được thay thế bởi Ousmane Diakite.

66'

Jay Dasilva rời sân và được thay thế bởi Jake Bidwell.

53' Thẻ vàng cho Liam Kitching.

Thẻ vàng cho Liam Kitching.

53' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

51' THẺ ĐỎ! - Callum Styles nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Callum Styles nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

48' V À A A O O O - Matt Grimes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matt Grimes đã ghi bàn!

48' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi John Swift.

Đội hình xuất phát Coventry City vs West Bromwich

Coventry City (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Milan van Ewijk (27), Joel Latibeaudiere (22), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Ben Sheaf (14), Matt Grimes (6), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jack Rudoni (5), Haji Wright (11), Ellis Simms (9)

West Bromwich (4-2-3-1): Josh Griffiths (20), Darnell Furlong (2), Kyle Bartley (5), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Callum Styles (4), Isaac Price (21), Alex Mowatt (27), Tom Fellows (31), Karlan Grant (18), Mikey Johnston (22), William Lankshear (19)

Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
40
Bradley Collins
27
Milan van Ewijk
22
Joel Latibeaudiere
15
Liam Kitching
3
Jay Dasilva
14
Ben Sheaf
6
Matt Grimes
7
Tatsuhiro Sakamoto
5
Jack Rudoni
11
Haji Wright
9
Ellis Simms
19
William Lankshear
22
Mikey Johnston
18
Karlan Grant
31
Tom Fellows
27
Alex Mowatt
21
Isaac Price
4
Callum Styles
14
Torbjorn Lysaker Heggem
5
Kyle Bartley
2
Darnell Furlong
20
Josh Griffiths
West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
Thay người
66’
Jay Dasilva
Jake Bidwell
46’
Will Lankshear
John Swift
77’
Matt Grimes
Jamie Allen
46’
Isaac Price
Grady Diangana
78’
Ellis Simms
Norman Bassette
67’
Alex Mowatt
Ousmane Diakite
90’
Liam Kitching
Luis Binks
73’
Karlan Grant
Daryl Dike
90’
Haji Wright
Jamie Paterson
73’
Michael Johnston
Adam Armstrong
Cầu thủ dự bị
Ben Wilson
Joe Wildsmith
Luis Binks
Mason Holgate
Jake Bidwell
Jed Wallace
Jamie Allen
John Swift
Jamie Paterson
Grady Diangana
Raphael Borges Rodrigues
Ousmane Diakite
Brandon Thomas-Asante
Daryl Dike
Norman Bassette
Adam Armstrong
Isaac Moore
Devante Cole

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/12 - 2021
23/04 - 2022
22/12 - 2022
04/02 - 2023
31/10 - 2023
02/03 - 2024
12/12 - 2024
18/04 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây West Bromwich

Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow