Thứ Ba, 27/01/2026
Brandon Thomas-Asante (Kiến tạo: Tatsuhiro Sakamoto)
3
Jamie Allen
7
Tatsuhiro Sakamoto
42
James Abankwah
44
Matthew Pollock (Thay: Moussa Sissoko)
45
Mamadou Doumbia
45+3'
Hector Kyprianou (Thay: Edo Kayembe)
46
Luke Woolfenden (Thay: Bobby Thomas)
52
Luke Woolfenden
62
Nestory Irankunda (Thay: Kwadwo Baah)
64
Vivaldo Semedo (Thay: Mamadou Doumbia)
65
(Pen) Imran Louza
69
Josh Eccles (Thay: Ephron Mason-Clark)
73
Ellis Simms (Thay: Haji Wright)
73
Milan van Ewijk
76
Kaine Kesler-Hayden (Thay: Milan van Ewijk)
82
Liam Kitching
85
Thomas Ince (Thay: Rocco Vata)
85
Nestory Irankunda
90+2'

Thống kê trận đấu Coventry City vs Watford

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Watford
Watford
55 Kiểm soát bóng 45
10 Phạm lỗi 8
19 Ném biên 18
3 Việt vị 4
2 Chuyền dài 2
5 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 0
4 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Watford

Tất cả (25)
90+6'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+2' Thẻ vàng cho Nestory Irankunda.

Thẻ vàng cho Nestory Irankunda.

85'

Rocco Vata rời sân và được thay thế bởi Thomas Ince.

85' Thẻ vàng cho Liam Kitching.

Thẻ vàng cho Liam Kitching.

82'

Milan van Ewijk rời sân và được thay thế bởi Kaine Kesler-Hayden.

76' Thẻ vàng cho Milan van Ewijk.

Thẻ vàng cho Milan van Ewijk.

73'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

73'

Ephron Mason-Clark rời sân và được thay thế bởi Josh Eccles.

69' V À A A O O O - Imran Louza của Watford thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Imran Louza của Watford thực hiện thành công quả phạt đền!

65'

Mamadou Doumbia rời sân và được thay thế bởi Vivaldo Semedo.

64'

Kwadwo Baah rời sân và được thay thế bởi Nestory Irankunda.

62' Thẻ vàng cho Luke Woolfenden.

Thẻ vàng cho Luke Woolfenden.

52'

Bobby Thomas rời sân và được thay thế bởi Luke Woolfenden.

46'

Edo Kayembe rời sân và được thay thế bởi Hector Kyprianou.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Mamadou Doumbia.

Thẻ vàng cho Mamadou Doumbia.

45+1'

Moussa Sissoko rời sân và được thay thế bởi Matthew Pollock.

44' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - James Abankwah nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - James Abankwah nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

42' V À A A O O O - Tatsuhiro Sakamoto đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tatsuhiro Sakamoto đã ghi bàn!

7' V À A A A O O O - Jamie Allen đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Jamie Allen đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Coventry City vs Watford

Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Matt Grimes (6), Jamie Allen (8), Tatsuhiro Sakamoto (7), Brandon Thomas-Asante (23), Ephron Mason-Clark (10), Haji Wright (11)

Watford (4-4-2): Egil Selvik (1), Jeremy Ngakia (2), Kévin Keben (4), James Abankwah (25), Marc Bola (16), Kwadwo Baah (34), Imran Louza (10), Edo Kayembe (39), Rocco Vata (11), Moussa Sissoko (17), Mamadou Doumbia (20)

Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
19
Carl Rushworth
27
Milan van Ewijk
4
Bobby Thomas
15
Liam Kitching
3
Jay Dasilva
6
Matt Grimes
8
Jamie Allen
7
Tatsuhiro Sakamoto
23
Brandon Thomas-Asante
10
Ephron Mason-Clark
11
Haji Wright
20
Mamadou Doumbia
17
Moussa Sissoko
11
Rocco Vata
39
Edo Kayembe
10
Imran Louza
34
Kwadwo Baah
16
Marc Bola
25
James Abankwah
4
Kévin Keben
2
Jeremy Ngakia
1
Egil Selvik
Watford
Watford
4-4-2
Thay người
52’
Bobby Thomas
Luke Woolfenden
45’
Moussa Sissoko
Mattie Pollock
73’
Haji Wright
Ellis Simms
46’
Edo Kayembe
Hector Kyprianou
73’
Ephron Mason-Clark
Josh Eccles
64’
Kwadwo Baah
Nestory Irankunda
82’
Milan van Ewijk
Kaine Kesler-Hayden
65’
Mamadou Doumbia
Vivaldo
85’
Rocco Vata
Tom Ince
Cầu thủ dự bị
Ellis Simms
Nathan Baxter
Luke Woolfenden
Max Alleyne
Ben Wilson
Mattie Pollock
Kaine Kesler-Hayden
James Morris
Jake Bidwell
Hector Kyprianou
Miguel Angel Brau Blanquez
Tom Ince
Josh Eccles
Luca Kjerrumgaard
George Shepherd
Vivaldo
Kai Andrews
Nestory Irankunda
Tình hình lực lượng

Oliver Dovin

Chấn thương đầu gối

Giorgi Chakvetadze

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
07/11 - 2020
06/02 - 2021
05/11 - 2022
10/04 - 2023
02/09 - 2023
09/03 - 2024
14/09 - 2024
25/01 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
H1: 1-2
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow