Thứ Sáu, 01/05/2026
(Pen) Matt Godden
20
Josh Eccles
24
Ryan Porteous
30
Mileta Rajovic (Kiến tạo: Thomas Ince)
35
Francisco Sierralta
40
Milan van Ewijk
41
Jake Bidwell
50
Jake Bidwell (Thay: Jay Dasilva)
50
Matheus Martins (Kiến tạo: Tom Dele-Bashiru)
52
Jeremy Ngakia
57
Jeremy Ngakia (Thay: Ryan Andrews)
57
Giorgi Chakvetadze (Thay: Tom Dele-Bashiru)
57
Yaser Asprilla (Thay: Thomas Ince)
57
Kyle McFadzean
60
(og) Wesley Hoedt
64
Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Milan van Ewijk)
71
Yasin Ayari (Thay: Josh Eccles)
71
Matthew Pollock (Thay: Francisco Sierralta)
74
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Matheus Martins)
75
Ben Sheaf
76
Mileta Rajovic (Kiến tạo: Vakoun Issouf Bayo)
79
Matt Godden
87
Ellis Simms (Thay: Kasey Palmer)
88
Wesley Hoedt
90+4'

Thống kê trận đấu Coventry City vs Watford

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Watford
Watford
54 Kiểm soát bóng 46
7 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 5
9 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
21 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Coventry City vs Watford

Tất cả (37)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng dành cho Wesley Hoedt.

Thẻ vàng dành cho Wesley Hoedt.

90+3' Thẻ vàng dành cho Wesley Hoedt.

Thẻ vàng dành cho Wesley Hoedt.

89'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

88'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

87' G O O O A A L - Matt Godden đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Matt Godden đã bắn trúng mục tiêu!

87' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

79'

Vakoun Issouf Bayo đã hỗ trợ ghi bàn.

79' G O O O A A A L - Mileta Rajovic đã trúng đích!

G O O O A A A L - Mileta Rajovic đã trúng đích!

79' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

76' Thẻ vàng dành cho Ben Sheaf.

Thẻ vàng dành cho Ben Sheaf.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Matheus Martins rời sân và được thay thế bởi Vakoun Issouf Bayo.

75'

Francisco Sierralta rời sân và được thay thế bởi Matthew Pollock.

74'

Francisco Sierralta rời sân và được thay thế bởi Matthew Pollock.

71'

Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Yasin Ayari.

71'

Milan van Ewijk vào sân và được thay thế bởi Tatsuhiro Sakamoto.

64' BÀN THẮNG RIÊNG - Wesley Hoedt đưa bóng vào lưới của mình!

BÀN THẮNG RIÊNG - Wesley Hoedt đưa bóng vào lưới của mình!

64' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

60' Thẻ vàng dành cho Kyle McFadzean.

Thẻ vàng dành cho Kyle McFadzean.

57'

Thomas Ince rời sân và được thay thế bởi Yaser Asprilla.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Watford

Coventry City (3-4-1-2): Ben Wilson (13), Bobby Thomas (4), Kyle McFadzean (5), Joel Latibeaudiere (22), Milan Van Ewijk (27), Josh Eccles (28), Ben Sheaf (14), Jay Dasilva (3), Kasey Palmer (45), Haji Wright (11), Matt Godden (24)

Watford (4-3-3): Daniel Bachmann (1), Ryan Andrews (45), Ryan Porteous (5), Wesley Hoedt (4), Ken Sema (12), Imran Louza (10), Francisco Sierralta (3), Tom Dele-Bashiru (24), Tom Ince (7), Mileta Rajovic (9), Matheus Martins (37)

Coventry City
Coventry City
3-4-1-2
13
Ben Wilson
4
Bobby Thomas
5
Kyle McFadzean
22
Joel Latibeaudiere
27
Milan Van Ewijk
28
Josh Eccles
14
Ben Sheaf
3
Jay Dasilva
45
Kasey Palmer
11
Haji Wright
24
Matt Godden
37
Matheus Martins
9 2
Mileta Rajovic
7
Tom Ince
24
Tom Dele-Bashiru
3
Francisco Sierralta
10
Imran Louza
12
Ken Sema
4
Wesley Hoedt
5
Ryan Porteous
45
Ryan Andrews
1
Daniel Bachmann
Watford
Watford
4-3-3
Thay người
50’
Jay Dasilva
Jake Bidwell
57’
Ryan Andrews
Jeremy Ngakia
71’
Milan van Ewijk
Tatsuhiro Sakamoto
57’
Tom Dele-Bashiru
Giorgi Chakvetadze
71’
Josh Eccles
Yasin Abbas Ayari
57’
Thomas Ince
Yaser Asprilla
88’
Kasey Palmer
Ellis Simms
74’
Francisco Sierralta
Matthew Pollock
75’
Matheus Martins
Vakoun Issouf Bayo
Cầu thủ dự bị
Bradley Collins
Ben Hamer
Luis Binks
Jeremy Ngakia
Jake Bidwell
Matthew Pollock
Liam Kelly
Jake Livermore
Tatsuhiro Sakamoto
Ismael Kone
Yasin Abbas Ayari
Giorgi Chakvetadze
Marco Alin Rus
Yaser Asprilla
Justin Obikwu
Edo Kayembe
Ellis Simms
Vakoun Issouf Bayo
Huấn luyện viên

Frank Lampard

Roy Hodgson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
07/11 - 2020
06/02 - 2021
05/11 - 2022
10/04 - 2023
02/09 - 2023
09/03 - 2024
14/09 - 2024
25/01 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow