Thứ Bảy, 25/04/2026
Sam McCallum
11
Sam McCallum (Kiến tạo: Ben Mee)
25
Jay Dasilva
27
Tatsuhiro Sakamoto
37
Adam Davies (Thay: Michael Cooper)
46
Ephron Jardell Mason-Clark (Thay: Josh Eccles)
46
Ephron Mason-Clark (Thay: Josh Eccles)
46
Tatsuhiro Sakamoto (Kiến tạo: Bobby Thomas)
49
Bobby Thomas
60
Danny Ings (Thay: Thomas Cannon)
67
Tom Davies (Thay: Jairo Riedewald)
67
Ben Mee
68
Femi Seriki (Thay: Mark McGuinness)
76
Andre Brooks (Thay: Chiedozie Ogbene)
77
Victor Torp
88
Jamie Allen (Thay: Victor Torp)
90
Brandon Thomas-Asante (Kiến tạo: Haji Wright)
90+5'

Thống kê trận đấu Coventry City vs Sheffield United

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Sheffield United
Sheffield United
58 Kiểm soát bóng 42
8 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 13
4 Việt vị 3
5 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
23 Ném biên 18
1 Chuyền dài 4
4 Cú sút bị chặn 6
4 Phát bóng 10

Diễn biến Coventry City vs Sheffield United

Tất cả (26)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Haji Wright đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Brandon Thomas-Asante đã ghi bàn!

V À A A O O O - Brandon Thomas-Asante đã ghi bàn!

90+5' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90+2'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.

88' Thẻ vàng cho Victor Torp.

Thẻ vàng cho Victor Torp.

77'

Chiedozie Ogbene rời sân và được thay thế bởi Andre Brooks.

76'

Mark McGuinness rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.

68' Thẻ vàng cho Ben Mee.

Thẻ vàng cho Ben Mee.

67'

Jairo Riedewald rời sân và được thay thế bởi Tom Davies.

67'

Thomas Cannon rời sân và được thay thế bởi Danny Ings.

60' V À A A O O O - Bobby Thomas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bobby Thomas đã ghi bàn!

49'

Bobby Thomas đã kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A A O O O - Tatsuhiro Sakamoto đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Tatsuhiro Sakamoto đã ghi bàn!

49' V À A A O O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Michael Cooper rời sân và được thay thế bởi Adam Davies.

46'

Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Ephron Mason-Clark.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Tatsuhiro Sakamoto.

Thẻ vàng cho Tatsuhiro Sakamoto.

27' Thẻ vàng cho Jay Dasilva.

Thẻ vàng cho Jay Dasilva.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Sheffield United

Coventry City (4-3-3): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Victor Torp (29), Matt Grimes (6), Josh Eccles (28), Tatsuhiro Sakamoto (7), Haji Wright (11), Brandon Thomas-Asante (23)

Sheffield United (3-4-1-2): Michael Cooper (1), Japhet Tanganga (2), Mark McGuinness (25), Ben Mee (15), Chiedozie Ogbene (19), Sydie Peck (42), Jairo Riedewald (44), Sam McCallum (3), Callum O'Hare (10), Tom Cannon (7), Tyrese Campbell (23)

Coventry City
Coventry City
4-3-3
19
Carl Rushworth
27
Milan van Ewijk
4
Bobby Thomas
15
Liam Kitching
3
Jay Dasilva
29
Victor Torp
6
Matt Grimes
28
Josh Eccles
7
Tatsuhiro Sakamoto
11
Haji Wright
23
Brandon Thomas-Asante
23
Tyrese Campbell
7
Tom Cannon
10
Callum O'Hare
3
Sam McCallum
44
Jairo Riedewald
42
Sydie Peck
19
Chiedozie Ogbene
15
Ben Mee
25
Mark McGuinness
2
Japhet Tanganga
1
Michael Cooper
Sheffield United
Sheffield United
3-4-1-2
Thay người
46’
Josh Eccles
Ephron Mason-Clark
46’
Michael Cooper
Adam Davies
90’
Victor Torp
Jamie Allen
67’
Jairo Riedewald
Tom Davies
67’
Thomas Cannon
Danny Ings
76’
Mark McGuinness
Femi Seriki
77’
Chiedozie Ogbene
Andre Brooks
Cầu thủ dự bị
Ephron Mason-Clark
Adam Davies
Jake Bidwell
Tyler Bindon
Jamie Allen
Harrison Burrows
Kaine Kesler-Hayden
Femi Seriki
Luke Woolfenden
Tom Davies
Ben Wilson
Danny Ings
Joel Latibeaudiere
Ryan One
Kai Andrews
Andre Brooks
Ellis Simms
Elhadji Djibril Soumare
Tình hình lực lượng

Oliver Dovin

Chấn thương đầu gối

Ben Godfrey

Chấn thương đầu gối

Gustavo Hamer

Chấn thương đầu gối

Tahith Chong

Va chạm

Ollie Arblaster

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Frank Lampard

Ruben Selles

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/11 - 2021
12/03 - 2022
20/10 - 2022
26/12 - 2022
23/11 - 2024
29/03 - 2025
05/11 - 2025
26/02 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
23/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City44261174689T H H H T
2MillwallMillwall452311111380B H T T H
3Ipswich TownIpswich Town43221383079T T B H T
4SouthamptonSouthampton442113102476T T T T H
5MiddlesbroughMiddlesbrough442113102176B H B H T
6WrexhamWrexham44191312670H B B T T
7Hull CityHull City44201014470H H B H H
8Derby CountyDerby County4419916866B T B T B
9Norwich CityNorwich City4419718864H T B T T
10Birmingham CityBirmingham City44161216060B B T H T
11SwanseaSwansea4417918-460H H T B T
12Bristol CityBristol City44161117-159T T H B H
13QPRQPR44161018-858T H H B B
14Sheffield UnitedSheffield United4417621057H B T T B
15WatfordWatford44141515-457B H B B B
16Preston North EndPreston North End44141515-657H H T B B
17Stoke CityStoke City44151019-155T B H B B
18Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
19PortsmouthPortsmouth44131219-1751H T T T B
20West BromWest Brom44131318-950H H H T T
21Charlton AthleticCharlton Athletic44121418-1350B H B H B
22Oxford UnitedOxford United44101420-1544H H T B B
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4411231-58-3B H H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow