Thứ Hai, 09/03/2026
Tyrese Campbell (Kiến tạo: Jesurun Rak-Sakyi)
13
Norman Bassette (Kiến tạo: Josh Eccles)
22
Jesurun Rak-Sakyi (Kiến tạo: Gustavo Hamer)
34
Anel Ahmedhodzic
44
Norman Bassette
45
Jack Robinson (Thay: Tyrese Campbell)
45
Femi Seriki (Thay: Jesurun Rak-Sakyi)
46
Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Victor Torp)
58
Brandon Thomas-Asante (Thay: Norman Bassette)
58
Ephron Mason-Clark (Thay: Joel Latibeaudiere)
58
Brandon Thomas-Asante
60
Harrison Burrows
60
Sam McCallum (Thay: Harrison Burrows)
62
Josh Eccles
72
Ryan One (Thay: Callum O'Hare)
76
Ellis Simms (Thay: Josh Eccles)
77
Jamie Shackleton (Thay: Gustavo Hamer)
77
Sydie Peck
79
Bobby Thomas (Kiến tạo: Jack Rudoni)
80
Jack Rudoni
81
Jake Bidwell (Thay: Jay Dasilva)
88

Thống kê trận đấu Coventry City vs Sheffield United

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Sheffield United
Sheffield United
68 Kiểm soát bóng 33
6 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 2
12 Phạt góc 2
4 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 6
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 4
34 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Sheffield United

Tất cả (30)
90+9'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

88'

Jay Dasilva rời sân và được thay thế bởi Jake Bidwell.

81' Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

80'

Jack Rudoni là người kiến tạo cho bàn thắng.

80' G O O O A A A L - Bobby Thomas đã trúng đích!

G O O O A A A L - Bobby Thomas đã trúng đích!

79' Thẻ vàng cho Sydie Peck.

Thẻ vàng cho Sydie Peck.

77'

Gustavo Hamer rời sân và được thay thế bởi Jamie Shackleton.

77'

Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

76'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Ryan One.

72' Thẻ vàng cho Josh Eccles.

Thẻ vàng cho Josh Eccles.

62'

Harrison Burrows rời sân và được thay thế bởi Sam McCallum.

60' Thẻ vàng cho Harrison Burrows.

Thẻ vàng cho Harrison Burrows.

60' Thẻ vàng cho Brandon Thomas-Asante.

Thẻ vàng cho Brandon Thomas-Asante.

58'

Joel Latibeaudiere rời sân và được thay thế bởi Ephron Mason-Clark.

58'

Norman Bassette rời sân và được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

58'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Tatsuhiro Sakamoto.

46'

Jesurun Rak-Sakyi rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+7'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1'

Tyrese Campbell rời sân và được thay thế bởi Jack Robinson.

45' Thẻ vàng cho Norman Bassette.

Thẻ vàng cho Norman Bassette.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Sheffield United

Coventry City (3-5-2): Bradley Collins (1), Joel Latibeaudiere (22), Bobby Thomas (4), Luis Binks (2), Milan van Ewijk (27), Josh Eccles (28), Ben Sheaf (14), Jack Rudoni (5), Jay Dasilva (3), Norman Bassette (37), Victor Torp (29)

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Alfie Gilchrist (2), Harry Souttar (6), Anel Ahmedhodžić (15), Harrison Burrows (14), Vinicius Souza (21), Sydie Peck (42), Jesurun Rak-Sakyi (11), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Tyrese Campbell (23)

Coventry City
Coventry City
3-5-2
1
Bradley Collins
22
Joel Latibeaudiere
4
Bobby Thomas
2
Luis Binks
27
Milan van Ewijk
28
Josh Eccles
14
Ben Sheaf
5
Jack Rudoni
3
Jay Dasilva
37
Norman Bassette
29
Victor Torp
23
Tyrese Campbell
8
Gustavo Hamer
10
Callum O'Hare
11
Jesurun Rak-Sakyi
42
Sydie Peck
21
Vinicius Souza
14
Harrison Burrows
15
Anel Ahmedhodžić
6
Harry Souttar
2
Alfie Gilchrist
1
Michael Cooper
Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
Thay người
58’
Victor Torp
Tatsuhiro Sakamoto
45’
Tyrese Campbell
Jack Robinson
58’
Joel Latibeaudiere
Ephron Mason-Clark
46’
Jesurun Rak-Sakyi
Femi Seriki
58’
Norman Bassette
Brandon Thomas-Asante
62’
Harrison Burrows
Sam McCallum
77’
Josh Eccles
Ellis Simms
76’
Callum O'Hare
Ryan One
88’
Jay Dasilva
Jake Bidwell
77’
Gustavo Hamer
Jamie Shackleton
Cầu thủ dự bị
Jamie Allen
Tom Davies
Jake Bidwell
Adam Davies
Oliver Dovin
Sam McCallum
Liam Kitching
Jack Robinson
Tatsuhiro Sakamoto
Rhys Norrington-Davies
Ephron Mason-Clark
Femi Seriki
Kai Andrews
Jamie Shackleton
Ellis Simms
Andre Brooks
Brandon Thomas-Asante
Ryan One
Tình hình lực lượng

Ben Wilson

Không xác định

Sai Sachdev

Không xác định

Raphael Borges Rodrigues

Chấn thương đùi

Kieffer Moore

Va chạm

Haji Wright

Không xác định

Rhian Brewster

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/11 - 2021
12/03 - 2022
20/10 - 2022
26/12 - 2022
23/11 - 2024
29/03 - 2025
05/11 - 2025
26/02 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674
2MiddlesbroughMiddlesbrough3620972369
3MillwallMillwall361989965
4Ipswich TownIpswich Town35181072664
5Hull CityHull City3618612560
6WrexhamWrexham3515128957
7Derby CountyDerby County3615912754
8SouthamptonSouthampton351411101153
9WatfordWatford35131210451
10Bristol CityBristol City3614814250
11Sheffield UnitedSheffield United3615417249
12Birmingham CityBirmingham City36131013-149
13Preston North EndPreston North End36121311-149
14SwanseaSwansea3614715-149
15Stoke CityStoke City3613815347
16QPRQPR3613815-1247
17Norwich CityNorwich City3513616345
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044
19PortsmouthPortsmouth35101015-1040
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339
21West BromWest Brom369918-1836
22LeicesterLeicester36101115-935
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday361827-510
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow