Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Haji Wright (Kiến tạo: Milan van Ewijk) 12 | |
![]() Brandon Thomas-Asante (Kiến tạo: Jack Rudoni) 23 | |
![]() Jimmy Dunne 28 | |
![]() Jack Rudoni (Kiến tạo: Matt Grimes) 35 | |
![]() Haji Wright (Kiến tạo: Brandon Thomas-Asante) 37 | |
![]() Jack Rudoni (Kiến tạo: Brandon Thomas-Asante) 43 | |
![]() Nicolas Madsen (Thay: Kieran Morgan) 46 | |
![]() Richard Kone (Thay: Esquerdinha) 46 | |
![]() Victor Torp (Kiến tạo: Ephron Mason-Clark) 47 | |
![]() Raphael Borges Rodrigues (Thay: Ephron Mason-Clark) 56 | |
![]() Amadou Salif Mbengue (Thay: Jimmy Dunne) 62 | |
![]() Paul Smyth (Thay: Rayan Kolli) 62 | |
![]() Victor Torp (Kiến tạo: Raphael Borges Rodrigues) 66 | |
![]() Kealey Adamson (Thay: Jonathan Varane) 67 | |
![]() Kaine Kesler-Hayden (Thay: Bobby Thomas) 67 | |
![]() Miguel Angel Brau (Thay: Jay Dasilva) 68 | |
![]() Amadou Salif Mbengue 75 | |
![]() Ellis Simms (Thay: Haji Wright) 79 | |
![]() Jamie Allen (Thay: Matt Grimes) 79 | |
![]() Liam Kitching 90 | |
![]() Richard Kone (Kiến tạo: Liam Morrison) 90+1' |
Thống kê trận đấu Coventry City vs QPR


Diễn biến Coventry City vs QPR
Liam Morrison đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Richard Kone đã ghi bàn!

Liam Kitching nhận thẻ vàng.
Matt Grimes rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.
Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

Thẻ vàng cho Amadou Salif Mbengue.
Jay Dasilva rời sân và được thay thế bởi Miguel Angel Brau.
Bobby Thomas rời sân và được thay thế bởi Kaine Kesler-Hayden.
Jonathan Varane rời sân và được thay thế bởi Kealey Adamson.
Raphael Borges Rodrigues đã kiến tạo cho bàn thắng này.

V À A A O O O - Victor Torp ghi bàn!
Rayan Kolli rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.
Jimmy Dunne rời sân và được thay thế bởi Amadou Salif Mbengue.
Ephron Mason-Clark rời sân và được thay thế bởi Raphael Borges Rodrigues.
Ephron Mason-Clark đã kiến tạo cho bàn thắng này.

V À A A O O O - Victor Torp đã ghi bàn!
Kieran Morgan rời sân và được thay thế bởi Nicolas Madsen.
Esquerdinha rời sân và được thay thế bởi Richard Kone.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Coventry City vs QPR
Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Matt Grimes (6), Victor Torp (29), Brandon Thomas-Asante (23), Jack Rudoni (5), Ephron Mason-Clark (10), Haji Wright (11)
QPR (4-2-3-1): Joe Walsh (13), Jimmy Dunne (3), Liam Morrison (4), Steve Cook (5), Esquerdinha (28), Jonathan Varane (40), Sam Field (8), Karamoko Dembélé (7), Kieran Morgan (21), Rayan Kolli (26), Rumarn Burrell (16)


Thay người | |||
56’ | Ephron Mason-Clark Raphael Borges Rodrigues | 46’ | Kieran Morgan Nicolas Madsen |
67’ | Bobby Thomas Kaine Kesler-Hayden | 62’ | Jimmy Dunne Amadou Salif Mbengue |
68’ | Jay Dasilva Miguel Angel Brau Blanquez | 62’ | Rayan Kolli Paul Smyth |
79’ | Matt Grimes Jamie Allen | 67’ | Jonathan Varane Kealey Adamson |
79’ | Haji Wright Ellis Simms |
Cầu thủ dự bị | |||
Ben Wilson | Paul Nardi | ||
Kaine Kesler-Hayden | Kealey Adamson | ||
Jake Bidwell | Amadou Salif Mbengue | ||
Miguel Angel Brau Blanquez | Timothy Akindileni | ||
Jamie Allen | Harvey Vale | ||
Kai Andrews | Nicolas Madsen | ||
Ellis Simms | Paul Smyth | ||
Raphael Borges Rodrigues | Richard Kone | ||
Justin Obikwu | Daniel Bennie |
Tình hình lực lượng | |||
Oliver Dovin Không xác định | Jake Clarke-Salter Chấn thương hông | ||
Joel Latibeaudiere Không xác định | Taylor Richards Chấn thương bắp chân | ||
Ben Sheaf Chấn thương háng | Ilias Chair Va chạm | ||
Norman Bassette Chấn thương hông |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Coventry City
Thành tích gần đây QPR
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
5 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | |
8 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
12 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
15 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | |
20 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
21 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | |
24 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại