Chủ Nhật, 08/03/2026
(og) Michael Rose
6
Onel Hernandez (Kiến tạo: Kieran Dowell)
10
Joshua Sargent (Kiến tạo: Teemu Pukki)
18
Jamie Allen (Kiến tạo: Jake Bidwell)
20
Kasey Palmer (Kiến tạo: Viktor Gyoekeres)
26
Sam McCallum (Thay: Dimitris Giannoulis)
46
Kieran Dowell (Kiến tạo: Sam McCallum)
65
Marcelino Nunez (Thay: Onel Hernandez)
66
Adam Idah (Thay: Josh Sargent)
66
Jack Burroughs (Thay: Gustavo Hamer)
67
Jonathan Panzo (Thay: Fankaty Dabo)
67
Josh Wilson-Esbrand (Thay: Brooke Norton-Cuffy)
67
Jakob Lungi Sorensen (Thay: Teemu Pukki)
87
Max Aarons
89
Liam Gibbs (Thay: Max Aarons)
90

Thống kê trận đấu Coventry City vs Norwich City

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Norwich City
Norwich City
34 Kiểm soát bóng 66
4 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 7
4 Phạt góc 6
3 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Norwich City

Tất cả (45)
90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Max Aarons sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Gibbs.

90'

Max Aarons sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

89' Thẻ vàng cho Max Aarons.

Thẻ vàng cho Max Aarons.

87'

Teemu Pukki rời sân nhường chỗ cho Jacob Lungi Soerensen.

87'

Teemu Pukki rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

Fankaty Dabo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

Joshua Sargent rời sân nhường chỗ cho Adam Idah

68'

Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Jack Burroughs.

67'

Fankaty Dabo rời sân nhường chỗ cho Jonathan Panzo.

67'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Wilson-Esbrand.

67'

Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Jack Burroughs.

67'

Onel Hernandez rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Fankaty Dabo rời sân nhường chỗ cho Jonathan Panzo.

66'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Wilson-Esbrand.

66'

Joshua Sargent rời sân nhường chỗ cho Adam Idah

66'

Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Jack Burroughs.

66'

Onel Hernandez rời sân nhường chỗ cho Marcelino Nunez.

66'

Sam McCallum đã kiến tạo để ghi bàn.

66' G O O O A A A L - Kieran Dowell đã trúng đích!

G O O O A A A L - Kieran Dowell đã trúng đích!

Đội hình xuất phát Coventry City vs Norwich City

Coventry City (3-4-2-1): Ben Wilson (13), Michael Rose (4), Callum Doyle (3), Jake Bidwell (27), Fankaty Dabo (23), Gustavo Hamer (38), Ben Sheaf (14), Jamie Allen (8), Brooke Norton-Cuffy (7), Kasey Palmer (45), Viktor Gyokeres (17)

Norwich City (4-3-3): Tim Krul (1), Max Aarons (2), Andrew Omobamidele (4), Grant Hanley (5), Dimitris Giannoulis (30), Josh Sargent (24), Kenny McLean (23), Gabriel (17), Kieran Dowell (10), Teemu Pukki (22), Onel Hernandez (25)

Coventry City
Coventry City
3-4-2-1
13
Ben Wilson
4
Michael Rose
3
Callum Doyle
27
Jake Bidwell
23
Fankaty Dabo
38
Gustavo Hamer
14
Ben Sheaf
8
Jamie Allen
7
Brooke Norton-Cuffy
45
Kasey Palmer
17
Viktor Gyokeres
25
Onel Hernandez
22
Teemu Pukki
10
Kieran Dowell
17
Gabriel
23
Kenny McLean
24
Josh Sargent
30
Dimitris Giannoulis
5
Grant Hanley
4
Andrew Omobamidele
2
Max Aarons
1
Tim Krul
Norwich City
Norwich City
4-3-3
Thay người
67’
Fankaty Dabo
Jonathan Panzo
46’
Dimitris Giannoulis
Sam McCallum
67’
Brooke Norton-Cuffy
Josh Wilson-Esbrand
66’
Onel Hernandez
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
67’
Gustavo Hamer
Jack Burroughs
66’
Josh Sargent
Adam Idah
87’
Teemu Pukki
Jakob Lungi Sorensen
90’
Max Aarons
Liam Gibbs
Cầu thủ dự bị
Simon Moore
Angus Gunn
Jonathan Panzo
Sam McCallum
Josh Wilson-Esbrand
Jakob Lungi Sorensen
Liam Kelly
Danel Sinani
Jack Burroughs
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
Ryan Howley
Liam Gibbs
Harrison Nee
Adam Idah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Cúp FA
Hạng nhất Anh
03/09 - 2022
21/01 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
31/08 - 2024
04/01 - 2025
13/09 - 2025
27/01 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674T T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T B H H T
3MillwallMillwall361989965T B T T T
4Ipswich TownIpswich Town35181072664B T T T H
5Hull CityHull City3618612560B T T B B
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7Derby CountyDerby County3615912754T B B T T
8SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3614814250H B T B B
11Sheffield UnitedSheffield United3615417249T T B T H
12Birmingham CityBirmingham City36131013-149H T B B B
13Preston North EndPreston North End36121311-149H B H B B
14SwanseaSwansea3614715-149B T H B T
15Stoke CityStoke City3613815347B H T B B
16QPRQPR3513814-847H B T B B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044B H H B T
19PortsmouthPortsmouth35101015-1040T T B B H
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339T T B B H
21West BromWest Brom369918-1836H B H B H
22LeicesterLeicester36101115-935B H H B H
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435B H B T T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday361827-510B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow