Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Romain Esse 11 | |
Romain Esse 19 | |
Mihailo Ivanovic (Kiến tạo: Femi Azeez) 29 | |
Haji Wright (Kiến tạo: Brandon Thomas-Asante) 48 | |
Josh Eccles 67 | |
T. Sakamoto (Thay: R. Esse) 70 | |
Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Romain Esse) 70 | |
Brandon Thomas-Asante (Thay: Jack Rudoni) 70 | |
Victor Torp (Thay: Josh Eccles) 70 | |
Zak Sturge 73 | |
Casper de Norre (Thay: Thierno Ballo) 74 | |
Haji Wright (Kiến tạo: Brandon Thomas-Asante) 78 | |
Ellis Simms (Thay: Haji Wright) 81 | |
Josh Coburn (Thay: Macaulay Langstaff) 83 | |
Aidomo Emakhu (Thay: Camiel Neghli) 83 | |
Alfie Doughty (Thay: Femi Azeez) 86 |
Thống kê trận đấu Coventry City vs Millwall


Diễn biến Coventry City vs Millwall
Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Alfie Doughty.
Camiel Neghli rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.
Macaulay Langstaff rời sân và được thay thế bởi Josh Coburn.
Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.
Brandon Thomas-Asante đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Haji Wright đã ghi bàn!
Thierno Ballo rời sân và được thay thế bởi Casper de Norre.
Thẻ vàng cho Zak Sturge.
Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Victor Torp.
Jack Rudoni rời sân và được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.
Romain Esse rời sân và được thay thế bởi Tatsuhiro Sakamoto.
Thẻ vàng cho Josh Eccles.
Brandon Thomas-Asante đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Haji Wright đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Femi Azeez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mihailo Ivanovic đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Romain Esse.
V À A A O O O - Romain Esse đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Coventry City vs Millwall
Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Joel Latibeaudiere (22), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Josh Eccles (28), Matt Grimes (6), Romain Esse (14), Jack Rudoni (5), Ephron Mason-Clark (10), Haji Wright (11)
Millwall (4-2-3-1): Max Crocombe (15), Tristan Crama (4), Caleb Taylor (6), Jake Cooper (5), Zak Sturge (3), Billy Mitchell (8), Camiel Neghli (10), Femi Azeez (11), Macaulay Langstaff (17), Thierno Ballo (7), Mihailo Ivanovic (9)


| Thay người | |||
| 70’ | Jack Rudoni Brandon Thomas-Asante | 74’ | Thierno Ballo Casper De Norre |
| 70’ | Romain Esse Tatsuhiro Sakamoto | 83’ | Macaulay Langstaff Josh Coburn |
| 70’ | Josh Eccles Victor Torp | 83’ | Camiel Neghli Aidomo Emakhu |
| 81’ | Haji Wright Ellis Simms | 86’ | Femi Azeez Alfie Doughty |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Wilson | George Evans | ||
Jake Bidwell | Danny McNamara | ||
Luke Woolfenden | Ryan Leonard | ||
Tatsuhiro Sakamoto | Luke Cundle | ||
Jamie Allen | Josh Coburn | ||
Min-Hyeok Yang | Aidomo Emakhu | ||
Brandon Thomas-Asante | Raees Bangura-Williams | ||
Tatsuhiro Sakamoto | Casper De Norre | ||
Victor Torp | Alfie Doughty | ||
Ellis Simms | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Oliver Dovin Chấn thương dây chằng chéo | Lukas Jensen Chấn thương gân Achilles | ||
Bobby Thomas Thẻ đỏ trực tiếp | Massimo Luongo Chấn thương dây chằng chéo | ||
Kaine Kesler-Hayden Chấn thương cơ | Benicio Baker-Boaitey Chấn thương háng | ||
Daniel Kelly Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định Coventry City vs Millwall
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Coventry City
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 17 | 7 | 4 | 30 | 58 | ||
| 2 | 27 | 14 | 8 | 5 | 23 | 50 | ||
| 3 | 27 | 14 | 7 | 6 | 12 | 49 | ||
| 4 | 27 | 14 | 5 | 8 | 6 | 47 | ||
| 5 | 28 | 13 | 7 | 8 | -3 | 46 | ||
| 6 | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | ||
| 7 | 27 | 12 | 5 | 10 | 9 | 41 | ||
| 8 | 26 | 11 | 8 | 7 | 6 | 41 | ||
| 9 | 28 | 10 | 11 | 7 | 5 | 41 | ||
| 10 | 28 | 11 | 8 | 9 | 2 | 41 | ||
| 11 | 28 | 11 | 7 | 10 | 7 | 40 | ||
| 12 | 28 | 11 | 7 | 10 | -1 | 40 | ||
| 13 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | ||
| 14 | 28 | 10 | 8 | 10 | -2 | 38 | ||
| 15 | 28 | 10 | 6 | 12 | -4 | 36 | ||
| 16 | 27 | 8 | 9 | 10 | -1 | 33 | ||
| 17 | 26 | 10 | 2 | 14 | -3 | 32 | ||
| 18 | 27 | 8 | 8 | 11 | -7 | 32 | ||
| 19 | 28 | 9 | 4 | 15 | -12 | 31 | ||
| 20 | 28 | 8 | 6 | 14 | -5 | 30 | ||
| 21 | 27 | 7 | 7 | 13 | -11 | 28 | ||
| 22 | 25 | 7 | 7 | 11 | -13 | 28 | ||
| 23 | 27 | 5 | 9 | 13 | -10 | 24 | ||
| 24 | 27 | 1 | 8 | 18 | -36 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
