Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Brandon Thomas-Asante 16 | |
Jack Robinson 34 | |
Jack Robinson 42 | |
Eiran Cashin (Thay: Lewis Koumas) 44 | |
Haji Wright 45+2' | |
Tomoki Iwata 48 | |
(og) Bright Osayi-Samuel 49 | |
Alexander Cochrane (Thay: Ethan Laird) 59 | |
Patrick Roberts (Thay: Demarai Gray) 59 | |
Jay Stansfield 64 | |
Jamie Allen (Thay: Josh Eccles) 65 | |
Ellis Simms (Thay: Haji Wright) 72 | |
Tommy Doyle (Thay: Tomoki Iwata) 77 | |
Kyogo Furuhashi (Thay: Jay Stansfield) 77 | |
Victor Torp 78 | |
Miguel Angel Brau (Thay: Brandon Thomas-Asante) 81 | |
Kaine Kesler-Hayden (Thay: Tatsuhiro Sakamoto) 81 | |
Kai Andrews (Thay: Victor Torp) 81 |
Thống kê trận đấu Coventry City vs Birmingham City


Diễn biến Coventry City vs Birmingham City
Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Kai Andrews.
Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Kaine Kesler-Hayden.
Brandon Thomas-Asante rời sân và được thay thế bởi Miguel Angel Brau.
V À A A O O O - Victor Torp đã ghi bàn!
Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Kyogo Furuhashi.
Tomoki Iwata rời sân và được thay thế bởi Tommy Doyle.
Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.
Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.
Thẻ vàng cho Jay Stansfield.
Demarai Gray rời sân và được thay thế bởi Patrick Roberts.
Ethan Laird rời sân và được thay thế bởi Alexander Cochrane.
G O O O O A A A L - Bright Osayi-Samuel đã đưa bóng vào lưới nhà!
Thẻ vàng cho Tomoki Iwata.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Haji Wright.
Lewis Koumas rời sân và được thay thế bởi Eiran Cashin.
THẺ ĐỎ! - Jack Robinson nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Jack Robinson.
V À A A O O O - Brandon Thomas-Asante đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Coventry City vs Birmingham City
Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Matt Grimes (6), Victor Torp (29), Tatsuhiro Sakamoto (7), Josh Eccles (28), Brandon Thomas-Asante (23), Haji Wright (11)
Birmingham City (4-2-3-1): Ryan Allsop (21), Bright Osayi-Samuel (26), Christoph Klarer (4), Jack Robinson (6), Ethan Laird (2), Tomoki Iwata (24), Seung Ho Paik (8), Demarai Gray (10), Jay Stansfield (28), Lewis Koumas (30), Lyndon Dykes (17)


| Thay người | |||
| 65’ | Josh Eccles Jamie Allen | 44’ | Lewis Koumas Eiran Cashin |
| 72’ | Haji Wright Ellis Simms | 59’ | Demarai Gray Patrick Roberts |
| 81’ | Tatsuhiro Sakamoto Kaine Kesler-Hayden | 59’ | Ethan Laird Alex Cochrane |
| 81’ | Brandon Thomas-Asante Miguel Angel Brau Blanquez | 77’ | Tomoki Iwata Tommy Doyle |
| 81’ | Victor Torp Kai Andrews | 77’ | Jay Stansfield Kyogo Furuhashi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joel Latibeaudiere | James Beadle | ||
Ben Wilson | Phil Neumann | ||
Kaine Kesler-Hayden | Eiran Cashin | ||
Jake Bidwell | Tommy Doyle | ||
Luke Woolfenden | Marc Leonard | ||
Miguel Angel Brau Blanquez | Patrick Roberts | ||
Jamie Allen | Kyogo Furuhashi | ||
Kai Andrews | Alex Cochrane | ||
Ellis Simms | Bradley Mayo | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Oliver Dovin Chấn thương đầu gối | Willum Thor Willumsson Chấn thương cơ | ||
Keshi Anderson Chấn thương cơ | |||
Scott Wright Không xác định | |||
Nhận định Coventry City vs Birmingham City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Coventry City
Thành tích gần đây Birmingham City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 13 | 4 | 1 | 32 | 43 | ||
| 2 | 18 | 9 | 6 | 3 | 5 | 33 | ||
| 3 | 18 | 9 | 4 | 5 | -3 | 31 | ||
| 4 | 18 | 9 | 3 | 6 | 12 | 30 | ||
| 5 | 18 | 8 | 6 | 4 | 6 | 30 | ||
| 6 | 18 | 8 | 5 | 5 | 6 | 29 | ||
| 7 | 18 | 8 | 4 | 6 | 0 | 28 | ||
| 8 | 17 | 7 | 6 | 4 | 11 | 27 | ||
| 9 | 18 | 6 | 8 | 4 | 3 | 26 | ||
| 10 | 18 | 7 | 5 | 6 | 0 | 26 | ||
| 11 | 17 | 7 | 4 | 6 | 6 | 25 | ||
| 12 | 18 | 7 | 4 | 7 | -2 | 25 | ||
| 13 | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 25 | ||
| 14 | 18 | 6 | 6 | 6 | 3 | 24 | ||
| 15 | 17 | 6 | 6 | 5 | 2 | 24 | ||
| 16 | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 24 | ||
| 17 | 18 | 6 | 5 | 7 | -5 | 23 | ||
| 18 | 17 | 6 | 2 | 9 | -5 | 20 | ||
| 19 | 18 | 6 | 1 | 11 | -8 | 19 | ||
| 20 | 18 | 4 | 6 | 8 | -5 | 18 | ||
| 21 | 18 | 4 | 5 | 9 | -9 | 17 | ||
| 22 | 18 | 4 | 5 | 9 | -10 | 17 | ||
| 23 | 18 | 3 | 4 | 11 | -10 | 13 | ||
| 24 | 18 | 1 | 5 | 12 | -22 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
