Thứ Ba, 05/05/2026
Josh Eccles (Kiến tạo: Viktor Gyoekeres)
3
(Pen) Viktor Gyoekeres
42
Kevin Long
48
Hannibal Mejbri (Thay: Tahith Chong)
65
Juninho Bacuna (Thay: Tahith Chong)
65
Hannibal Mejbri (Thay: Jordan James)
65
Juninho Bacuna (Thay: Jordan James)
65
Emmanuel Longelo
85
Emmanuel Longelo (Thay: Auston Trusty)
85
Jordan Graham (Thay: Reda Khadra)
86
Jamie Allen (Thay: Josh Eccles)
90
Hannibal Mejbri
90+5'

Thống kê trận đấu Coventry City vs Birmingham

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Birmingham
Birmingham
42 Kiểm soát bóng 58
5 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 5
3 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Coventry City vs Birmingham

Tất cả (18)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Hannibal Mejbri.

Thẻ vàng cho Hannibal Mejbri.

90'

Josh Eccles sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jamie Allen.

90'

Josh Eccles rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

86'

Reda Khadra rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Graham.

85'

Auston Trusty rời sân và anh ấy được thay thế bởi Emmanuel Longelo.

85'

Auston Trusty rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Tahith Chong rời sân nhường chỗ cho Hannibal Mejbri.

65'

Jordan James rời sân nhường chỗ cho Juninho Bacuna

65'

Tahith Chong rời sân nhường chỗ cho Juninho Bacuna

65'

Jordan James rời sân nhường chỗ cho Hannibal Mejbri

48' Thẻ vàng cho Kevin Long.

Thẻ vàng cho Kevin Long.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

43' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

42' G O O O A A A L - Viktor Gyoekeres của Coventry thực hiện thành công quả phạt đền!

G O O O A A A L - Viktor Gyoekeres của Coventry thực hiện thành công quả phạt đền!

3'

Viktor Gyoekeres kiến tạo thành bàn.

3' G O O O A A A L - Josh Eccles đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Josh Eccles đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Coventry City vs Birmingham

Coventry City (3-5-2): Ben Wilson (13), Luke McNally (16), Kyle McFadzean (5), Callum Doyle (3), Brooke Norton-Cuffy (7), Josh Eccles (28), Liam Kelly (6), Gustavo Hamer (38), Jake Bidwell (27), Viktor Gyokeres (17), Matt Godden (24)

Birmingham (4-2-3-1): Neil Etheridge (1), Maxime Colin (2), Marc Roberts (4), Kevin Long (26), Auston Trusty (5), Jordan James (19), Krystian Bielik (31), Tahith Chong (18), Jobe Bellingham (27), Reda Khadra (17), Lukas Jutkiewicz (10)

Coventry City
Coventry City
3-5-2
13
Ben Wilson
16
Luke McNally
5
Kyle McFadzean
3
Callum Doyle
7
Brooke Norton-Cuffy
28
Josh Eccles
6
Liam Kelly
38
Gustavo Hamer
27
Jake Bidwell
17
Viktor Gyokeres
24
Matt Godden
10
Lukas Jutkiewicz
17
Reda Khadra
27
Jobe Bellingham
18
Tahith Chong
31
Krystian Bielik
19
Jordan James
5
Auston Trusty
26
Kevin Long
4
Marc Roberts
2
Maxime Colin
1
Neil Etheridge
Birmingham
Birmingham
4-2-3-1
Thay người
90’
Josh Eccles
Jamie Allen
65’
Tahith Chong
Hannibal Mejbri
65’
Jordan James
Juninho Bacuna
85’
Auston Trusty
Emmanuel Longelo
86’
Reda Khadra
Jordan Graham
Cầu thủ dự bị
Simon Moore
Zach Jeacock
Jonathan Panzo
Harlee Dean
Josh Wilson-Esbrand
Emmanuel Longelo
Fankaty Dabo
Dion Sanderson
Jamie Allen
Hannibal Mejbri
Sean Maguire
Juninho Bacuna
Tyler Walker
Jordan Graham

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/11 - 2021
15/04 - 2022
17/09 - 2022
29/04 - 2023
09/12 - 2023
13/04 - 2024
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow