Coritiba được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
![]() Zeca | |
![]() Giovanni Augusto | |
![]() Bruno Leonardo 18 | |
![]() Alex Silva 41 | |
![]() Bruno Melo (Thay: Alex Silva) 41 | |
![]() Bruno Melo 45+2' | |
![]() Zeca 46 | |
![]() Giovanni Augusto 46 | |
![]() Gustavo Coutinho (Thay: Dellatorre) 46 | |
![]() Joao Vitor da Silva Almeida (Thay: Bruno Melo) 49 | |
![]() Clayson (Thay: Tiago) 64 | |
![]() Vini Paulista (Thay: Iury Castilho) 64 | |
![]() Italo de Vargas da Rosa (Thay: Marcio Barbosa Vieira Junior) 65 | |
![]() Gabriel de Souza Inocencio (Thay: Mailton) 79 | |
![]() Pedro Victor Martins Silva Costa (Thay: Marcinho) 79 | |
![]() Pedro Victor Martins Silva Costa 81 | |
![]() Bressan (Thay: Bruno Leonardo) 86 | |
![]() Perotti (Thay: Neto Pessoa) 86 |
Thống kê trận đấu Coritiba vs Chapecoense AF


Diễn biến Coritiba vs Chapecoense AF
Bóng an toàn khi Coritiba được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Chapecoense có một quả phát bóng lên.
Ở Curitiba, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Ném biên cho Coritiba.
Coritiba được hưởng một quả phạt góc do Alex Gomes Stefano trao.
Alex Gomes Stefano ra hiệu cho một quả ném biên cho Coritiba ở phần sân của Chapecoense.
Quả đá phạt cho Coritiba ở phần sân nhà của họ.
Alex Gomes Stefano đã ra hiệu một quả đá phạt cho Chapecoense ở phần sân nhà của họ.
Chapecoense được trao một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Đó là một quả phát bóng cho đội chủ nhà ở Curitiba.
Chapecoense đang tiến lên và Pedro Victor Martins Silva Costa có một cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Ném biên cho Chapecoense ở phần sân của Coritiba.
Đội khách thay Bruno Leonardo bằng Bressan.
Đội khách đã thay Neto Pessoa bằng Perotti. Đây là sự thay đổi thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Gilmar Dal Pozzo.
Ném biên cho Chapecoense ở phần sân nhà của họ.
Coritiba sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Chapecoense.
Alex Gomes Stefano cho Chapecoense một quả phát bóng.
Clayson của Coritiba thoát xuống tại Estadio Couto Pereira. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Đang trở nên nguy hiểm! Quả đá phạt cho Coritiba gần khu vực 16m50.
Quả ném biên cho Coritiba gần khu vực 16m50.
Đội hình xuất phát Coritiba vs Chapecoense AF
Coritiba (4-3-3): Pedro Luccas Morisco da Silva (1), Alex Silva (20), Maicon (3), Zeca (73), Tiago (23), Jacy (55), Josue (10), Sebastian Gomez (19), Lucas Ronier Vieira Pires (11), Dellatorre (49), Iury Castilho (77)
Chapecoense AF (3-4-1-2): Leo Vieira (12), Doma (3), Bruno Leonardo (33), Joao Paulo (4), Mailton (22), Walter Clar (37), Rafael Carvalheira (99), Bruno Matias dos Santos (16), Marcinho (95), Neto (18)


Thay người | |||
41’ | Joao Vitor da Silva Almeida Bruno Melo | 65’ | Marcio Barbosa Vieira Junior Italo |
46’ | Dellatorre Gustavo Coutinho | 79’ | Mailton Gabriel de Souza Inocencio |
49’ | Bruno Melo Joao Vitor da Silva Almeida | 79’ | Marcinho Pedro Victor |
64’ | Iury Castilho Vini Paulista | 86’ | Bruno Leonardo Bressan |
64’ | Tiago Clayson | 86’ | Neto Pessoa Perotti |
Cầu thủ dự bị | |||
Pedro Rangel | Rafael Santos | ||
Guilherme Vargas | Bressan | ||
Bruno Melo | Felipe | ||
Joao Vitor da Silva Almeida | Gabriel de Souza Inocencio | ||
Geovane | Jorge Jimenez | ||
Wallisson | Pedro Victor | ||
Vini Paulista | Italo | ||
Carlos De Pena | Rubens Ricoldi | ||
Clayson | Mailson Bezerra Silva | ||
Everaldo | Perotti | ||
Nicolas Mores da Cruz | Giovanni Augusto | ||
Gustavo Coutinho |
Nhận định Coritiba vs Chapecoense AF
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Coritiba
Thành tích gần đây Chapecoense AF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 23 | 13 | 5 | 5 | 9 | 44 | H H T B T |
2 | ![]() | 23 | 12 | 7 | 4 | 9 | 43 | H T H T H |
3 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 14 | 40 | H T H T T |
4 | ![]() | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | B T H T T |
5 | ![]() | 23 | 9 | 9 | 5 | 4 | 36 | B H H B B |
6 | ![]() | 24 | 8 | 11 | 5 | 3 | 35 | B T H H B |
7 | ![]() | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | B B T T B |
8 | ![]() | 23 | 9 | 6 | 8 | 0 | 33 | B T B H H |
9 | ![]() | 23 | 8 | 9 | 6 | 7 | 33 | T H T H B |
10 | ![]() | 23 | 9 | 4 | 10 | 2 | 31 | T B T T B |
11 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | 2 | 30 | H T B H T |
12 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | -3 | 30 | H H B H T |
13 | 23 | 7 | 9 | 7 | 1 | 30 | H T T T H | |
14 | ![]() | 23 | 6 | 10 | 7 | -2 | 28 | H H T B H |
15 | ![]() | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | H H B H B |
16 | ![]() | 23 | 6 | 7 | 10 | -14 | 25 | B T B H T |
17 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
18 | ![]() | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | T B H B H |
19 | ![]() | 23 | 6 | 4 | 13 | -9 | 22 | H B B H B |
20 | ![]() | 23 | 4 | 9 | 10 | -7 | 21 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại