Thứ Sáu, 29/08/2025
Jose Andres Martinez (Thay: Raniele)
29
Lucas Arcanjo
30
Lucas Halter
36
Rodrigo Garro (Thay: Hector Hernandez)
46
Gustavo Mosquito (Thay: Lucas Braga)
61
Fabrício Do Rosario (Thay: Janderson)
61
Fabricio (Thay: Janderson)
61
Ramalho
62
Andre Ramalho Silva
62
Angel Romero (Thay: Talles Magno)
68
Ricardo Ryller (Thay: Claudinho)
73
Janderson
77
Gui Negao (Thay: Memphis Depay)
80
Ryan (Thay: Breno Bidon)
81
Ricardo Ryller
83
Rodrigo Garro
88
Ze Marcos
90+5'

Thống kê trận đấu Corinthians vs Vitoria

số liệu thống kê
Corinthians
Corinthians
Vitoria
Vitoria
58 Kiểm soát bóng 42
7 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
4 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Corinthians vs Vitoria

Tất cả (64)
90+5' Thẻ vàng cho Ze Marcos.

Thẻ vàng cho Ze Marcos.

88' Thẻ vàng cho Rodrigo Garro.

Thẻ vàng cho Rodrigo Garro.

83' Thẻ vàng cho Ricardo Ryller.

Thẻ vàng cho Ricardo Ryller.

81'

Breno Bidon rời sân và được thay thế bởi Ryan.

80'

Memphis Depay rời sân và được thay thế bởi Gui Negao.

77' Thẻ vàng cho Janderson.

Thẻ vàng cho Janderson.

73'

Claudinho rời sân và được thay thế bởi Ricardo Ryller.

68'

Talles Magno rời sân và được thay thế bởi Angel Romero.

62' Andre Ramalho Silva nhận thẻ vàng.

Andre Ramalho Silva nhận thẻ vàng.

61'

Janderson rời sân và được thay thế bởi Fabricio.

61'

Lucas Braga rời sân và được thay thế bởi Gustavo Mosquito.

46'

Hector Hernandez rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Garro.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Ném biên cho Corinthians.

43'

Felipe Fernandes de Lima ra hiệu cho một quả ném biên của Vitoria ở phần sân của Corinthians.

42'

Đá phạt cho Vitoria.

41'

Vitoria được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

40'

Vitoria được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

39'

Renato Kayzer của Vitoria có cú sút trúng đích nhưng không thành công.

38'

Memphis Depay của Corinthians dẫn bóng về phía khung thành tại Neo Quimica Arena. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

Đội hình xuất phát Corinthians vs Vitoria

Corinthians (4-1-4-1): Hugo Souza (1), Matheuzinho (2), André Ramalho (5), Caca (25), Matheus Bidu (21), Raniele (14), Hector Hernandez (22), Breno Bidon (27), Maycon Barberan (7), Talles Magno (43), Memphis Depay (10)

Vitoria (3-4-3): Lucas Arcanjo (1), Edu (43), Lucas Halter (5), Ze Marcos (3), Claudinho (2), Baralhas (44), Ronald (8), Jamerson (83), Lucas Braga (22), Renato Kayzer (79), Janderson (39)

Corinthians
Corinthians
4-1-4-1
1
Hugo Souza
2
Matheuzinho
5
André Ramalho
25
Caca
21
Matheus Bidu
14
Raniele
22
Hector Hernandez
27
Breno Bidon
7
Maycon Barberan
43
Talles Magno
10
Memphis Depay
39
Janderson
79
Renato Kayzer
22
Lucas Braga
83
Jamerson
8
Ronald
44
Baralhas
2
Claudinho
3
Ze Marcos
5
Lucas Halter
43
Edu
1
Lucas Arcanjo
Vitoria
Vitoria
3-4-3
Thay người
29’
Raniele
José Andrés Martinez
61’
Lucas Braga
Gustavo Mosquito
46’
Hector Hernandez
Rodrigo Garro
61’
Janderson
Fabricio
68’
Talles Magno
Ángel Romero
73’
Claudinho
Ricardo Ryller
80’
Memphis Depay
Gui Negao
81’
Breno Bidon
Ryan
Cầu thủ dự bị
Tchoca
Alexandre Fintelman
Matheus Donelli
Davi Barbosa
Félix Torres
Kauan
Rodrigo Garro
Maykon Jesus
Ángel Romero
Ricardo Ryller
Fabrizio Angileri
Gustavo Mosquito
Kayke
Fabricio
Charles
Erick Serafim
Ryan
Leo Pereira
Gui Negao
Andrei
José Andrés Martinez
Igor Coronado

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
05/07 - 2024
10/11 - 2024
02/06 - 2025

Thành tích gần đây Corinthians

Cúp quốc gia Brazil
28/08 - 2025
VĐQG Brazil
25/08 - 2025
17/08 - 2025
12/08 - 2025
Cúp quốc gia Brazil
07/08 - 2025
VĐQG Brazil
04/08 - 2025
Cúp quốc gia Brazil
31/07 - 2025
VĐQG Brazil
27/07 - 2025
24/07 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Vitoria

VĐQG Brazil
26/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
04/08 - 2025
27/07 - 2025
24/07 - 2025
21/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
13/06 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo2014423546T H T T T
2PalmeirasPalmeiras1913331242T H T T T
3CruzeiroCruzeiro2112541941B T B H T
4BahiaBahia1910631036T H H T T
5Botafogo FRBotafogo FR199551432H B T B T
6MirassolMirassol198831132H T B H T
7Sao PauloSao Paulo21885432T T T H T
8RB BragantinoRB Bragantino21939-230B B B B T
9FluminenseFluminense19838-327B T H T B
10CearaCeara20758026T H B T H
11CorinthiansCorinthians21678-525H H B B T
12Atletico MGAtletico MG19667-324B T H B B
13InternacionalInternacional20668-524H B T B B
14GremioGremio20668-624T B B T H
15Santos FCSantos FC206311-1121H T T B B
16Vasco da GamaVasco da Gama205411-219B H T B B
17VitoriaVitoria213108-1419H H B H B
18JuventudeJuventude205312-2318B T H T B
19FortalezaFortaleza203611-1315B H B B B
20Sport RecifeSport Recife191711-1810H H T H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow