Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Bidu 23 | |
Lucas Barbosa 28 | |
Gustavo Henrique 41 | |
Gabriel 45+3' | |
Cleiton Schwengber 45+4' | |
Gabriel Paulista (Kiến tạo: Rodrigo Garro) 47 | |
(Pen) Isidro Pitta 59 | |
Ramires (Thay: Gabriel) 60 | |
Jose Herrera (Thay: Gustavinho) 68 | |
Charles (Thay: Andre Carrillo) 69 | |
Allan (Thay: Matheus Pereira) 69 | |
Bidu 75 | |
Ignacio Sosa (Thay: Fabinho) 83 | |
Vinicius Mendonca (Thay: Henry Mosquera) 83 | |
Fernando (Thay: Isidro Pitta) 83 | |
Juninho Capixaba 86 | |
Kayke (Thay: Memphis Depay) 86 | |
Vitinho (Thay: Rodrigo Garro) 86 | |
Raniele 87 | |
Allan 87 | |
Gui Negao (Thay: Yuri Alberto) 90 |
Thống kê trận đấu Corinthians vs RB Bragantino


Diễn biến Corinthians vs RB Bragantino
Yuri Alberto rời sân và được thay thế bởi Gui Negao.
Thẻ vàng cho Allan.
Thẻ vàng cho Raniele.
Rodrigo Garro rời sân và được thay thế bởi Vitinho.
Memphis Depay rời sân và được thay thế bởi Kayke.
Thẻ vàng cho Juninho Capixaba.
Isidro Pitta rời sân và được thay thế bởi Fernando.
Henry Mosquera rời sân và được thay thế bởi Vinicius Mendonca.
Fabinho rời sân và được thay thế bởi Ignacio Sosa.
V À A A O O O - Bidu đã ghi bàn!
Matheus Pereira rời sân và được thay thế bởi Allan.
Andre Carrillo rời sân và được thay thế bởi Charles.
Gustavinho rời sân và được thay thế bởi Jose Herrera.
Gabriel rời sân và được thay thế bởi Ramires.
ANH ẤY BỎ LỠ - Isidro Pitta thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Rodrigo Garro đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gabriel Paulista đã ghi bàn!
V À A A A O O O Corinthians ghi bàn.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Corinthians vs RB Bragantino
Corinthians (4-1-2-1-2): Hugo Souza (1), Matheuzinho (2), Gabriel Paulista (3), Gustavo Henrique (13), Matheus Bidu (21), Raniele (14), André Carrillo (19), Matheus Pereira (23), Rodrigo Garro (8), Memphis Depay (10), Yuri Alberto (9)
RB Bragantino (4-2-3-1): Cleiton Schwengber (1), José Hurtado (34), Pedro Henrique (14), Gustavo Marques (16), Juninho Capixaba (29), Fabinho (5), Gabriel (6), Lucas Henrique Barbosa (21), Gustavinho (22), Henry Mosquera (30), Isidro Pitta (9)


| Thay người | |||
| 69’ | Matheus Pereira Allan | 60’ | Gabriel Eric Ramires |
| 69’ | Andre Carrillo Charles | 68’ | Gustavinho Jose Maria Herrera |
| 86’ | Rodrigo Garro Vitinho | 83’ | Isidro Pitta Fernando |
| 86’ | Memphis Depay Kayke | 83’ | Fabinho Ignacio Sosa |
| 90’ | Yuri Alberto Gui Negao | 83’ | Henry Mosquera Vinicinho |
| Cầu thủ dự bị | |||
Felipe Longo | Tiago Volpi | ||
André Ramalho | Eric Ramires | ||
Vitinho | Fernando | ||
Pedro Raul | Ignacio Sosa | ||
Pedro Milans | Vinicinho | ||
Caca | Eduardo | ||
Allan | Agustin Sant'Anna | ||
Kayke | Davi Gomes de Alvarenga | ||
Charles | Jose Maria Herrera | ||
Gui Negao | Caue Santos | ||
Dieguinho | Marcelinho | ||
Tchoca | Yuri Leles | ||
Nhận định Corinthians vs RB Bragantino
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Corinthians
Thành tích gần đây RB Bragantino
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | H T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | T H T T | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | B T T H | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T T B H | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T T B H | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T | |
| 9 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | T H H | |
| 10 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | T H H | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B T H B | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B H B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | T B B | |
| 15 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 16 | 4 | 0 | 3 | 1 | -2 | 3 | B H H H | |
| 17 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H B H B | |
| 18 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H B H | |
| 19 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | B B H H | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
