Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Breno Lopes (Kiến tạo: Matheus Pereira) 6 | |
![]() Lucca Prior 26 | |
![]() Yuri Alberto (Thay: Talles Magno) 46 | |
![]() Memphis Depay (Thay: Angel Romero) 46 | |
![]() Rodrigo Garro (Thay: Ryan) 46 | |
![]() Matheuzinho (Thay: Felix Torres) 46 | |
![]() Juan Martin Lucero (Thay: Deyverson) 57 | |
![]() Andre Carrillo (Thay: Dieguinho) 64 | |
![]() Leandro Martinez (Thay: Lucca Prior) 65 | |
![]() Tinga (Thay: Eros Mancuso) 65 | |
![]() Jose Herrera (Thay: Marinho) 77 | |
![]() Jose Welison (Thay: Breno Lopes) 77 | |
![]() Jose Welison 83 | |
![]() Andre Carrillo 90+4' |
Thống kê trận đấu Corinthians vs Fortaleza


Diễn biến Corinthians vs Fortaleza
V À A A O O O! Một pha dứt điểm dễ dàng khi Andre Carrillo từ Corinthians đệm bóng vào khung thành trống bằng chân trái!
V À A A O O O! Một pha dứt điểm dễ dàng khi Andre Carrillo từ Corinthians đệm bóng vào khung thành trống bằng chân trái!
Jose Welison của Fortaleza nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Jose Welison của Fortaleza nhận thẻ vàng sau một pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Marinho rời sân để nhường chỗ cho Jose Herrera trong một sự thay đổi chiến thuật.
Breno Lopes rời sân để nhường chỗ cho Jose Welison trong một sự thay đổi chiến thuật.
Eros Mancuso rời sân và được thay thế bởi Tinga trong một sự thay đổi chiến thuật.
Lucca Prior bị chấn thương và được thay thế bởi Leandro Martinez.
Dieguinho rời sân để được thay thế bởi Andre Carrillo trong một sự thay đổi chiến thuật.
Deyverson rời sân với chấn thương và được thay thế bởi Juan Martin Lucero.
Ryan rời sân để được thay thế bởi Rodrigo Garro trong một sự thay đổi chiến thuật.
Angel Romero rời sân để được thay thế bởi Memphis Depay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Talles Magno rời sân để được thay thế bởi Yuri Alberto trong một sự thay đổi chiến thuật.
Felix Torres rời sân để được thay thế bởi Matheuzinho trong một sự thay đổi chiến thuật.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lucca Prior từ Fortaleza nhận thẻ vàng sau một pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Matheus Pereira đã kiến tạo cho bàn thắng đó.

V À A A O O O - Breno Lopes ghi bàn bằng chân trái!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Corinthians vs Fortaleza
Corinthians (4-3-3): Hugo Souza (1), Félix Torres (3), André Ramalho (5), Caca (25), Fabrizio Angileri (26), Ryan (37), Charles (35), Breno Bidon (27), Dieguinho (61), Ángel Romero (11), Talles Magno (43)
Fortaleza (4-3-3): Vinicius Silvestre (25), Gustavo Mancha (39), Benjamin Kuscevic (13), Eros Nazareno Mancuso (14), Diogo Barbosa (16), Lucas Sasha (88), Matheus Pereira (5), Lucca Prior (38), Marinho (11), Deyverson (18), Lopes (26)


Thay người | |||
46’ | Felix Torres Matheuzinho | 57’ | Deyverson Juan Martin Lucero |
46’ | Ryan Rodrigo Garro | 65’ | Eros Mancuso Tinga |
46’ | Talles Magno Yuri Alberto | 65’ | Lucca Prior Emmanuel Martinez |
46’ | Angel Romero Memphis Depay | 77’ | Breno Lopes Jose Welison |
64’ | Dieguinho André Carrillo | 77’ | Marinho Jose Maria Herrera |
Cầu thủ dự bị | |||
Felipe Longo | Weverson | ||
Matheuzinho | Magrao | ||
Rodrigo Garro | Tinga | ||
Yuri Alberto | Gaston Avila | ||
Memphis Depay | Bruno Pacheco | ||
Hector Hernandez | Emmanuel Martinez | ||
Raniele | Juan Martin Lucero | ||
André Carrillo | Jose Welison | ||
Matheus Bidu | Matheus Rossetto | ||
Kayke | Yago Pikachu | ||
Kaue Furquim | Kervin Andrade | ||
Bahia | Jose Maria Herrera |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Corinthians
Thành tích gần đây Fortaleza
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 14 | 4 | 2 | 35 | 46 | T H T T T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 12 | 42 | T H T T T |
3 | ![]() | 21 | 12 | 5 | 4 | 19 | 41 | B T B H T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 6 | 3 | 10 | 36 | T H H T T |
5 | ![]() | 19 | 9 | 5 | 5 | 14 | 32 | H B T B T |
6 | ![]() | 19 | 8 | 8 | 3 | 11 | 32 | H T B H T |
7 | ![]() | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | T T T H T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 3 | 9 | -2 | 30 | B B B B T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T H T B |
10 | ![]() | 20 | 7 | 5 | 8 | 0 | 26 | T H B T H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H H B B T |
12 | ![]() | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | B T H B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | H B T B B |
14 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -6 | 24 | T B B T H |
15 | ![]() | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | H T T B B |
16 | ![]() | 20 | 5 | 4 | 11 | -2 | 19 | B H T B B |
17 | ![]() | 21 | 3 | 10 | 8 | -14 | 19 | H H B H B |
18 | ![]() | 20 | 5 | 3 | 12 | -23 | 18 | B T H T B |
19 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -13 | 15 | B H B B B |
20 | ![]() | 19 | 1 | 7 | 11 | -18 | 10 | H H T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại