Thứ Bảy, 07/03/2026
Nelson Monte
16
Jose Calderon
44
Luismi
50
Roko Baturina
55
Roko Baturina (Thay: Dioni)
56
Aaron Ochoa
56
Aaron Ochoa (Thay: Dani Lorenzo)
56
Luca Sangalli (Thay: Yanis Rahmani)
56
Antonio Casas
59
Adrian Lapena
69
Carlos Albarran
71
Jude Soonsup-Bell (Thay: Ander Yoldi)
72
Cristian Carracedo
74
Genaro Rodriguez
81
Genaro Rodriguez (Thay: Antonio Casas)
81
Theo Zidane (Thay: Alex Sala)
82
Jokin Gabilondo (Thay: Carlos Puga)
82
Diego Murillo (Thay: Dani Sanchez)
87
Theo Zidane
89
Xavi Sintes (Thay: Isma Ruiz)
90

Thống kê trận đấu Cordoba vs Malaga

số liệu thống kê
Cordoba
Cordoba
Malaga
Malaga
53 Kiểm soát bóng 47
3 Sút trúng đích 0
9 Sút không trúng đích 1
8 Phạt góc 1
5 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
25 Ném biên 23
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cordoba vs Malaga

Tất cả (28)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90'

Isma Ruiz rời sân và được thay thế bởi Xavi Sintes.

89' Thẻ vàng cho Theo Zidane.

Thẻ vàng cho Theo Zidane.

87'

Dani Sanchez rời sân và được thay thế bởi Diego Murillo.

82'

Alex Sala rời sân và được thay thế bởi Theo Zidane.

82'

Carlos Puga rời sân và được thay thế bởi Jokin Gabilondo.

81'

Antonio Casas rời sân và được thay thế bởi Genaro Rodriguez.

81'

Alex Sala rời sân và được thay thế bởi Theo Zidane.

74' Thẻ vàng cho Cristian Carracedo.

Thẻ vàng cho Cristian Carracedo.

72'

Ander Yoldi rời sân và được thay thế bởi Jude Soonsup-Bell.

72' Thẻ vàng cho Carlos Albarran.

Thẻ vàng cho Carlos Albarran.

71' Thẻ vàng cho Carlos Albarran.

Thẻ vàng cho Carlos Albarran.

69' Thẻ vàng cho Adrian Lapena.

Thẻ vàng cho Adrian Lapena.

69' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

59' Thẻ vàng cho Antonio Casas.

Thẻ vàng cho Antonio Casas.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

56'

Dioni rời sân và được thay thế bởi Roko Baturina.

56'

Yanis Rahmani rời sân và được thay thế bởi Luca Sangalli.

56'

Dani Lorenzo rời sân và được thay thế bởi Aaron Ochoa.

55'

Dioni rời sân và được thay thế bởi Roko Baturina.

51' Thẻ vàng cho Luismi.

Thẻ vàng cho Luismi.

Đội hình xuất phát Cordoba vs Malaga

Cordoba (4-2-3-1): Carlos Marin (13), Carlos Albarran Sanz (21), Adrian Lapena Ruiz (4), Marvel (5), Jose Calderon (3), Ismael Ruiz Sánchez (8), Alex Sala (6), Cristian Carracedo Garcia (23), Jacobo Gonzalez (10), Ander Yoldi (11), Antonio Casas (20)

Malaga (4-4-2): Alfonso Herrero (1), Carlos Puga (3), Nelson Monte (20), Einar Galilea (4), Daniel Rodriguez Sanchez (18), Yanis Rahmani (21), Luismi (19), Manu Molina (12), Antonio Cordero (26), Dioni (17), Dani Lorenzo (22)

Cordoba
Cordoba
4-2-3-1
13
Carlos Marin
21
Carlos Albarran Sanz
4
Adrian Lapena Ruiz
5
Marvel
3
Jose Calderon
8
Ismael Ruiz Sánchez
6
Alex Sala
23
Cristian Carracedo Garcia
10
Jacobo Gonzalez
11
Ander Yoldi
20
Antonio Casas
22
Dani Lorenzo
17
Dioni
26
Antonio Cordero
12
Manu Molina
19
Luismi
21
Yanis Rahmani
18
Daniel Rodriguez Sanchez
4
Einar Galilea
20
Nelson Monte
3
Carlos Puga
1
Alfonso Herrero
Malaga
Malaga
4-4-2
Thay người
72’
Ander Yoldi
Jude Soonsup-Bell
56’
Dani Lorenzo
Aaron Ochoa
81’
Antonio Casas
Genaro
56’
Yanis Rahmani
Luca Sangalli
82’
Alex Sala
Theo Zidane
56’
Dioni
Roko Baturina
90’
Isma Ruiz
Xavier Sintes
82’
Carlos Puga
Jokin Gabilondo
87’
Dani Sanchez
Diego Murillo
Cầu thủ dự bị
Carlos Isaac
Carlos Lopez
Matias Barboza
Aaron Ochoa
Antonio Molina
Izan Merino
Jude Soonsup-Bell
Sergio Castel Martinez
Genaro
Luca Sangalli
Jose Antonio Martinez
Diego Murillo
Xavier Sintes
Roko Baturina
Nikolay Obolskiy
Juanpe
Theo Zidane
Haitam Abaida
Ramon Vila Rovira
Jokin Gabilondo
Andres Cespedes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
19/10 - 2014
15/03 - 2015
Giao hữu
11/08 - 2024
H1: 1-0
Hạng 2 Tây Ban Nha
08/09 - 2024
06/04 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
19/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Cordoba

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/03 - 2026
26/02 - 2026
22/02 - 2026
H1: 2-0
14/02 - 2026
H1: 1-0
01/02 - 2026
25/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1
13/01 - 2026
H1: 1-1
04/01 - 2026
21/12 - 2025

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/03 - 2026
H1: 0-0
23/02 - 2026
H1: 0-0
17/02 - 2026
09/02 - 2026
H1: 0-1
03/02 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1
11/01 - 2026
04/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2816572053
2CastellonCastellon2814771749
3AlmeriaAlmeria2814771349
4DeportivoDeportivo2814771349
5MalagaMalaga2814591047
6Las PalmasLas Palmas28111251245
7AD Ceuta FCAD Ceuta FC2813510-344
8Burgos CFBurgos CF281279443
9Sporting GijonSporting Gijon2812610242
10CordobaCordoba281189141
11EibarEibar2810810138
12FC AndorraFC Andorra289811-535
13AlbaceteAlbacete289811-635
14CadizCadiz299812-735
15LeganesLeganes2881010134
16Real Sociedad BReal Sociedad B289712-134
17GranadaGranada2871110-132
18ValladolidValladolid288812-932
19HuescaHuesca288614-1130
20LeonesaLeonesa287615-1727
21Real ZaragozaReal Zaragoza296914-1727
22MirandesMirandes286616-1724
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow