Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Dani Requena
34 - Carlos Albarran
45+1' - Diego Percan (Thay: Diego Bri)
46 - Kevin Medina (Thay: Fuentes)
46 - Percan (Thay: Diego Bri)
46 - Kevin Medina (Thay: Adrian Fuentes)
46 - Sergi Guardiola (Kiến tạo: Kevin Medina)
52 - Theo Zidane (Thay: Isma Ruiz)
71 - Javi Antras (Thay: Sergi Guardiola)
82
- Jordi Martin
16 - Marc Aznar (Thay: Javi Mier)
46 - Joaquin Fernandez (Thay: Jordi Martin)
62 - Jordi Escobar (Thay: Alejandro Cantero)
62 - Pina
64 - Pablo Osan (Thay: Daniel Ojeda)
72 - Jesus Alvarez
76 - Jaime Seoane (Thay: Michael Agbekpornu)
78 - Jordi Escobar (Kiến tạo: Jaime Seoane)
86
Thống kê trận đấu Cordoba vs Huesca
Diễn biến Cordoba vs Huesca
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Jaime Seoane đã kiến tạo cho bàn thắng.
Jesus Alvarez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jordi Escobar đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Sergi Guardiola rời sân và được thay thế bởi Javi Antras.
Michael Agbekpornu rời sân và được thay thế bởi Jaime Seoane.
Thẻ vàng cho Jesus Alvarez.
Daniel Ojeda rời sân và được thay thế bởi Pablo Osan.
Isma Ruiz rời sân và được thay thế bởi Theo Zidane.
Thẻ vàng cho Pina.
Alejandro Cantero rời sân và được thay thế bởi Jordi Escobar.
Jordi Martin rời sân và được thay thế bởi Joaquin Fernandez.
Kevin Medina đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sergi Guardiola đã ghi bàn!
Kevin Medina đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sergi Guardiola đã ghi bàn!
Adrian Fuentes rời sân và được thay thế bởi Kevin Medina.
Diego Bri rời sân và được thay thế bởi Percan.
Javi Mier rời sân và được thay thế bởi Marc Aznar.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Carlos Albarran.
Thẻ vàng cho Dani Requena.
Thẻ vàng cho Jordi Martin.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Cordoba vs Huesca
Cordoba (4-3-3): Iker (1), Jacobo Gonzalez (10), Carlos Albarran Sanz (21), Juan Maria Alcedo Serrano (3), Ignasi Vilarrasa (2), Sergi Guardiola (14), Ismael Ruiz Sánchez (8), Jose Requena (30), Cristian Carracedo Garcia (23), Adrian Fuentes Gonzalez (18), Diego Bri (5)
Huesca (4-3-3): Dani Jimenez (13), Javi Mier (6), Pina (5), Alvaro Carrillo (4), Jordi Martín (8), Michael Agbekpornu (22), Jesus Alvarez (16), Francisco Portillo (20), Daniel Ojeda (21), Enol Rodríguez (18), Alejandro Cantero (15)
| Thay người | |||
| 46’ | Diego Bri Percan | 46’ | Javi Mier Marc Aznar |
| 46’ | Adrian Fuentes Kevin Medina | 62’ | Alejandro Cantero Jordi Escobar |
| 71’ | Isma Ruiz Theo Zidane | 62’ | Jordi Martin Joaquin Fernandez |
| 82’ | Sergi Guardiola Javi Antras | 72’ | Daniel Ojeda Pablo Osan |
| 78’ | Michael Agbekpornu Jaime Seoane | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Carlos Marin | Liberto | ||
Percan | Sergi Enrich | ||
Nikolay Obolskiy | Jordi Escobar | ||
Theo Zidane | Pablo Osan | ||
Kevin Medina | Juan Manuel Perez | ||
Dalisson De Almeida Leite | Daniel Martin | ||
Alberto del Moral | Joaquin Fernandez | ||
Pedro Ortiz | Julio Alonso | ||
Mikel Goti | Jaime Seoane | ||
Javi Antras | Marc Aznar | ||
Dani Garcia | Daniel Luna | ||
Angel Rodriguez | |||
Javi Antras | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cordoba
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 42 | 25 | 7 | 10 | 29 | 82 | H |
| 2 | 42 | 22 | 11 | 9 | 21 | 77 | T | |
| 3 | | 42 | 22 | 8 | 12 | 18 | 74 | B |
| 4 | | 42 | 21 | 10 | 11 | 23 | 73 | H |
| 5 | | 42 | 20 | 13 | 9 | 17 | 73 | H |
| 6 | 42 | 20 | 12 | 10 | 19 | 72 | T | |
| 7 | | 42 | 20 | 12 | 10 | 15 | 72 | T |
| 8 | | 42 | 19 | 10 | 13 | 12 | 67 | T |
| 9 | 42 | 17 | 10 | 15 | -4 | 61 | B | |
| 10 | | 42 | 18 | 7 | 17 | 6 | 61 | T |
| 11 | 42 | 17 | 10 | 15 | -12 | 61 | T | |
| 12 | | 42 | 16 | 11 | 15 | 1 | 59 | T |
| 13 | | 42 | 16 | 10 | 16 | 8 | 58 | B |
| 14 | | 42 | 12 | 12 | 18 | -6 | 48 | B |
| 15 | 42 | 12 | 11 | 19 | -9 | 47 | B | |
| 16 | | 42 | 11 | 13 | 18 | -8 | 46 | B |
| 17 | | 42 | 12 | 10 | 20 | -13 | 46 | B |
| 18 | | 42 | 11 | 10 | 21 | -20 | 43 | T |
| 19 | | 42 | 10 | 10 | 22 | -22 | 40 | T |
| 20 | | 42 | 9 | 11 | 22 | -22 | 38 | B |
| 21 | 42 | 9 | 10 | 23 | -29 | 37 | B | |
| 22 | | 42 | 8 | 12 | 22 | -24 | 36 | H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại