Phạt góc được trao cho Coquimbo.
![]() Ramiro Gonzalez 18 | |
![]() Julian Alfaro 39 | |
![]() Emiliano Ramos (Thay: Julian Alfaro) 46 | |
![]() Lucas Soto 49 | |
![]() Manuel Fernandez 50 | |
![]() (Pen) Sebastian Sosa 58 | |
![]() Salvador Cordero (Thay: Matias Zepeda) 64 | |
![]() Alvaro Madrid 66 | |
![]() Manuel Fernandez 67 | |
![]() Matias Palavecino 68 | |
![]() Cristian Palacios (Thay: Raimundo Rebolledo) 69 | |
![]() Diego Garcia (Thay: Ramiro Gonzalez) 69 | |
![]() Sebastian Cabrera (Thay: Benjamin Chandia) 75 | |
![]() Elvis Hernandez (Thay: Lukas Soza) 75 | |
![]() Sergio Hernandez (Thay: Hugo Magallanes) 76 | |
![]() Alejandro Azocar (Thay: Cristian Zavala) 83 | |
![]() Nicolas Johansen (Thay: Cecilio Waterman) 83 | |
![]() Joaquin Moya (Thay: Benjamin Berrios) 84 | |
![]() Salvador Cordero 86 |
Thống kê trận đấu Coquimbo Unido vs Everton CD


Diễn biến Coquimbo Unido vs Everton CD
Ném biên cao trên sân cho Coquimbo tại Coquimbo.
Everton sẽ thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Coquimbo.
Cristian Palacios của Everton tung ra một cú sút tuyệt vời nhưng bị cột dọc từ chối.
Coquimbo tiến lên nhưng Nicolas Johansen bị phạt việt vị.
Everton được hưởng một quả phát bóng lên.
Tại Coquimbo, Coquimbo tấn công qua Salvador Cordero. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.
Franco Esteban Jimenez Lazo ra hiệu cho Coquimbo được hưởng một quả ném biên, gần khu vực của Everton.
Franco Esteban Jimenez Lazo ra hiệu cho một quả ném biên của Coquimbo ở nửa sân của Everton.
Một quả ném biên cho đội nhà ở nửa sân đối phương.
Phạt góc cho Coquimbo tại sân Francisco Sanchez Rumoroso.
Alejandro Azocar của Coquimbo đã rơi vào thế việt vị.

Salvador Cordero của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.
Franco Esteban Jimenez Lazo cho Everton hưởng một quả đá phạt.
Bóng đi ra ngoài sân và Everton được hưởng một quả phát bóng lên.
Coquimbo sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Everton.
Bóng an toàn khi Coquimbo được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Joaqun Moya vào sân thay cho Benjamin Berrios của Everton.
Đội chủ nhà thay Cristian Zavala bằng Alejandro Azocar.
Nicolas Johansen vào sân thay cho Cecilio Waterman của đội chủ nhà.
Franco Esteban Jimenez Lazo cho Coquimbo hưởng một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Coquimbo Unido vs Everton CD
Coquimbo Unido (4-2-3-1): Diego Sanchez (13), Lukas Soza (26), Bruno Leonel Cabrera (2), Matias Zepeda (5), Manuel Fernandez (3), Matias Palavecino (10), Sebastian Galani (7), Cristian Zavala (15), Benjamin Chandia (30), Juan Cornejo (16), Cecilio Waterman (18)
Everton CD (4-4-2): Ignacio Gonzalez (1), Lucas Soto (35), Ramiro Gonzalez (5), Hugo Magallanes (4), Alex Ibacache (2), Alan Medina (11), Benjamin Berrios (21), Alvaro Madrid (6), Julian Alfaro (23), Sebastian Sosa (33), Raimundo Rebolledo (27)


Thay người | |||
64’ | Matias Zepeda Salvador Cordero | 46’ | Julian Alfaro Emiliano Ramos |
75’ | Lukas Soza Elvis Hernandez | 69’ | Ramiro Gonzalez Diego Garcia |
75’ | Benjamin Chandia Sebastian Cabrera | 69’ | Raimundo Rebolledo Cristian Palacios |
83’ | Cecilio Waterman Nicolas Johansen | 76’ | Hugo Magallanes Sergio Hernandez |
83’ | Cristian Zavala Alejandro Azocar | 84’ | Benjamin Berrios Joaqun Moya |
Cầu thủ dự bị | |||
Gonzalo Flores | Claudio González | ||
Elvis Hernandez | Joaqun Moya | ||
Nicolas Johansen | Diego Garcia | ||
Alejandro Azocar | Sergio Hernandez | ||
Salvador Cordero | Diego Oyarzun | ||
Mundaca Mundaca | Emiliano Ramos | ||
Sebastian Cabrera | Cristian Palacios |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Coquimbo Unido
Thành tích gần đây Everton CD
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 22 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
3 | ![]() | 21 | 11 | 4 | 6 | 6 | 37 | B H B T B |
4 | ![]() | 20 | 10 | 6 | 4 | 10 | 36 | T H T B H |
5 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 1 | 35 | H T H T H |
6 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | H B H T T |
7 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | T T B B T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | B H T T T |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -5 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -8 | 18 | B B T B H |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -23 | 11 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại