Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
- Ambroise Gboho (Thay: Noha Ndombasi Nlandu)
59 - Abdelwahed Wahib (Thay: Alec Georgen)
59 - Ambroise Gboho (Thay: Noha Ndombasi)
59 - Alec Georgen (Thay: Abdelwahed Wahid)
59 - Axel Urie (Thay: Isaac Matondo)
81
- Pape Meissa Ba (Kiến tạo: Lenny Joseph)
37 - Lenny Joseph (Kiến tạo: Pape Meissa Ba)
46 - Saikou Touray (Thay: Eddy Sylvestre)
69 - Amine Sbai (Thay: Abdoulie Sanyang)
70 - Virgiliu Postolachi (Thay: Lenny Joseph)
80 - Mathys Tourraine (Thay: Mattheo Xantippe)
80 - Pape Meissa Ba (Kiến tạo: Amine Sbai)
85 - Jekob Jeno (Thay: Pape Meissa Ba)
89
Thống kê trận đấu Concarneau vs Grenoble
Diễn biến Concarneau vs Grenoble
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Pape Meissa Ba vào sân và được thay thế bởi Jekob Jeno.
Amine Sbai đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Pape Meissa Ba đã trúng mục tiêu!
Isaac Matondo rời sân và được thay thế bởi Axel Urie.
Isaac Matondo rời sân và được thay thế bởi Axel Urie.
Mattheo Xantippe rời sân và được thay thế bởi Mathys Tourraine.
Lenny Joseph rời sân và được thay thế bởi Virgiliu Postolachi.
Abdoulie Sanyang vào sân và được thay thế bởi Amine Sbai.
Eddy Sylvestre rời sân và được thay thế bởi Saikou Touray.
Noha Ndombasi vào sân và thay thế anh là Ambroise Gboho.
Abdelwahed Wahid rời sân và được thay thế bởi Alec Georgen.
Noha Ndombasi vào sân và thay thế anh là Ambroise Gboho.
Pape Meissa Ba đã thực hiện đường kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Lenny Joseph đã bắn trúng mục tiêu!
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Lenny Joseph đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Pape Meissa Ba đã trúng mục tiêu!
Đội hình xuất phát Concarneau vs Grenoble
Concarneau (4-4-2): Esteban Salles (30), Julien Faussurier (33), Guillaume Jannez (4), Julien Celestine (12), Abdelwahed Wahib (3), Baptiste Mouazan (20), Alexandre Philiponeau (6), Gabriel Bares (15), Isaac Matondo (7), Ibnou Ba (14), Noha Ndombasi Nlandu (9)
Grenoble (4-3-3): Bobby Allain (1), Gaetan Paquiez (29), Adrien Monfray (5), Mamadou Diarra (4), Mattheo Xantippe (27), Theo Valls (25), Dante Rigo (6), Eddy Sylvestre (10), Lenny Joseph (19), Pape Meissa Ba (7), Abdoulie Sanyang (2)
| Thay người | |||
| 59’ | Noha Ndombasi Ambroise Gboho | 69’ | Eddy Sylvestre Saikou Touray |
| 59’ | Abdelwahed Wahid Alec Georgen | 70’ | Abdoulie Sanyang Amine Sbai |
| 81’ | Isaac Matondo Axel Urie | 80’ | Lenny Joseph Virgiliu Postolachi |
| 80’ | Mattheo Xantippe Mathys Tourraine | ||
| 89’ | Pape Meissa Ba Jekob Jeno | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ambroise Gboho | Saikou Touray | ||
Yanis Merdji | Jekob Jeno | ||
Axel Urie | Virgiliu Postolachi | ||
Maxime Etuin | Amine Sbai | ||
Issouf Paro | Mathys Tourraine | ||
Alec Georgen | Loic Nestor | ||
Maxime Pattier | Mamadou Diop | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Concarneau
Thành tích gần đây Grenoble
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 21 | 12 | 5 | 4 | 13 | 41 | T T T B B |
| 2 | | 21 | 11 | 5 | 5 | 14 | 38 | H T B T T |
| 3 | 21 | 10 | 8 | 3 | 8 | 38 | T H H T T | |
| 4 | 21 | 10 | 7 | 4 | 11 | 37 | H B T H H | |
| 5 | | 21 | 10 | 4 | 7 | 9 | 34 | H H T B B |
| 6 | | 21 | 9 | 6 | 6 | 12 | 33 | T T T B B |
| 7 | | 21 | 9 | 5 | 7 | 0 | 32 | B T T T B |
| 8 | | 21 | 9 | 4 | 8 | 6 | 31 | B B T T T |
| 9 | | 21 | 9 | 4 | 8 | 3 | 31 | H B B T T |
| 10 | | 21 | 8 | 7 | 6 | -3 | 31 | B H B H T |
| 11 | | 21 | 6 | 9 | 6 | -3 | 27 | T H H T H |
| 12 | | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H B B H T |
| 13 | 21 | 6 | 5 | 10 | -9 | 23 | B B T H T | |
| 14 | | 21 | 5 | 7 | 9 | -5 | 22 | B T B B B |
| 15 | 21 | 6 | 4 | 11 | -11 | 22 | T T B B H | |
| 16 | | 21 | 5 | 4 | 12 | -9 | 19 | T B B H B |
| 17 | | 21 | 3 | 7 | 11 | -15 | 16 | B B B H B |
| 18 | | 21 | 3 | 6 | 12 | -16 | 15 | H T T B H |
| 19 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại