Thứ Tư, 15/04/2026
(og) Amir Rrahmani
7
Giacomo Raspadori
17
Nico Paz
24
Cesc Fabregas
59
Andre-Frank Zambo Anguissa (Thay: Philip Billing)
62
Giovanni Simeone (Thay: Romelu Lukaku)
62
Giovanni Di Lorenzo
68
Patrick Cutrone (Thay: Maxence Caqueret)
72
Assane Diao (Kiến tạo: Nico Paz)
77
Cyril Ngonge (Thay: Matteo Politano)
77
Alieu Fadera (Thay: Assane Diao)
81
Yannik Engelhardt (Thay: Lucas Da Cunha)
81
Scott McTominay
83
Noah Okafor (Thay: Stanislav Lobotka)
84
Giovanni Simeone
87
Mergim Vojvoda (Thay: Gabriel Strefezza)
90
Anastasios Douvikas (Thay: Nico Paz)
90

Thống kê trận đấu Como vs Napoli

số liệu thống kê
Como
Como
Napoli
Napoli
43 Kiểm soát bóng 57
3 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 6
1 Việt vị 3
17 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
9 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Como vs Napoli

Tất cả (283)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 10.500.

90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Thống kê kiểm soát bóng: Como: 43%, SSC Napoli: 57%.

90+6'

Alieu Fadera thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+6'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Phạt góc cho Como.

90+5'

Amir Rrahmani không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+4'

SSC Napoli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Edoardo Goldaniga từ Como chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+4'

Alieu Fadera từ Como chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+3'

Trọng tài thổi phạt Alieu Fadera từ Como vì đã phạm lỗi với Andre-Frank Zambo Anguissa.

90+3'

Trọng tài thổi phạt Alieu Fadera từ Como vì đã phạm lỗi với Amir Rrahmani.

90+2'

Alessandro Buongiorno thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Yannik Engelhardt thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

SSC Napoli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Nico Paz rời sân để được thay thế bởi Anastasios Douvikas trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Gabriel Strefezza rời sân với một chấn thương nhẹ và được thay thế bởi Mergim Vojvoda.

90'

Gabriel Strefezza giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Como đang kiểm soát bóng.

89'

Trọng tài thổi phạt Giacomo Raspadori từ SSC Napoli vì đã phạm lỗi với Gabriel Strefezza.

Đội hình xuất phát Como vs Napoli

Como (4-3-2-1): Jean Butez (30), Ivan Smolcic (28), Edoardo Goldaniga (5), Marc Kempf (2), Alex Valle (41), Maxence Caqueret (80), Máximo Perrone (23), Lucas Da Cunha (33), Gabriel Strefezza (7), Nico Paz (79), Assane Diao (38)

Napoli (3-5-2): Alex Meret (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Alessandro Buongiorno (4), Matteo Politano (21), Philip Billing (15), Stanislav Lobotka (68), Scott McTominay (8), Leonardo Spinazzola (37), Romelu Lukaku (11), Giacomo Raspadori (81)

Como
Como
4-3-2-1
30
Jean Butez
28
Ivan Smolcic
5
Edoardo Goldaniga
2
Marc Kempf
41
Alex Valle
80
Maxence Caqueret
23
Máximo Perrone
33
Lucas Da Cunha
7
Gabriel Strefezza
79
Nico Paz
38
Assane Diao
81
Giacomo Raspadori
11
Romelu Lukaku
37
Leonardo Spinazzola
8
Scott McTominay
68
Stanislav Lobotka
15
Philip Billing
21
Matteo Politano
4
Alessandro Buongiorno
13
Amir Rrahmani
22
Giovanni Di Lorenzo
1
Alex Meret
Napoli
Napoli
3-5-2
Thay người
72’
Maxence Caqueret
Patrick Cutrone
62’
Philip Billing
André-Frank Zambo Anguissa
81’
Assane Diao
Alieu Fadera
62’
Romelu Lukaku
Giovanni Simeone
81’
Lucas Da Cunha
Yannick Engelhardt
77’
Matteo Politano
Cyril Ngonge
90’
Nico Paz
Anastasios Douvikas
84’
Stanislav Lobotka
Noah Okafor
90’
Gabriel Strefezza
Mergim Vojvoda
Cầu thủ dự bị
Anastasios Douvikas
Mathías Olivera
Alieu Fadera
Nikita Contini
Jonathan Ikoné
Simone Scuffet
Patrick Cutrone
Juan Jesus
Matthias Braunöder
Rafa Marín
Yannick Engelhardt
Billy Gilmour
Alessio Iovine
Luis Hasa
Mergim Vojvoda
André-Frank Zambo Anguissa
Alberto Moreno
Noah Okafor
Fellipe Jack
Giovanni Simeone
Pepe Reina
Cyril Ngonge
Mauro Vigorito
Tình hình lực lượng

Dele Alli

Chấn thương háng

Pasquale Mazzocchi

Chấn thương bắp chân

Sergi Roberto

Chấn thương bắp chân

David Neres

Chấn thương đùi

Ivan Azon Monzon

Chấn thương bắp chân

Alessandro Gabrielloni

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Cesc Fàbregas

Antonio Conte

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
04/10 - 2024
H1: 1-1
23/02 - 2025
H1: 1-1
02/11 - 2025
Coppa Italia
11/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 6-7

Thành tích gần đây Como

Serie A
13/04 - 2026
H1: 2-1
06/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 2-0
16/03 - 2026
07/03 - 2026
Coppa Italia
04/03 - 2026
H1: 0-0
Serie A
28/02 - 2026
H1: 3-1
21/02 - 2026
19/02 - 2026
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Napoli

Serie A
12/04 - 2026
H1: 1-0
07/04 - 2026
H1: 0-0
21/03 - 2026
H1: 0-1
15/03 - 2026
H1: 0-1
07/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
22/02 - 2026
H1: 0-1
16/02 - 2026
H1: 1-1
Coppa Italia
11/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 6-7
Serie A
08/02 - 2026
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3224354675B H H T T
2NapoliNapoli3220661766T T T T H
3AC MilanAC Milan3218952063T B T B B
4JuventusJuventus3217962660T T H T T
5Como 1907Como 190732161063058T T T H B
6AS RomaAS Roma32183111757B B T B T
7AtalantaAtalanta32141171653H H T T B
8BolognaBologna3214612548B T B T T
9LazioLazio32111110244T T T H B
10UdineseUdinese3212713-443H B T H T
11SassuoloSassuolo3212614-442B B H T B
12TorinoTorino3211615-1739B T B T T
13GenoaGenoa329914-736T T B B T
14ParmaParma3281212-1736H B B H H
15FiorentinaFiorentina3281113-735H T H T T
16CagliariCagliari328915-1133B B B B T
17CremoneseCremonese326917-2127B B T B B
18LecceLecce327619-2427T B B B B
19Hellas VeronaHellas Verona323920-3218T B B B B
20PisaPisa3221218-3518B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow