Thứ Ba, 13/01/2026
(og) Amir Rrahmani
7
Giacomo Raspadori
17
Nico Paz
24
Cesc Fabregas
59
Andre-Frank Zambo Anguissa (Thay: Philip Billing)
62
Giovanni Simeone (Thay: Romelu Lukaku)
62
Giovanni Di Lorenzo
68
Patrick Cutrone (Thay: Maxence Caqueret)
72
Assane Diao (Kiến tạo: Nico Paz)
77
Cyril Ngonge (Thay: Matteo Politano)
77
Alieu Fadera (Thay: Assane Diao)
81
Yannik Engelhardt (Thay: Lucas Da Cunha)
81
Scott McTominay
83
Noah Okafor (Thay: Stanislav Lobotka)
84
Giovanni Simeone
87
Mergim Vojvoda (Thay: Gabriel Strefezza)
90
Anastasios Douvikas (Thay: Nico Paz)
90

Thống kê trận đấu Como vs Napoli

số liệu thống kê
Como
Como
Napoli
Napoli
43 Kiểm soát bóng 57
17 Phạm lỗi 14
9 Ném biên 24
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Como vs Napoli

Tất cả (283)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 10.500.

90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Thống kê kiểm soát bóng: Como: 43%, SSC Napoli: 57%.

90+6'

Alieu Fadera thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+6'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Phạt góc cho Como.

90+5'

Amir Rrahmani không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+4'

SSC Napoli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Edoardo Goldaniga từ Como chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+4'

Alieu Fadera từ Como chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+3'

Trọng tài thổi phạt Alieu Fadera từ Como vì đã phạm lỗi với Andre-Frank Zambo Anguissa.

90+3'

Trọng tài thổi phạt Alieu Fadera từ Como vì đã phạm lỗi với Amir Rrahmani.

90+2'

Alessandro Buongiorno thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Yannik Engelhardt thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

SSC Napoli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Nico Paz rời sân để được thay thế bởi Anastasios Douvikas trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Gabriel Strefezza rời sân với một chấn thương nhẹ và được thay thế bởi Mergim Vojvoda.

90'

Gabriel Strefezza giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Como đang kiểm soát bóng.

89'

Trọng tài thổi phạt Giacomo Raspadori từ SSC Napoli vì đã phạm lỗi với Gabriel Strefezza.

Đội hình xuất phát Como vs Napoli

Como (4-3-2-1): Jean Butez (30), Ivan Smolcic (28), Edoardo Goldaniga (5), Marc Kempf (2), Alex Valle (41), Maxence Caqueret (80), Máximo Perrone (23), Lucas Da Cunha (33), Gabriel Strefezza (7), Nico Paz (79), Assane Diao (38)

Napoli (3-5-2): Alex Meret (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Alessandro Buongiorno (4), Matteo Politano (21), Philip Billing (15), Stanislav Lobotka (68), Scott McTominay (8), Leonardo Spinazzola (37), Romelu Lukaku (11), Giacomo Raspadori (81)

Como
Como
4-3-2-1
30
Jean Butez
28
Ivan Smolcic
5
Edoardo Goldaniga
2
Marc Kempf
41
Alex Valle
80
Maxence Caqueret
23
Máximo Perrone
33
Lucas Da Cunha
7
Gabriel Strefezza
79
Nico Paz
38
Assane Diao
81
Giacomo Raspadori
11
Romelu Lukaku
37
Leonardo Spinazzola
8
Scott McTominay
68
Stanislav Lobotka
15
Philip Billing
21
Matteo Politano
4
Alessandro Buongiorno
13
Amir Rrahmani
22
Giovanni Di Lorenzo
1
Alex Meret
Napoli
Napoli
3-5-2
Thay người
72’
Maxence Caqueret
Patrick Cutrone
62’
Romelu Lukaku
Giovanni Simeone
81’
Lucas Da Cunha
Yannick Engelhardt
62’
Philip Billing
André-Frank Zambo Anguissa
81’
Assane Diao
Alieu Fadera
77’
Matteo Politano
Cyril Ngonge
90’
Gabriel Strefezza
Mergim Vojvoda
84’
Stanislav Lobotka
Noah Okafor
90’
Nico Paz
Anastasios Douvikas
Cầu thủ dự bị
Patrick Cutrone
Mathías Olivera
Matthias Braunöder
Cyril Ngonge
Yannick Engelhardt
Giovanni Simeone
Alessio Iovine
Noah Okafor
Mergim Vojvoda
André-Frank Zambo Anguissa
Alberto Moreno
Luis Hasa
Fellipe Jack
Billy Gilmour
Pepe Reina
Rafa Marín
Mauro Vigorito
Juan Jesus
Jonathan Ikoné
Simone Scuffet
Alieu Fadera
Nikita Contini
Anastasios Douvikas
Tình hình lực lượng

Dele Alli

Chấn thương háng

Pasquale Mazzocchi

Chấn thương bắp chân

Sergi Roberto

Chấn thương bắp chân

David Neres

Chấn thương đùi

Ivan Azon Monzon

Chấn thương bắp chân

Alessandro Gabrielloni

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Cesc Fàbregas

Antonio Conte

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
04/10 - 2024
H1: 1-1
23/02 - 2025
H1: 1-1
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Como

Serie A
10/01 - 2026
06/01 - 2026
H1: 0-0
03/01 - 2026
27/12 - 2025
H1: 0-1
16/12 - 2025
07/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025
25/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Napoli

Serie A
12/01 - 2026
H1: 1-1
08/01 - 2026
04/01 - 2026
H1: 0-2
28/12 - 2025
Siêu cúp Italia
23/12 - 2025
H1: 1-0
19/12 - 2025
H1: 1-0
Serie A
14/12 - 2025
H1: 0-0
Champions League
11/12 - 2025
H1: 1-0
Serie A
08/12 - 2025
H1: 1-0
Coppa Italia
04/12 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 9-8

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter1914142543T T T T H
2AC MilanAC Milan1911711540H T T H H
3NapoliNapoli1912341339B T T H H
4JuventusJuventus2011631639T T H T T
5AS RomaAS Roma2013071239B T B T T
6Como 1907Como 1907199731434B T T T H
7AtalantaAtalanta20875631T B T T T
8LazioLazio20776528H H B H T
9BolognaBologna19766627B H B B H
10UdineseUdinese20758-1026B H B T H
11SassuoloSassuolo20659-423B H H B B
12TorinoTorino20659-1123T B T B B
13CremoneseCremonese20578-822H B B H B
14ParmaParma19568-821B T H B T
15GenoaGenoa20479-719B B H H T
16CagliariCagliari20479-919H T B H B
17LecceLecce194510-1417T B H B B
18FiorentinaFiorentina202810-1014T B T H H
19Hellas VeronaHellas Verona192710-1613T B B H B
20PisaPisa201109-1513H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow