Số lượng khán giả hôm nay là 10.500.
(og) Amir Rrahmani 7 | |
Giacomo Raspadori 17 | |
Nico Paz 24 | |
Cesc Fabregas 59 | |
Andre-Frank Zambo Anguissa (Thay: Philip Billing) 62 | |
Giovanni Simeone (Thay: Romelu Lukaku) 62 | |
Giovanni Di Lorenzo 68 | |
Patrick Cutrone (Thay: Maxence Caqueret) 72 | |
Assane Diao (Kiến tạo: Nico Paz) 77 | |
Cyril Ngonge (Thay: Matteo Politano) 77 | |
Alieu Fadera (Thay: Assane Diao) 81 | |
Yannik Engelhardt (Thay: Lucas Da Cunha) 81 | |
Scott McTominay 83 | |
Noah Okafor (Thay: Stanislav Lobotka) 84 | |
Giovanni Simeone 87 | |
Mergim Vojvoda (Thay: Gabriel Strefezza) 90 | |
Anastasios Douvikas (Thay: Nico Paz) 90 |
Thống kê trận đấu Como vs Napoli


Diễn biến Como vs Napoli
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: Como: 43%, SSC Napoli: 57%.
Alieu Fadera thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Como.
Amir Rrahmani không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
SSC Napoli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Edoardo Goldaniga từ Como chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Alieu Fadera từ Como chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Trọng tài thổi phạt Alieu Fadera từ Como vì đã phạm lỗi với Andre-Frank Zambo Anguissa.
Trọng tài thổi phạt Alieu Fadera từ Como vì đã phạm lỗi với Amir Rrahmani.
Alessandro Buongiorno thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Yannik Engelhardt thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
SSC Napoli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nico Paz rời sân để được thay thế bởi Anastasios Douvikas trong một sự thay đổi chiến thuật.
Gabriel Strefezza rời sân với một chấn thương nhẹ và được thay thế bởi Mergim Vojvoda.
Gabriel Strefezza giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Como đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi phạt Giacomo Raspadori từ SSC Napoli vì đã phạm lỗi với Gabriel Strefezza.
Đội hình xuất phát Como vs Napoli
Como (4-3-2-1): Jean Butez (30), Ivan Smolcic (28), Edoardo Goldaniga (5), Marc Kempf (2), Alex Valle (41), Maxence Caqueret (80), Máximo Perrone (23), Lucas Da Cunha (33), Gabriel Strefezza (7), Nico Paz (79), Assane Diao (38)
Napoli (3-5-2): Alex Meret (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Alessandro Buongiorno (4), Matteo Politano (21), Philip Billing (15), Stanislav Lobotka (68), Scott McTominay (8), Leonardo Spinazzola (37), Romelu Lukaku (11), Giacomo Raspadori (81)


| Thay người | |||
| 72’ | Maxence Caqueret Patrick Cutrone | 62’ | Romelu Lukaku Giovanni Simeone |
| 81’ | Lucas Da Cunha Yannick Engelhardt | 62’ | Philip Billing André-Frank Zambo Anguissa |
| 81’ | Assane Diao Alieu Fadera | 77’ | Matteo Politano Cyril Ngonge |
| 90’ | Gabriel Strefezza Mergim Vojvoda | 84’ | Stanislav Lobotka Noah Okafor |
| 90’ | Nico Paz Anastasios Douvikas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Patrick Cutrone | Mathías Olivera | ||
Matthias Braunöder | Cyril Ngonge | ||
Yannick Engelhardt | Giovanni Simeone | ||
Alessio Iovine | Noah Okafor | ||
Mergim Vojvoda | André-Frank Zambo Anguissa | ||
Alberto Moreno | Luis Hasa | ||
Fellipe Jack | Billy Gilmour | ||
Pepe Reina | Rafa Marín | ||
Mauro Vigorito | Juan Jesus | ||
Jonathan Ikoné | Simone Scuffet | ||
Alieu Fadera | Nikita Contini | ||
Anastasios Douvikas | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Dele Alli Chấn thương háng | Pasquale Mazzocchi Chấn thương bắp chân | ||
Sergi Roberto Chấn thương bắp chân | David Neres Chấn thương đùi | ||
Ivan Azon Monzon Chấn thương bắp chân | |||
Alessandro Gabrielloni Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Como vs Napoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Como
Thành tích gần đây Napoli
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 1 | 4 | 25 | 43 | T T T T H | |
| 2 | 19 | 11 | 7 | 1 | 15 | 40 | H T T H H | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 13 | 39 | B T T H H | |
| 4 | 20 | 11 | 6 | 3 | 16 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 6 | 19 | 9 | 7 | 3 | 14 | 34 | B T T T H | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 6 | 31 | T B T T T | |
| 8 | 20 | 7 | 7 | 6 | 5 | 28 | H H B H T | |
| 9 | 19 | 7 | 6 | 6 | 6 | 27 | B H B B H | |
| 10 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | H B B H B | |
| 14 | 19 | 5 | 6 | 8 | -8 | 21 | B T H B T | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T B H B | |
| 17 | 19 | 4 | 5 | 10 | -14 | 17 | T B H B B | |
| 18 | 20 | 2 | 8 | 10 | -10 | 14 | T B T H H | |
| 19 | 19 | 2 | 7 | 10 | -16 | 13 | T B B H B | |
| 20 | 20 | 1 | 10 | 9 | -15 | 13 | H B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
