Thứ Sáu, 16/01/2026
(Pen) Lucas Da Cunha
18
Hassane Kamara
32
Lennon Miller (Thay: Hassane Kamara)
46
Nicolo Zaniolo (VAR check)
56
Jesus Rodriguez
67
Nico Paz (Thay: Maxence Caqueret)
68
Christian Kabasele
70
Kingsley Ehizibue (Thay: Jakub Piotrowski)
74
Oumar Solet (Thay: Christian Kabasele)
75
Kingsley Ehizibue
75
Kingsley Ehizibue (Thay: Alessandro Zanoli)
75
Nicolas-Gerrit Kuehn (Thay: Jesus Rodriguez)
79
Alex Valle (Thay: Alberto Moreno)
79
Iker Bravo (Thay: Alessandro Zanoli)
80
Idrissa Gueye (Thay: Jurgen Ekkelenkamp)
85
Kingsley Ehizibue
86
Ivan Smolcic (Thay: Ignace Van Der Brempt)
89
Stefan Posch (Thay: Mergim Vojvoda)
89

Thống kê trận đấu Como 1907 vs Udinese

số liệu thống kê
Como 1907
Como 1907
Udinese
Udinese
62 Kiểm soát bóng 38
12 Phạm lỗi 15
18 Ném biên 19
0 Việt vị 3
2 Chuyền dài 3
3 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
7 Sút không trúng đích 3
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
4 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Como 1907 vs Udinese

Tất cả (323)
90+5'

Como giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Como: 62%, Udinese: 38%.

90+5'

Idrissa Gueye bị phạt vì đẩy Stefan Posch.

90+4'

Como với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+4'

Como đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Udinese thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Como đang kiểm soát bóng.

90+4'

Idrissa Gueye thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Como thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Đôi tay an toàn của Daniele Padelli khi anh lao ra và bắt bóng.

90+2'

Como bắt đầu một pha phản công.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Nico Paz bị phạt vì đã đẩy Kingsley Ehizibue.

90'

Maximo Perrone thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90'

Udinese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Mergim Vojvoda rời sân để nhường chỗ cho Stefan Posch trong một sự thay người chiến thuật.

90'

Thống kê quyền kiểm soát bóng: Como: 63%, Udinese: 37%.

89'

Mergim Vojvoda rời sân để nhường chỗ cho Stefan Posch trong một sự thay người chiến thuật.

89'

Ignace Van Der Brempt rời sân để nhường chỗ cho Ivan Smolcic trong một sự thay người chiến thuật.

89'

Nico Paz thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.

Đội hình xuất phát Como 1907 vs Udinese

Como 1907 (4-2-3-1): Jean Butez (1), Ignace Van Der Brempt (77), Jacobo Ramón (14), Marc Kempf (2), Alberto Moreno (18), Máximo Perrone (23), Maxence Caqueret (6), Mergim Vojvoda (31), Lucas Da Cunha (33), Jesus Rodriguez Caraballo (17), Anastasios Douvikas (11)

Udinese (3-5-2): Daniele Padelli (93), Thomas Kristensen (31), Christian Kabasele (27), Nicolo Bertola (13), Alessandro Zanoli (59), Jakub Piotrowski (24), Jesper Karlstrom (8), Jurgen Ekkelenkamp (32), Hassane Kamara (11), Nicolò Zaniolo (10), Keinan Davis (9)

Como 1907
Como 1907
4-2-3-1
1
Jean Butez
77
Ignace Van Der Brempt
14
Jacobo Ramón
2
Marc Kempf
18
Alberto Moreno
23
Máximo Perrone
6
Maxence Caqueret
31
Mergim Vojvoda
33
Lucas Da Cunha
17
Jesus Rodriguez Caraballo
11
Anastasios Douvikas
9
Keinan Davis
10
Nicolò Zaniolo
11
Hassane Kamara
32
Jurgen Ekkelenkamp
8
Jesper Karlstrom
24
Jakub Piotrowski
59
Alessandro Zanoli
13
Nicolo Bertola
27
Christian Kabasele
31
Thomas Kristensen
93
Daniele Padelli
Udinese
Udinese
3-5-2
Thay người
68’
Maxence Caqueret
Nico Paz
46’
Hassane Kamara
Lennon Miller
79’
Alberto Moreno
Alex Valle
74’
Jakub Piotrowski
Kingsley Ehizibue
79’
Jesus Rodriguez
Nicolas Kuhn
75’
Christian Kabasele
Oumar Solet
89’
Ignace Van Der Brempt
Ivan Smolcic
80’
Alessandro Zanoli
Iker Bravo
89’
Mergim Vojvoda
Stefan Posch
85’
Jurgen Ekkelenkamp
Idrissa Gueye
Cầu thủ dự bị
Nico Paz
Oumar Solet
Ivan Smolcic
Alessandro Nunziante
Mauro Vigorito
Maduka Okoye
Nikola Cavlina
Razvan Sava
Alex Valle
Kingsley Ehizibue
Alberto Dossena
Sandi Lovrić
Stefan Posch
Oier Zarraga
Sergi Roberto
Abdoulaye Camara
Martin Baturina
Lennon Miller
Andrea Le Borgne
Idrissa Gueye
Nicolas Kuhn
Iker Bravo
Alberto Cerri
Tình hình lực lượng

Diego Carlos

Kỷ luật

Jordan Zemura

Chấn thương cơ

Edoardo Goldaniga

Chấn thương cơ

Saba Goglichidze

Chấn thương cơ

Álvaro Morata

Chấn thương cơ

Rui Modesto

Không xác định

Jayden Addai

Chấn thương đùi

Arthur Atta

Chấn thương đùi

Assane Diao

Chấn thương đùi

Vakoun Bayo

Không xác định

Adam Buksa

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Cesc Fàbregas

Kosta Runjaic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
02/09 - 2024
H1: 1-0
21/01 - 2025
H1: 2-0
03/01 - 2026

Thành tích gần đây Como 1907

Serie A
10/01 - 2026
06/01 - 2026
H1: 0-0
03/01 - 2026
27/12 - 2025
H1: 0-1
16/12 - 2025
07/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025
25/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Udinese

Serie A
10/01 - 2026
H1: 2-1
08/01 - 2026
H1: 0-0
03/01 - 2026
28/12 - 2025
H1: 0-0
22/12 - 2025
14/12 - 2025
H1: 0-0
09/12 - 2025
H1: 0-1
Coppa Italia
03/12 - 2025
Serie A
29/11 - 2025
H1: 0-1
22/11 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter2015142646T T T H T
2AC MilanAC Milan2011811541H T T H H
3NapoliNapoli2012441340T T H H H
4JuventusJuventus2011631639T T H T T
5AS RomaAS Roma2013071239B T B T T
6Como 1907Como 1907209831435B T T T H
7AtalantaAtalanta20875631T B T T T
8BolognaBologna20866730H B B H T
9LazioLazio20776528H H B H T
10UdineseUdinese20758-1026B H B T H
11SassuoloSassuolo20659-423B H H B B
12TorinoTorino20659-1123T B T B B
13CremoneseCremonese20578-822H B B H B
14ParmaParma20578-822T H B T H
15GenoaGenoa20479-719B B H H T
16CagliariCagliari20479-919H T B H B
17LecceLecce204511-1517B H B B B
18FiorentinaFiorentina202810-1014T B T H H
19PisaPisa201109-1513H B H B H
20Hellas VeronaHellas Verona202711-1713B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow