Como giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
(Pen) Lucas Da Cunha 18 | |
Hassane Kamara 32 | |
Lennon Miller (Thay: Hassane Kamara) 46 | |
Nicolo Zaniolo (VAR check) 56 | |
Jesus Rodriguez 67 | |
Nico Paz (Thay: Maxence Caqueret) 68 | |
Christian Kabasele 70 | |
Kingsley Ehizibue (Thay: Jakub Piotrowski) 74 | |
Oumar Solet (Thay: Christian Kabasele) 75 | |
Kingsley Ehizibue 75 | |
Kingsley Ehizibue (Thay: Alessandro Zanoli) 75 | |
Nicolas-Gerrit Kuehn (Thay: Jesus Rodriguez) 79 | |
Alex Valle (Thay: Alberto Moreno) 79 | |
Iker Bravo (Thay: Alessandro Zanoli) 80 | |
Idrissa Gueye (Thay: Jurgen Ekkelenkamp) 85 | |
Kingsley Ehizibue 86 | |
Ivan Smolcic (Thay: Ignace Van Der Brempt) 89 | |
Stefan Posch (Thay: Mergim Vojvoda) 89 |
Thống kê trận đấu Como 1907 vs Udinese


Diễn biến Como 1907 vs Udinese
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Como: 62%, Udinese: 38%.
Idrissa Gueye bị phạt vì đẩy Stefan Posch.
Como với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Como đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Udinese thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Como đang kiểm soát bóng.
Idrissa Gueye thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Como thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đôi tay an toàn của Daniele Padelli khi anh lao ra và bắt bóng.
Como bắt đầu một pha phản công.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Nico Paz bị phạt vì đã đẩy Kingsley Ehizibue.
Maximo Perrone thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Udinese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mergim Vojvoda rời sân để nhường chỗ cho Stefan Posch trong một sự thay người chiến thuật.
Thống kê quyền kiểm soát bóng: Como: 63%, Udinese: 37%.
Mergim Vojvoda rời sân để nhường chỗ cho Stefan Posch trong một sự thay người chiến thuật.
Ignace Van Der Brempt rời sân để nhường chỗ cho Ivan Smolcic trong một sự thay người chiến thuật.
Nico Paz thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.
Đội hình xuất phát Como 1907 vs Udinese
Como 1907 (4-2-3-1): Jean Butez (1), Ignace Van Der Brempt (77), Jacobo Ramón (14), Marc Kempf (2), Alberto Moreno (18), Máximo Perrone (23), Maxence Caqueret (6), Mergim Vojvoda (31), Lucas Da Cunha (33), Jesus Rodriguez Caraballo (17), Anastasios Douvikas (11)
Udinese (3-5-2): Daniele Padelli (93), Thomas Kristensen (31), Christian Kabasele (27), Nicolo Bertola (13), Alessandro Zanoli (59), Jakub Piotrowski (24), Jesper Karlstrom (8), Jurgen Ekkelenkamp (32), Hassane Kamara (11), Nicolò Zaniolo (10), Keinan Davis (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Maxence Caqueret Nico Paz | 46’ | Hassane Kamara Lennon Miller |
| 79’ | Alberto Moreno Alex Valle | 74’ | Jakub Piotrowski Kingsley Ehizibue |
| 79’ | Jesus Rodriguez Nicolas Kuhn | 75’ | Christian Kabasele Oumar Solet |
| 89’ | Ignace Van Der Brempt Ivan Smolcic | 80’ | Alessandro Zanoli Iker Bravo |
| 89’ | Mergim Vojvoda Stefan Posch | 85’ | Jurgen Ekkelenkamp Idrissa Gueye |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nico Paz | Oumar Solet | ||
Ivan Smolcic | Alessandro Nunziante | ||
Mauro Vigorito | Maduka Okoye | ||
Nikola Cavlina | Razvan Sava | ||
Alex Valle | Kingsley Ehizibue | ||
Alberto Dossena | Sandi Lovrić | ||
Stefan Posch | Oier Zarraga | ||
Sergi Roberto | Abdoulaye Camara | ||
Martin Baturina | Lennon Miller | ||
Andrea Le Borgne | Idrissa Gueye | ||
Nicolas Kuhn | Iker Bravo | ||
Alberto Cerri | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Diego Carlos Kỷ luật | Jordan Zemura Chấn thương cơ | ||
Edoardo Goldaniga Chấn thương cơ | Saba Goglichidze Chấn thương cơ | ||
Álvaro Morata Chấn thương cơ | Rui Modesto Không xác định | ||
Jayden Addai Chấn thương đùi | Arthur Atta Chấn thương đùi | ||
Assane Diao Chấn thương đùi | Vakoun Bayo Không xác định | ||
Adam Buksa Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Como 1907 vs Udinese
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Como 1907
Thành tích gần đây Udinese
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 1 | 4 | 26 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 20 | 11 | 8 | 1 | 15 | 41 | H T T H H | |
| 3 | 20 | 12 | 4 | 4 | 13 | 40 | T T H H H | |
| 4 | 20 | 11 | 6 | 3 | 16 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 6 | 20 | 9 | 8 | 3 | 14 | 35 | B T T T H | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 6 | 31 | T B T T T | |
| 8 | 20 | 8 | 6 | 6 | 7 | 30 | H B B H T | |
| 9 | 20 | 7 | 7 | 6 | 5 | 28 | H H B H T | |
| 10 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | H B B H B | |
| 14 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | T H B T H | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 4 | 5 | 11 | -15 | 17 | B H B B B | |
| 18 | 20 | 2 | 8 | 10 | -10 | 14 | T B T H H | |
| 19 | 20 | 1 | 10 | 9 | -15 | 13 | H B H B H | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -17 | 13 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
