Comerciantes U. được hưởng một quả phạt góc.
Santiago Gonzalez 4 | |
(Pen) Matias Sen 45+2' | |
Paolo Mendez 56 | |
Irven Avila 68 | |
Yordi Vilchez (Thay: Gabriel Alfaro) 69 | |
Irven Avila 72 | |
Nicolas Pasquini (Thay: Irven Avila) 75 | |
Leandro Sosa (Thay: Luis Abram) 75 | |
Mathias Carpio (Thay: Jose Antonio Parodi) 75 | |
Cristian Benavente (Thay: Ian Wisdom) 79 | |
Catriel Cabellos (Thay: Yoshimar Yotun) 79 | |
Maxloren Castro 83 | |
Ricardo Chipao (Thay: Jose Marina) 84 | |
Jair Moretti (Thay: Maxloren Castro) 87 |
Thống kê trận đấu Comerciantes Unidos vs Sporting Cristal

Diễn biến Comerciantes Unidos vs Sporting Cristal
Ném biên cho Comerciantes U. ở phần sân của Sporting Cristal.
Tại Cutervo, Sporting Cristal tấn công qua Jair Moretti. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.
Jordi Espinoza trao cho Comerciantes U. một quả phát bóng lên.
Tại Cutervo, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.
Quả phát bóng lên cho Comerciantes U. tại Estadio Juan Maldonado Gamarra.
Santiago Emanuel Gonzalez có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Sporting Cristal.
Ném biên cho Sporting Cristal.
Jair Moretti thay thế Maxloren Castro cho Sporting Cristal tại Estadio Juan Maldonado Gamarra.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Ném biên cho Sporting Cristal ở phần sân của họ.
Jordi Espinoza trao cho đội khách một quả ném biên.
Comerciantes U. được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Ricardo Chipao vào sân thay cho Jose Marina của Comerciantes U..
Leandro Sosa đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.
V À A A O O O! Maxloren Castro nâng tỷ số cho Sporting Cristal lên 1-4.
Tại Cutervo, Sporting Cristal dâng lên qua Martin Tavara. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng bị cản phá.
Santiago Emanuel Gonzalez của đội khách bị phạt việt vị.
Paulo Autuori de Mello (Sporting Cristal) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Cristian Benavente thay thế Ian Wisdom.
Đội khách đã thay Yoshimar Yotun bằng Catriel Cabellos. Đây là sự thay đổi người thứ ba hôm nay của Paulo Autuori de Mello.
Jordi Espinoza ra hiệu cho Comerciantes U. được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Đội hình xuất phát Comerciantes Unidos vs Sporting Cristal
Comerciantes Unidos: Alvaro Villete Melgar (23), Rotceh Aguilar (31), Nahuel Ezequiel Tecilla (16), Flavio Alcedo (40), Paolo Mendez (26), Williams Guzman (25), Gabriel Alfaro (36), Jose Antonio Parodi (20), Julian Augusto Marchioni (22), Jose Marina (30), Matias Sen (9)
Sporting Cristal: Diego Enriquez (1), Rafael Lutiger (5), Luis Abram (96), Miguel Araujo (20), Ian Wisdom (26), Martin Tavara (25), Jesus Pretell (6), Yoshimar Yotun (19), Santiago Emanuel Gonzalez (7), Maxloren Castro (23), Irven Avila (11)
| Thay người | |||
| 69’ | Gabriel Alfaro Yordi Vilchez | 75’ | Irven Avila Nicolas Pasquini |
| 75’ | Jose Antonio Parodi Mathias Carpio | 75’ | Luis Abram Leandro Sosa |
| 84’ | Jose Marina Ricardo Chipao | 79’ | Ian Wisdom Cristian Benavente |
| 79’ | Yoshimar Yotun Catriel Cabellos | ||
| 87’ | Maxloren Castro Jair Moretti | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicolas Figueroa | Nicolas Pasquini | ||
Yordi Vilchez | Alejandro Posito | ||
Jhosep Nunez | Diego Otoya | ||
Luis Gabriel Garcia | Jhilmar Lora | ||
Mathias Carpio | Renato Solis | ||
Gilmar Paredes | Jair Moretti | ||
Keyvin Paico | Leandro Sosa | ||
Ricardo Chipao | Cristian Benavente | ||
Fabrian Piero Caytuiro Canaval | Catriel Cabellos | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Comerciantes Unidos
Thành tích gần đây Sporting Cristal
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H | |
| 2 | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H | |
| 3 | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T | |
| 4 | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T | |
| 6 | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H | |
| 7 | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B | |
| 8 | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T | |
| 10 | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B | |
| 11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
| 12 | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B | |
| 14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
| 15 | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H | |
| 16 | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H | |
| 17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
| 18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
| Lượt 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 16 | 40 | T T T H B | |
| 2 | 17 | 11 | 3 | 3 | 14 | 36 | T T H T T | |
| 3 | 17 | 9 | 4 | 4 | 16 | 31 | B B T T T | |
| 4 | 17 | 9 | 4 | 4 | 11 | 31 | T T H T T | |
| 5 | 17 | 8 | 3 | 6 | 4 | 27 | B T T B T | |
| 6 | 17 | 9 | 0 | 8 | -7 | 27 | T T B B T | |
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | -1 | 26 | H T T B H | |
| 8 | 17 | 6 | 7 | 4 | 7 | 25 | H T B T H | |
| 9 | 17 | 6 | 7 | 4 | -1 | 25 | T B B T H | |
| 10 | 17 | 7 | 4 | 6 | -1 | 25 | H B B T H | |
| 11 | 17 | 6 | 5 | 6 | 3 | 23 | B B H T T | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | 0 | 18 | B B B T B | |
| 13 | 17 | 5 | 2 | 10 | -10 | 17 | B B H B T | |
| 14 | 17 | 4 | 4 | 9 | -5 | 16 | B B H B B | |
| 15 | 17 | 4 | 4 | 9 | -11 | 16 | B T H B B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -10 | 14 | B B B T B | |
| 17 | 17 | 4 | 2 | 11 | -13 | 14 | H B T B B | |
| 18 | 17 | 3 | 4 | 10 | -12 | 13 | T T H B B | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch