Alianza Universidad chỉ còn 10 người sau khi Benjamin Ampuero nhận thẻ đỏ.
![]() Yorleys Mena Palacios 14 | |
![]() Paolo Fuentes (Thay: Edson Omar Vasquez Ortega) 45 | |
![]() Paolo Fuentes 45+4' | |
![]() Gonzalo Sanchez (Thay: Mathias Carpio) 58 | |
![]() Jhon Alexander Ibarguen Hurtado (Thay: Edwin Alexi Gomez Gutierrez) 68 | |
![]() Matias Sen 75 | |
![]() Rick Antonny Campodonico Perez (Thay: Marcos Lliuya) 81 | |
![]() Camilo Rodriguez (Thay: Joffre Escobar) 81 | |
![]() Jose Antonio Parodi (Thay: Nicolas Figueroa) 85 |
Thống kê trận đấu Comerciantes Unidos vs Alianza Universidad
Diễn biến Comerciantes Unidos vs Alianza Universidad

Comerciantes U. tấn công nhưng Julian Augusto Marchioni bị phán quyết việt vị.

Alvaro Villete Melgar bị phạt thẻ cho đội nhà.
Phạt góc cho Comerciantes U. tại Estadio Juan Maldonado Gamarra.
Pablo Cardenas (Comerciantes U.) đánh đầu suýt thành công nhưng bóng đã bị các hậu vệ Alianza Universidad phá ra.
Jonathan Zamora thổi còi phạt cho Comerciantes U. ngay ngoài khu vực của Alianza Universidad.
Alianza Universidad được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Comerciantes U. có một quả phát bóng.
Jonathan Zamora ra hiệu cho Alianza Universidad thực hiện quả ném biên, gần khu vực của Comerciantes U..
Jonathan Zamora thổi phạt Nahuel Ezequiel Tecilla của Comerciantes U. vì lỗi việt vị.
Alianza Universidad cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Comerciantes U..
Jonathan Zamora ra hiệu cho Comerciantes U. thực hiện quả ném biên ở phần sân của Alianza Universidad.
Quả ném biên cho Comerciantes U. trong phần sân của họ.
Liệu Alianza Universidad có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Comerciantes U.?
Bóng an toàn khi Comerciantes U. được hưởng quả ném biên trong phần sân của họ.
Jonathan Zamora ra hiệu cho Comerciantes U. được hưởng quả ném biên trong phần sân của Alianza Universidad.
Williams Guzman của đội chủ nhà bị bắt lỗi việt vị.
Comerciantes U. được hưởng quả ném biên trong phần sân của Alianza Universidad.
Jose Antonio Parodi vào sân thay cho Nicolas Figueroa của Comerciantes U..

Benjamin Ampuero (Alianza Universidad) nhận thẻ vàng.
Jonathan Zamora ra hiệu cho Comerciantes U. được hưởng quả đá phạt.
Đội hình xuất phát Comerciantes Unidos vs Alianza Universidad
Comerciantes Unidos: Alvaro Villete Melgar (23), Williams Guzman (25), Nahuel Ezequiel Tecilla (16), Pablo Cardenas (17), Yordi Vilchez (37), Jose Marina (30), Julian Augusto Marchioni (22), Paolo Mendez (26), Nicolas Figueroa (76), Mathias Carpio (15), Matias Sen (9)
Alianza Universidad: Italo Espinoza (31), Aldair Perleche (28), Gut (33), Benjamin Ampuero (3), Jesus Mendieta (19), Carlos Ascues (5), Marcos Lliuya (8), Edwin Alexi Gomez Gutierrez (7), Edson Omar Vasquez Ortega (11), Joffre Escobar (29), Yorleys Mena (17)
Thay người | |||
58’ | Mathias Carpio Gonzalo Sanchez | 45’ | Edson Omar Vasquez Ortega Paolo Fuentes |
85’ | Nicolas Figueroa Jose Antonio Parodi | 68’ | Edwin Alexi Gomez Gutierrez Jhon Alexander Ibarguen Hurtado |
81’ | Joffre Escobar Camilo Rodriguez | ||
81’ | Marcos Lliuya Rick Antonny Campodonico Perez |
Cầu thủ dự bị | |||
Fabrian Piero Caytuiro Canaval | Eduardo Figueroa | ||
Gabriel Alfaro | Paolo Fuentes | ||
Flavio Alcedo | Jhon Alexander Ibarguen Hurtado | ||
Rotceh Aguilar | Jorginho Andersson Sernaque Bustos | ||
Keyvin Paico | Camilo Rodriguez | ||
Jose Antonio Parodi | Brayan Guevara | ||
Ricardo Chipao | Jack Duran | ||
Alexander Lecaros | Jeremy Canela | ||
Gonzalo Sanchez | Rick Antonny Campodonico Perez |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Comerciantes Unidos
Thành tích gần đây Alianza Universidad
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H |
2 | ![]() | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H |
3 | ![]() | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T |
4 | ![]() | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T |
5 | ![]() | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T |
6 | ![]() | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H |
7 | ![]() | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B |
8 | ![]() | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B |
9 | ![]() | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T |
10 | ![]() | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B |
11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
12 | ![]() | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B |
13 | ![]() | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B |
14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
15 | ![]() | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H |
16 | ![]() | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H |
17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
Lượt 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 7 | 4 | 3 | 0 | 7 | 15 | T T T H H |
2 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 11 | 14 | T T H T H |
3 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T T T T H |
4 | ![]() | 7 | 3 | 4 | 0 | 5 | 13 | T H H T H |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 2 | 12 | T H T T H |
6 | 7 | 3 | 1 | 3 | -1 | 10 | T B H T T | |
7 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | 0 | 9 | B T B H H |
8 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H H B T H |
9 | 6 | 3 | 0 | 3 | -4 | 9 | T B T T B | |
10 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | H B T H T |
11 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H H T B |
13 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B B H H H | |
14 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B |
15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H T B | |
16 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B H B B B |
17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T H B B B | |
18 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | H T B B B |
19 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại