Thứ Bảy, 30/08/2025
Alejandro Bedoya
1
Jesus Bueno
32
Jovan Lukic
35
Mohamed Farsi (Kiến tạo: Lassi Lappalainen)
45+2'
Chris Donovan (Thay: Markus Anderson)
46
Cavan Sullivan (Thay: Ben Bender)
46
Jacen Russell-Rowe (Thay: Amar Sejdic)
46
Marcelo Herrera (Thay: Evgen Cheberko)
46
Ibrahim Aliyu (Thay: Lassi Lappalainen)
46
Daniel Gazdag
50
Sal Olivas (Thay: Bruno Damiani)
63
Kai Wagner
65
David Vazquez (Thay: Indiana Vassilev)
71
Jeremy Rafanello (Thay: Alejandro Bedoya)
78
Sal Olivas
79
Taha Habroune (Thay: Diego Rossi)
86
Danley Jean Jacques
88
Taha Habroune
90+1'

Thống kê trận đấu Columbus Crew vs Philadelphia Union

số liệu thống kê
Columbus Crew
Columbus Crew
Philadelphia Union
Philadelphia Union
61 Kiểm soát bóng 39
14 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
1 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Columbus Crew vs Philadelphia Union

Tất cả (123)
90+5'

Phạt góc cho Columbus tại Lower.com Field.

90+4'

Jesus Bueno của Philadelphia có cú sút nhưng không trúng đích.

90+4'

Phạt góc cho Philadelphia ở phần sân của Columbus.

90+3'

Philadelphia có một quả ném biên nguy hiểm.

90+2'

Columbus được hưởng quả ném biên ở phần sân của Philadelphia.

90+2'

Columbus được hưởng phát bóng lên.

90+2'

Cavan Sullivan của Philadelphia bứt phá tại Lower.com Field. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.

90+1' Taha Habroune của Columbus bị Filip Dujic phạt thẻ vàng đầu tiên.

Taha Habroune của Columbus bị Filip Dujic phạt thẻ vàng đầu tiên.

90'

Philadelphia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

87' Danley Jean-Jacques nhận thẻ vàng cho đội khách.

Danley Jean-Jacques nhận thẻ vàng cho đội khách.

87'

Columbus được hưởng quả đá phạt.

87'

Filip Dujic trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

87'

Ném biên cho Philadelphia ở phần sân nhà.

86'

Taha Habroune vào sân thay cho Diego Rossi của Columbus.

86'

Filip Dujic trao cho Philadelphia một quả phát bóng lên.

85'

Filip Dujic chỉ định một quả đá phạt cho Columbus ở phần sân nhà.

84'

Ibrahim Aliyu của Columbus tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

83'

Đá phạt cho Columbus ở phần sân nhà.

83'

Ném biên ở vị trí cao cho Philadelphia tại Columbus, OH.

81'

Bóng ra ngoài sân cho một quả đá phạt góc của Columbus.

81'

Philadelphia đang tiến lên và Cavan Sullivan có một cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

Đội hình xuất phát Columbus Crew vs Philadelphia Union

Columbus Crew (3-4-2-1): Evan Bush (24), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Yevgen Cheberko (21), Mohamed Farsi (23), Darlington Nagbe (6), Amar Sejdic (14), Lassi Lappalainen (26), Diego Rossi (10), Dylan Chambost (7), Dániel Gazdag (8)

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Alejandro Bedoya (11), Jovan Lukic (4), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Indiana Vassilev (19), Danley Jean Jacques (21), Jesus Bueno (8), Benjamin Bender (16), Bruno Damiani (20), Markus Anderson (35)

Columbus Crew
Columbus Crew
3-4-2-1
24
Evan Bush
31
Steven Moreira
25
Sean Zawadzki
21
Yevgen Cheberko
23
Mohamed Farsi
6
Darlington Nagbe
14
Amar Sejdic
26
Lassi Lappalainen
10
Diego Rossi
7
Dylan Chambost
8
Dániel Gazdag
35
Markus Anderson
20
Bruno Damiani
16
Benjamin Bender
8
Jesus Bueno
21
Danley Jean Jacques
19
Indiana Vassilev
27
Kai Wagner
29
Olwethu Makhanya
4
Jovan Lukic
11
Alejandro Bedoya
18
Andre Blake
Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
Thay người
46’
Amar Sejdic
Jacen Russell-Rowe
46’
Markus Anderson
Chris Donovan
46’
Lassi Lappalainen
Ibrahim Aliyu
46’
Ben Bender
Cavan Sullivan
46’
Evgen Cheberko
Marcelo Herrera
63’
Bruno Damiani
Sal Olivas
86’
Diego Rossi
Taha Habroune
71’
Indiana Vassilev
David Vazquez
78’
Alejandro Bedoya
Jeremy Rafanello
Cầu thủ dự bị
Abraham Romero
Andrew Rick
Derrick Jones
Jeremy Rafanello
Jacen Russell-Rowe
Chris Donovan
Aziel Jackson
Isaiah LeFlore
Cole Mrowka
David Vazquez
Taha Habroune
Edward Davis
Ibrahim Aliyu
Neil Pierre
Tristan Brown
Cavan Sullivan
Marcelo Herrera
Sal Olivas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
04/10 - 2021
10/04 - 2022
04/07 - 2022
26/02 - 2023
01/10 - 2023
Concacaf League Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/08 - 2024
06/10 - 2024
11/05 - 2025
30/06 - 2025

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
H1: 0-1 | Pen: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
07/07 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow