Phạt góc cho Columbus tại Lower.com Field.
Alejandro Bedoya 1 | |
Jesus Bueno 32 | |
Jovan Lukic 35 | |
Mohamed Farsi (Kiến tạo: Lassi Lappalainen) 45+2' | |
Chris Donovan (Thay: Markus Anderson) 46 | |
Cavan Sullivan (Thay: Ben Bender) 46 | |
Jacen Russell-Rowe (Thay: Amar Sejdic) 46 | |
Marcelo Herrera (Thay: Evgen Cheberko) 46 | |
Ibrahim Aliyu (Thay: Lassi Lappalainen) 46 | |
Daniel Gazdag 50 | |
Sal Olivas (Thay: Bruno Damiani) 63 | |
Kai Wagner 65 | |
David Vazquez (Thay: Indiana Vassilev) 71 | |
Jeremy Rafanello (Thay: Alejandro Bedoya) 78 | |
Sal Olivas 79 | |
Taha Habroune (Thay: Diego Rossi) 86 | |
Danley Jean Jacques 88 | |
Taha Habroune 90+1' |
Thống kê trận đấu Columbus Crew vs Philadelphia Union


Diễn biến Columbus Crew vs Philadelphia Union
Jesus Bueno của Philadelphia có cú sút nhưng không trúng đích.
Phạt góc cho Philadelphia ở phần sân của Columbus.
Philadelphia có một quả ném biên nguy hiểm.
Columbus được hưởng quả ném biên ở phần sân của Philadelphia.
Columbus được hưởng phát bóng lên.
Cavan Sullivan của Philadelphia bứt phá tại Lower.com Field. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.
Taha Habroune của Columbus bị Filip Dujic phạt thẻ vàng đầu tiên.
Philadelphia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Danley Jean-Jacques nhận thẻ vàng cho đội khách.
Columbus được hưởng quả đá phạt.
Filip Dujic trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Ném biên cho Philadelphia ở phần sân nhà.
Taha Habroune vào sân thay cho Diego Rossi của Columbus.
Filip Dujic trao cho Philadelphia một quả phát bóng lên.
Filip Dujic chỉ định một quả đá phạt cho Columbus ở phần sân nhà.
Ibrahim Aliyu của Columbus tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Đá phạt cho Columbus ở phần sân nhà.
Ném biên ở vị trí cao cho Philadelphia tại Columbus, OH.
Bóng ra ngoài sân cho một quả đá phạt góc của Columbus.
Philadelphia đang tiến lên và Cavan Sullivan có một cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Đội hình xuất phát Columbus Crew vs Philadelphia Union
Columbus Crew (3-4-2-1): Evan Bush (24), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Yevgen Cheberko (21), Mohamed Farsi (23), Mohamed Farsi (23), Darlington Nagbe (6), Amar Sejdic (14), Lassi Lappalainen (26), Diego Rossi (10), Dylan Chambost (7), Dániel Gazdag (8), Dániel Gazdag (8)
Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Alejandro Bedoya (11), Jovan Lukic (4), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Indiana Vassilev (19), Danley Jean Jacques (21), Jesus Bueno (8), Benjamin Bender (16), Bruno Damiani (20), Markus Anderson (35)


| Thay người | |||
| 46’ | Amar Sejdic Jacen Russell-Rowe | 46’ | Markus Anderson Chris Donovan |
| 46’ | Lassi Lappalainen Ibrahim Aliyu | 46’ | Ben Bender Cavan Sullivan |
| 46’ | Evgen Cheberko Marcelo Herrera | 63’ | Bruno Damiani Sal Olivas |
| 86’ | Diego Rossi Taha Habroune | 71’ | Indiana Vassilev David Vazquez |
| 78’ | Alejandro Bedoya Jeremy Rafanello | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abraham Romero | Andrew Rick | ||
Derrick Jones | Jeremy Rafanello | ||
Jacen Russell-Rowe | Chris Donovan | ||
Aziel Jackson | Isaiah LeFlore | ||
Cole Mrowka | David Vazquez | ||
Taha Habroune | Edward Davis | ||
Ibrahim Aliyu | Neil Pierre | ||
Tristan Brown | Cavan Sullivan | ||
Marcelo Herrera | Sal Olivas | ||
Nhận định Columbus Crew vs Philadelphia Union
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Columbus Crew
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
