Ném biên cho Columbus gần khu vực cấm địa.
Trực tiếp kết quả Columbus Crew vs New England Revolution hôm nay 24-08-2025
Giải MLS Nhà Nghề Mỹ - CN, 24/8
Kết thúc



![]() Leonardo Campana (Kiến tạo: Luca Langoni) 25 | |
![]() Ignatius Ganago (Kiến tạo: Mamadou Fofana) 39 | |
![]() Matt Polster 45+2' | |
![]() Carles Gil 47 | |
![]() Wessam Abou Ali (Thay: Ibrahim Aliyu) 56 | |
![]() Tanner Beason (Thay: Ignatius Ganago) 62 | |
![]() Lassi Lappalainen (Thay: Marcelo Herrera) 68 | |
![]() Evgen Cheberko (Thay: Taha Habroune) 68 | |
![]() Jacen Russell-Rowe (Thay: Dylan Chambost) 68 | |
![]() Wessam Abou Ali 71 | |
![]() Tomas Chancalay (Thay: Luca Langoni) 74 | |
![]() Will Sands (Thay: Peyton Miller) 74 | |
![]() Steven Moreira 84 | |
![]() Cesar Ruvalcaba (Thay: Steven Moreira) 86 |
Ném biên cho Columbus gần khu vực cấm địa.
Bóng an toàn khi New England được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Sergii Demianchuk cho đội khách hưởng quả ném biên.
Ném biên cho Columbus ở phần sân nhà.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Columbus, OH.
Columbus đang dâng lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Diego Rossi lại đi chệch khung thành.
Ném biên cho Columbus ở phần sân nhà.
New England sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Columbus.
Sergii Demianchuk trao cho New England một quả phát bóng lên.
Daniel Gazdag của Columbus có cú sút nhưng không trúng đích.
New England cần cẩn trọng. Columbus có một quả ném biên tấn công.
Columbus tiến lên và Cesar Ruvalcaba có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Max Arfsten của Columbus sút trúng đích nhưng không thành công.
Bóng an toàn khi Columbus được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Sergii Demianchuk trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Cesar Ruvalcaba vào sân thay cho Steven Moreira của Columbus.
Matt Polster của New England trông ổn và trở lại sân.
Sergii Demianchuk tạm dừng trận đấu vì Matt Polster của New England vẫn đang nằm sân.
Steven Moreira của Columbus đã bị Sergii Demianchuk phạt thẻ vàng đầu tiên.
New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Columbus.
New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Columbus Crew (5-4-1): Patrick Schulte (28), Marcelo Herrera (2), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Malte Amundsen (18), Max Arfsten (27), Dániel Gazdag (8), Taha Habroune (16), Dylan Chambost (7), Diego Rossi (10), Ibrahim Aliyu (11)
New England Revolution (4-2-3-1): Matt Turner (30), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Peyton Miller (25), Alhassan Yusuf (80), Matt Polster (8), Luca Langoni (41), Carles Gil (10), Ignatius Ganago (17), Leonardo Campana (9)
Thay người | |||
56’ | Ibrahim Aliyu Wessam Abou Ali | 62’ | Ignatius Ganago Tanner Beason |
68’ | Marcelo Herrera Lassi Lappalainen | 74’ | Peyton Miller Will Sands |
68’ | Dylan Chambost Jacen Russell-Rowe | 74’ | Luca Langoni Tomas Chancalay |
68’ | Taha Habroune Yevgen Cheberko | ||
86’ | Steven Moreira Cesar Ruvalcaba |
Cầu thủ dự bị | |||
Amar Sejdic | Wyatt Omsberg | ||
Lassi Lappalainen | Will Sands | ||
Derrick Jones | Andrew Farrell | ||
Evan Bush | Brandon Bye | ||
Jacen Russell-Rowe | Tanner Beason | ||
Yevgen Cheberko | Jackson Yueill | ||
Cesar Ruvalcaba | Alex Bono | ||
Wessam Abou Ali | Tomas Chancalay | ||
Hugo Picard | Allan Oyirwoth |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |