Jon Freemon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Columbus.
Escobar, Franco 9 | |
Ezequiel Ponce 21 | |
Mohamed Farsi 29 | |
Daniel Steres (Thay: Franco Escobar) 29 | |
Max Arfsten 57 | |
Erik Duenas (Thay: Nicolas Lodeiro) 59 | |
Erik Duenas 65 | |
Aziel Jackson (Thay: Darlington Nagbe) 72 | |
Artur 73 | |
Ibrahim Aliyu (Thay: Sebastian Kowalczyk) 81 | |
Brooklyn Raines (Thay: Jack McGlynn) 81 |
Thống kê trận đấu Columbus Crew vs Houston Dynamo


Diễn biến Columbus Crew vs Houston Dynamo
Ibrahim Aliyu của Houston bị thổi phạt việt vị tại sân Lower.com Field.
Columbus dâng lên tấn công tại sân Lower.com Field nhưng cú đánh đầu của Marcelo Herrera không trúng đích.
Houston có một quả phát bóng lên.
Tại Columbus, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Đá phạt cho Columbus.
Bóng an toàn khi Columbus được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Columbus cần cẩn trọng. Houston có một quả ném biên tấn công.
Jon Freemon trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Diego Rossi của Columbus nhắm trúng đích nhưng không thành công.
Jon Freemon ra hiệu cho một quả ném biên cho Columbus, gần khu vực của Houston.
Tại sân Lower.com Field, Houston bị phạt lỗi việt vị.
Jon Freemon trao cho đội khách một quả ném biên.
Đá phạt cho Columbus ở phần sân của Houston.
Ném biên cho Houston ở phần sân nhà.
Tại Columbus, Houston nhanh chóng đẩy lên nhưng bị bắt lỗi việt vị.
Houston được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Jon Freemon ra hiệu cho một quả ném biên của Houston ở phần sân của Columbus.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Houston thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Columbus.
Jon Freemon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Columbus.
Đội hình xuất phát Columbus Crew vs Houston Dynamo
Columbus Crew (3-4-3): Patrick Schulte (28), Marcelo Herrera (2), Yevgen Cheberko (21), Malte Amundsen (18), Mohamed Farsi (23), Mohamed Farsi (23), Sean Zawadzki (25), Darlington Nagbe (6), Maximilian Arfsten (27), Maximilian Arfsten (27), Dylan Chambost (7), Jacen Russell-Rowe (19), Diego Rossi (10)
Houston Dynamo (4-4-2): Andrew Tarbell (13), Griffin Dorsey (25), Ethan Bartlow (4), Obafemi Awodesu (24), Franco Escobar (2), Nicolas Lodeiro (20), Artur (6), Jack McGlynn (21), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10), Amine Bassi (8)


| Thay người | |||
| 72’ | Darlington Nagbe Aziel Jackson | 29’ | Franco Escobar Daniel Steres |
| 59’ | Nicolas Lodeiro Erik Duenas | ||
| 81’ | Jack McGlynn Brooklyn Raines | ||
| 81’ | Sebastian Kowalczyk Ibrahim Aliyu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Stanislav Lapkes | Gabe Segal | ||
Evan Bush | Jimmy Maurer | ||
Cole Mrowka | Brooklyn Raines | ||
DeJuan Jones | Exon Arzu | ||
Steven Moreira | Daniel Steres | ||
Taha Habroune | Erik Duenas | ||
Aziel Jackson | Michael Halliday | ||
Derrick Jones | Gabe Segal | ||
Cesar Ruvalcaba | Ibrahim Aliyu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Columbus Crew
Thành tích gần đây Houston Dynamo
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch