Thứ Bảy, 30/08/2025
(Pen) Daniel Gazdag
31
Steven Moreira
38
Christian Benteke
48
Dominique Badji (Thay: Christian Benteke)
62
Jacen Russell-Rowe (Thay: Taha Habroune)
68
Lassi Lappalainen (Thay: Diego Rossi)
76
Lassi Lappalainen
78
Randall Leal (Thay: Peglow)
78
Aaron Herrera
84
Matti Peltola (Thay: Boris Enow)
85
Jackson Hopkins (Thay: Gabriel Pirani)
85
Hosei Kijima (Thay: Derek Dodson)
85
Aaron Herrera
89
Cesar Ruvalcaba (Thay: Daniel Gazdag)
90
Amar Sejdic (Thay: Max Arfsten)
90

Thống kê trận đấu Columbus Crew vs DC United

số liệu thống kê
Columbus Crew
Columbus Crew
DC United
DC United
61 Kiểm soát bóng 39
6 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Columbus Crew vs DC United

Tất cả (94)
90+4'

Quả phát bóng lên cho DC United tại sân Lower.com Field.

90+4'

Katja Koroleva báo hiệu một quả đá phạt cho Columbus ở phần sân nhà.

90+3'

Katja Koroleva cho đội khách hưởng quả ném biên.

90+3'

Columbus được hưởng quả ném biên trong phần sân của DC United.

90+2'

Amar Sejdic thay thế Max Arfsten cho Columbus tại sân Lower.com Field.

90+2'

Cesar Ruvalcaba thay thế Daniel Gazdag cho đội chủ nhà.

89' Anh ấy bị đuổi! Aaron Herrera nhận thẻ vàng thứ hai.

Anh ấy bị đuổi! Aaron Herrera nhận thẻ vàng thứ hai.

89'

Ở Columbus, OH, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

87'

Matti Peltola thay thế Boris Enow cho DC United tại sân Lower.com Field.

87'

DC United đẩy bóng lên phía trước nhưng Katja Koroleva nhanh chóng thổi phạt việt vị.

87'

Kevin Flanagan (DC United) thực hiện sự thay đổi thứ tư, với Jackson Hopkins thay thế Gabriel Pirani.

87'

Hosei Kijima vào sân thay cho Derek Dodson của DC United.

86'

Hosei Kijima vào sân thay cho Derek Dodson của DC United.

86'

Katja Koroleva chỉ định một quả ném biên cho DC United ở phần sân của Columbus.

86'

Katja Koroleva chỉ định một quả đá phạt cho DC United.

85'

Columbus có một quả phát bóng lên.

84' Aaron Herrera (DC United) đã nhận thẻ vàng từ Katja Koroleva.

Aaron Herrera (DC United) đã nhận thẻ vàng từ Katja Koroleva.

84'

Ở Columbus, OH, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

83'

Lassi Lappalainen có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Columbus.

83'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

82'

Columbus tiến lên và Darlington Nagbe có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

Đội hình xuất phát Columbus Crew vs DC United

Columbus Crew (4-3-3): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Yevgen Cheberko (21), Max Arfsten (27), Dylan Chambost (7), Taha Habroune (16), Darlington Nagbe (6), Dániel Gazdag (8), Diego Rossi (10), Ibrahim Aliyu (11)

DC United (5-4-1): Luis Barraza (13), Derek Dodson (18), Lucas Bartlett (3), Aaron Herrera (22), Kye Rowles (15), David Schnegg (28), Brandon Servania (23), Gabriel Pirani (10), Boris Enow (6), Peglow (7), Christian Benteke (20)

Columbus Crew
Columbus Crew
4-3-3
28
Patrick Schulte
31
Steven Moreira
25
Sean Zawadzki
21
Yevgen Cheberko
27
Max Arfsten
7
Dylan Chambost
16
Taha Habroune
6
Darlington Nagbe
8
Dániel Gazdag
10
Diego Rossi
11
Ibrahim Aliyu
20
Christian Benteke
7
Peglow
6
Boris Enow
10
Gabriel Pirani
23
Brandon Servania
28
David Schnegg
15
Kye Rowles
22
Aaron Herrera
3
Lucas Bartlett
18
Derek Dodson
13
Luis Barraza
DC United
DC United
5-4-1
Thay người
68’
Taha Habroune
Jacen Russell-Rowe
62’
Christian Benteke
Dominique Badji
76’
Diego Rossi
Lassi Lappalainen
78’
Peglow
Randall Leal
90’
Max Arfsten
Amar Sejdic
85’
Gabriel Pirani
Jackson Hopkins
90’
Daniel Gazdag
Cesar Ruvalcaba
85’
Derek Dodson
Hosei Kijima
85’
Boris Enow
Matti Peltola
Cầu thủ dự bị
Amar Sejdic
Jun-Hong Kim
Lassi Lappalainen
Jared Stroud
Abraham Romero
Jackson Hopkins
Evan Bush
Dominique Badji
Jacen Russell-Rowe
Randall Leal
Cole Mrowka
Garrison Isaiah Tubbs
Derrick Jones
Hosei Kijima
Tristan Brown
Matti Peltola
Cesar Ruvalcaba
William Conner Antley

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/10 - 2021
01/05 - 2022
14/07 - 2022
05/03 - 2023
09/04 - 2023
07/04 - 2024
29/09 - 2024
30/03 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
H1: 0-1 | Pen: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
07/07 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow