Thứ Sáu, 29/08/2025
Calvin Harris (Kiến tạo: Djordje Mihailovic)
12
Emmanuel Sabbi
27
Rafael Navarro (Kiến tạo: Djordje Mihailovic)
30
Calvin Harris
41
(Pen) Rafael Navarro
45
Edier Ocampo (Thay: J.C. Ngando)
46
Andreas Maxsoe
51
Andreas Maxsoe (Kiến tạo: Djordje Mihailovic)
59
Daniel Rios (Thay: Emmanuel Sabbi)
65
Jeevan Badwal (Thay: Ralph Priso-Mbongue)
65
Joshua Atencio (Thay: Cole Bassett)
77
Oliver Larraz (Thay: Connor Ronan)
77
Darren Yapi (Thay: Djordje Mihailovic)
84
Nelson Pierre (Thay: Brian White)
84
Sam Bassett (Thay: Theodore Ku-DiPietro)
84
Kimani Stewart (Thay: Rafael Navarro)
87

Thống kê trận đấu Colorado Rapids vs Vancouver Whitecaps

số liệu thống kê
Colorado Rapids
Colorado Rapids
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
49 Kiểm soát bóng 51
7 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Colorado Rapids vs Vancouver Whitecaps

Tất cả (142)
90+7'

Ricardo Fierro ra hiệu một quả đá phạt cho Colorado ở phần sân nhà của họ.

90+7'

Phạt góc được trao cho Vancouver.

90+5'

Ricardo Fierro trao cho đội khách một quả ném biên.

90+4'

Ném biên Vancouver.

90+4'

Đá phạt cho Colorado ở phần sân của Vancouver.

90+3'

Sebastian Berhalter có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Vancouver.

90+2'

Bóng đi ra ngoài sân, Colorado được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Vancouver dâng lên tấn công tại Dick's Sporting Goods Park nhưng cú đánh đầu của Mathias Laborda lại không chính xác.

90+2'

Ném biên cho Vancouver gần khu vực cấm địa.

90+1'

Đá phạt Colorado.

90'

Đá phạt cho Colorado ở phần sân nhà của họ.

89'

Phát bóng lên cho Colorado tại Dick's Sporting Goods Park.

89'

Tate Johnson của Vancouver tung cú sút nhưng không trúng đích.

88'

Bóng an toàn khi Vancouver được hưởng quyền ném biên ở phần sân của họ.

88'

Kimani Stewart-Baynes vào thay Rafael Navarro cho Colorado tại Dick's Sporting Goods Park.

87'

Ném biên cho Colorado tại Dick's Sporting Goods Park.

87'

Colorado cần phải cẩn trọng. Vancouver có một quả ném biên tấn công.

86'

Đội khách được hưởng quyền ném biên ở phần sân đối diện.

85'

Nelson Pierre vào sân thay cho Brian White của Vancouver.

85'

Sam Bassett vào sân thay cho Theodore Ku-DiPietro của đội chủ nhà.

84'

Colorado thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Darren Yapi thay cho Djordje Mihailovic.

Đội hình xuất phát Colorado Rapids vs Vancouver Whitecaps

Colorado Rapids (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Reggie Cannon (4), Chidozie Awaziem (6), Andreas Maxsø (5), Sam Vines (3), Cole Bassett (23), Connor Ronan (20), Calvin Harris (14), Djordje Mihailovic (10), Theodore Ku-DiPietro (21), Rafael Navarro (9)

Vancouver Whitecaps (4-3-3): Yohei Takaoka (1), Mathias Laborda (2), Bjorn Utvik (15), Tristan Blackmon (33), Tate Johnson (28), Ralph Priso (13), Sebastian Berhalter (16), J.C. Ngando (26), Pedro Vite (45), Brian White (24), Emmanuel Sabbi (11)

Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-2-3-1
1
Zack Steffen
4
Reggie Cannon
6
Chidozie Awaziem
5
Andreas Maxsø
3
Sam Vines
23
Cole Bassett
20
Connor Ronan
14
Calvin Harris
10
Djordje Mihailovic
21
Theodore Ku-DiPietro
9
Rafael Navarro
11
Emmanuel Sabbi
24
Brian White
45
Pedro Vite
26
J.C. Ngando
16
Sebastian Berhalter
13
Ralph Priso
28
Tate Johnson
33
Tristan Blackmon
15
Bjorn Utvik
2
Mathias Laborda
1
Yohei Takaoka
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-3-3
Thay người
77’
Connor Ronan
Oliver Larraz
46’
J.C. Ngando
Edier Ocampo
77’
Cole Bassett
Joshua Atencio
65’
Emmanuel Sabbi
Daniel Rios
84’
Djordje Mihailovic
Darren Yapi
65’
Ralph Priso-Mbongue
Jeevan Badwal
84’
Theodore Ku-DiPietro
Sam Bassett
84’
Brian White
Nelson Pierre
87’
Rafael Navarro
Kimani Stewart-Baynes
Cầu thủ dự bị
Nicolas Hansen
Daniel Rios
Keegan Rosenberry
Isaac Boehmer
Oliver Larraz
Ranko Veselinovic
Darren Yapi
Nelson Pierre
Ian Murphy
Jeevan Badwal
Joshua Atencio
Belal Halbouni
Kimani Stewart-Baynes
Johnny Selemani
Sam Bassett
Edier Ocampo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
04/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
Cúp quốc gia Canada
14/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
Cúp quốc gia Canada
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow