Chủ Nhật, 31/08/2025
Darren Yapi (Kiến tạo: Theodore Ku-DiPietro)
41
Celio Pompeu (Thay: Akil Watts)
46
Simon Becher (Thay: Joao Klauss)
61
Calvin Harris (Thay: Theodore Ku-DiPietro)
69
Tomas Ostrak (Thay: Cedric Teuchert)
70
Connor Ronan (Thay: Djordje Mihailovic)
75
Jayden Reid
81
Jayden Reid (Thay: Kyle Hiebert)
81
Xande Silva (Thay: Jake Girdwood-Reich)
81
Celio Pompeu
88
Kevin Cabral (Thay: Oliver Larraz)
88
Darren Yapi
90+3'

Thống kê trận đấu Colorado Rapids vs St. Louis City

số liệu thống kê
Colorado Rapids
Colorado Rapids
St. Louis City
St. Louis City
47 Kiểm soát bóng 53
6 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 10
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Colorado Rapids vs St. Louis City

Tất cả (86)
90+3'

Phạt góc cho Saint Louis gần khu vực 16m50.

90+3' Darren Yapi (Colorado) đã bị phạt thẻ và giờ đây phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.

Darren Yapi (Colorado) đã bị phạt thẻ và giờ đây phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.

90'

Colorado có một quả phát bóng từ cầu môn.

90'

Được hưởng phạt góc cho Saint Louis.

89'

Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Colorado!

88'

Đội chủ nhà đã thay Oliver Larraz bằng Kevin Cabral. Đây là sự thay đổi người thứ ba của Chris Armas hôm nay.

88' Celio Pompeu của Saint Louis đã bị trọng tài Christopher Penso phạt thẻ vàng lần đầu tiên.

Celio Pompeu của Saint Louis đã bị trọng tài Christopher Penso phạt thẻ vàng lần đầu tiên.

87'

Phạt ném cho Colorado ở phần sân nhà của họ.

84'

Saint Louis được trọng tài Christopher Penso cho hưởng một quả phạt góc.

83'

Phạt góc cho Colorado.

83'

Đội khách đã thay Jake Gordwood-Reich bằng Xande Silva. Đây là sự thay đổi người thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Olof Mellberg.

82'

Saint Louis cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Colorado.

81' Jayden Reid (Saint Louis) đã nhận thẻ vàng từ Christopher Penso.

Jayden Reid (Saint Louis) đã nhận thẻ vàng từ Christopher Penso.

81'

Đội khách thay Kyle Hiebert bằng Jayden Reid.

80'

Christopher Penso trao cho đội nhà một quả ném biên.

76'

Christopher Penso ra hiệu phạt trực tiếp cho Colorado ở phần sân nhà.

75'

Connor Ronan thay thế Djordje Mihailovic cho đội chủ nhà.

75'

Christopher Penso trao phạt góc cho Colorado.

75'

Phạt trực tiếp cho Saint Louis ở phần sân nhà.

73'

Phạt góc cho Colorado tại sân Dick's Sporting Goods Park.

72'

Saint Louis được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Colorado Rapids vs St. Louis City

Colorado Rapids (4-2-3-1): Nicholas Defreitas-Hansen (41), Reggie Cannon (4), Andreas Maxsø (5), Ian Murphy (19), Jackson Travis (99), Oliver Larraz (8), Joshua Atencio (12), Theodore Ku-DiPietro (21), Darren Yapi (77), Sam Bassett (18), Djordje Mihailovic (10)

St. Louis City (3-4-2-1): Roman Bürki (1), Joshua Yaro (15), Timo Baumgartl (32), Kyle Hiebert (22), Akil Watts (20), Jake Girdwood-Reich (3), Chris Durkin (8), Conrad Wallem (6), Cedric Teuchert (36), Marcel Hartel (17), Klauss (9)

Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-2-3-1
41
Nicholas Defreitas-Hansen
4
Reggie Cannon
5
Andreas Maxsø
19
Ian Murphy
99
Jackson Travis
8
Oliver Larraz
12
Joshua Atencio
21
Theodore Ku-DiPietro
77
Darren Yapi
18
Sam Bassett
10
Djordje Mihailovic
9
Klauss
17
Marcel Hartel
36
Cedric Teuchert
6
Conrad Wallem
8
Chris Durkin
3
Jake Girdwood-Reich
20
Akil Watts
22
Kyle Hiebert
32
Timo Baumgartl
15
Joshua Yaro
1
Roman Bürki
St. Louis City
St. Louis City
3-4-2-1
Thay người
69’
Theodore Ku-DiPietro
Calvin Harris
46’
Akil Watts
Celio Pompeu
75’
Djordje Mihailovic
Connor Ronan
61’
Joao Klauss
Simon Becher
88’
Oliver Larraz
Remi Cabral
70’
Cedric Teuchert
Tomas Ostrak
81’
Kyle Hiebert
Jayden Reid
81’
Jake Girdwood-Reich
Xande Silva
Cầu thủ dự bị
Adam James Beaudry
Ben Lundt
Sam Vines
Simon Becher
Wayne Frederick
Celio Pompeu
Calvin Harris
Tomas Ostrak
Alex Harris
Jayden Reid
Connor Ronan
Michael Wentzel
Kimani Stewart-Baynes
Xande Silva
Remi Cabral
Joey Zalinsky

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/04 - 2023
02/07 - 2023
20/06 - 2024
08/07 - 2024
23/02 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
04/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
14/07 - 2025
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow