Thứ Bảy, 30/08/2025
Chidozie Awaziem
28
Ousseni Bouda
36
Joshua Atencio
38
DeJuan Jones (Kiến tạo: Vitor Costa)
45+3'
Cole Bassett (Thay: Rafael Navarro)
57
Andreas Maxsoe
62
Calvin Harris (Thay: Connor Ronan)
64
Theodore Ku-DiPietro (Thay: Joshua Atencio)
64
Cristian Arango
67
Mark-Anthony Kaye (Thay: Ousseni Bouda)
71
Noel Buck (Thay: Ian Harkes)
71
Wayne Frederick (Thay: Oliver Larraz)
75
Kevin Cabral (Thay: Darren Yapi)
75
Preston Judd (Thay: Cristian Espinoza)
80
Nick Lima (Thay: Beau Leroux)
80
Kevin Cabral
82
Reid Roberts (Thay: Vitor Costa)
83

Thống kê trận đấu Colorado Rapids vs San Jose Earthquakes

số liệu thống kê
Colorado Rapids
Colorado Rapids
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
49 Kiểm soát bóng 51
15 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Colorado Rapids vs San Jose Earthquakes

Tất cả (122)
90+8'

Elijio Arreguin ra hiệu phạt trực tiếp cho Colorado.

90+6'

Phạt góc cho San Jose tại sân Dick's Sporting Goods Park.

90+5'

Colorado được trao một quả ném biên ở nửa sân của họ.

90+5'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ khung thành San Jose.

90+4'

Phạt góc được trao cho Colorado.

90+3'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở nửa sân đối phương.

90+3'

Phạt góc cho Colorado.

90+2'

Colorado đẩy bóng lên qua Cole Bassett, cú dứt điểm của anh bị cản lại.

90'

Bóng an toàn khi San Jose được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.

89'

Colorado đã được Elijio Arreguin trao một quả phạt góc.

87'

Đá phạt ở vị trí tốt cho Colorado!

87'

Noel Buck đã trở lại sân.

86'

Trận đấu tại sân Dick's Sporting Goods Park đã bị gián đoạn một chút để kiểm tra tình hình của Noel Buck, người đang bị chấn thương.

85'

Elijio Arreguin ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Jose ở phần sân nhà.

85'

San Jose cần phải cẩn trọng. Colorado có một quả ném biên tấn công.

85'

Ném biên cho San Jose ở phần sân nhà.

84'

San Jose nhanh chóng tiến lên phía trước nhưng Elijio Arreguin thổi còi báo việt vị.

83'

Đội khách đã thay Vitor Costa bằng Reid Roberts. Đây là sự thay đổi người thứ năm hôm nay của Bruce Arena.

82' Kevin Cabral (Colorado) đã nhận thẻ vàng từ Elijio Arreguin.

Kevin Cabral (Colorado) đã nhận thẻ vàng từ Elijio Arreguin.

82'

Đá phạt cho San Jose.

80'

Đội khách thay Beau Leroux bằng Nick Lima.

Đội hình xuất phát Colorado Rapids vs San Jose Earthquakes

Colorado Rapids (4-4-2): Zack Steffen (1), Reggie Cannon (4), Andreas Maxsø (5), Chidozie Awaziem (6), Jackson Travis (99), Oliver Larraz (8), Connor Ronan (20), Joshua Atencio (12), Djordje Mihailovic (10), Darren Yapi (77), Rafael Navarro (9)

San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Rodrigues (26), Dave Romney (12), Daniel Munie (5), DeJuan Jones (22), Ian Harkes (6), Beau Leroux (34), Vitor Costa (94), Cristian Espinoza (10), Cristian Arango (9), Ousseni Bouda (11)

Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-4-2
1
Zack Steffen
4
Reggie Cannon
5
Andreas Maxsø
6
Chidozie Awaziem
99
Jackson Travis
8
Oliver Larraz
20
Connor Ronan
12
Joshua Atencio
10
Djordje Mihailovic
77
Darren Yapi
9
Rafael Navarro
11
Ousseni Bouda
9
Cristian Arango
10
Cristian Espinoza
94
Vitor Costa
34
Beau Leroux
6
Ian Harkes
22
DeJuan Jones
5
Daniel Munie
12
Dave Romney
26
Rodrigues
42
Daniel
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-3
Thay người
57’
Rafael Navarro
Cole Bassett
71’
Ian Harkes
Noel Buck
64’
Joshua Atencio
Theodore Ku-DiPietro
71’
Ousseni Bouda
Mark-Anthony Kaye
64’
Connor Ronan
Calvin Harris
80’
Beau Leroux
Nick Lima
75’
Darren Yapi
Remi Cabral
80’
Cristian Espinoza
Preston Judd
75’
Oliver Larraz
Wayne Frederick
83’
Vitor Costa
Reid Roberts
Cầu thủ dự bị
Nicholas Defreitas-Hansen
Earl Edwards Jr.
Keegan Rosenberry
Nick Lima
Theodore Ku-DiPietro
Preston Judd
Ian Murphy
Noel Buck
Calvin Harris
Niko Tsakiris
Remi Cabral
Mark-Anthony Kaye
Sam Vines
Amahl Pellegrino
Cole Bassett
Reid Roberts
Wayne Frederick
Max Floriani

Thành tích đối đầu

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
04/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025
17/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow