Elijio Arreguin ra hiệu phạt trực tiếp cho Colorado.
Chidozie Awaziem 28 | |
Ousseni Bouda 36 | |
Joshua Atencio 38 | |
DeJuan Jones (Kiến tạo: Vitor Costa) 45+3' | |
Cole Bassett (Thay: Rafael Navarro) 57 | |
Andreas Maxsoe 62 | |
Calvin Harris (Thay: Connor Ronan) 64 | |
Theodore Ku-DiPietro (Thay: Joshua Atencio) 64 | |
Cristian Arango 67 | |
Mark-Anthony Kaye (Thay: Ousseni Bouda) 71 | |
Noel Buck (Thay: Ian Harkes) 71 | |
Wayne Frederick (Thay: Oliver Larraz) 75 | |
Kevin Cabral (Thay: Darren Yapi) 75 | |
Preston Judd (Thay: Cristian Espinoza) 80 | |
Nick Lima (Thay: Beau Leroux) 80 | |
Kevin Cabral 82 | |
Reid Roberts (Thay: Vitor Costa) 83 |
Thống kê trận đấu Colorado Rapids vs San Jose Earthquakes


Diễn biến Colorado Rapids vs San Jose Earthquakes
Phạt góc cho San Jose tại sân Dick's Sporting Goods Park.
Colorado được trao một quả ném biên ở nửa sân của họ.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ khung thành San Jose.
Phạt góc được trao cho Colorado.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở nửa sân đối phương.
Phạt góc cho Colorado.
Colorado đẩy bóng lên qua Cole Bassett, cú dứt điểm của anh bị cản lại.
Bóng an toàn khi San Jose được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Colorado đã được Elijio Arreguin trao một quả phạt góc.
Đá phạt ở vị trí tốt cho Colorado!
Noel Buck đã trở lại sân.
Trận đấu tại sân Dick's Sporting Goods Park đã bị gián đoạn một chút để kiểm tra tình hình của Noel Buck, người đang bị chấn thương.
Elijio Arreguin ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Jose ở phần sân nhà.
San Jose cần phải cẩn trọng. Colorado có một quả ném biên tấn công.
Ném biên cho San Jose ở phần sân nhà.
San Jose nhanh chóng tiến lên phía trước nhưng Elijio Arreguin thổi còi báo việt vị.
Đội khách đã thay Vitor Costa bằng Reid Roberts. Đây là sự thay đổi người thứ năm hôm nay của Bruce Arena.
Kevin Cabral (Colorado) đã nhận thẻ vàng từ Elijio Arreguin.
Đá phạt cho San Jose.
Đội khách thay Beau Leroux bằng Nick Lima.
Đội hình xuất phát Colorado Rapids vs San Jose Earthquakes
Colorado Rapids (4-4-2): Zack Steffen (1), Reggie Cannon (4), Andreas Maxsø (5), Chidozie Awaziem (6), Jackson Travis (99), Oliver Larraz (8), Connor Ronan (20), Joshua Atencio (12), Djordje Mihailovic (10), Darren Yapi (77), Rafael Navarro (9)
San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Rodrigues (26), Dave Romney (12), Daniel Munie (5), DeJuan Jones (22), Ian Harkes (6), Beau Leroux (34), Vitor Costa (94), Cristian Espinoza (10), Cristian Arango (9), Ousseni Bouda (11)


| Thay người | |||
| 57’ | Rafael Navarro Cole Bassett | 71’ | Ian Harkes Noel Buck |
| 64’ | Joshua Atencio Theodore Ku-DiPietro | 71’ | Ousseni Bouda Mark-Anthony Kaye |
| 64’ | Connor Ronan Calvin Harris | 80’ | Beau Leroux Nick Lima |
| 75’ | Darren Yapi Remi Cabral | 80’ | Cristian Espinoza Preston Judd |
| 75’ | Oliver Larraz Wayne Frederick | 83’ | Vitor Costa Reid Roberts |
| 75’ | Darren Yapi Remi Cabral | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicholas Defreitas-Hansen | Earl Edwards Jr. | ||
Keegan Rosenberry | Nick Lima | ||
Theodore Ku-DiPietro | Preston Judd | ||
Ian Murphy | Noel Buck | ||
Calvin Harris | Niko Tsakiris | ||
Remi Cabral | Mark-Anthony Kaye | ||
Sam Vines | Amahl Pellegrino | ||
Cole Bassett | Reid Roberts | ||
Wayne Frederick | Max Floriani | ||
Remi Cabral | |||
Nhận định Colorado Rapids vs San Jose Earthquakes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Colorado Rapids
Thành tích gần đây San Jose Earthquakes
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
