Thứ Bảy, 30/08/2025
(Pen) Djordje Mihailovic
37
Keegan Rosenberry (Thay: Reggie Cannon)
46
Hamady Diop (Thay: Franco Negri)
46
Luca de la Torre (Kiến tạo: Hirving Lozano)
49
Darren Yapi (Kiến tạo: Chidozie Awaziem)
53
Rafael Navarro (Kiến tạo: Cole Bassett)
60
Kevin Cabral (Thay: Darren Yapi)
66
Alex Mighten (Thay: Luca de la Torre)
69
Milan Iloski (Thay: Anibal Godoy)
69
William Kumado (Thay: Jasper Loeffelsend)
69
Omir Fernandez (Thay: Djordje Mihailovic)
75
Ian Murphy (Thay: Samuel Vines)
75
Theodore Ku-DiPietro (Thay: Cole Bassett)
84
Tomas Angel (Thay: Hirving Lozano)
84
Tomas Angel (Kiến tạo: Anders Dreyer)
89
Chidozie Awaziem
90+1'

Thống kê trận đấu Colorado Rapids vs San Diego

số liệu thống kê
Colorado Rapids
Colorado Rapids
San Diego
San Diego
37 Kiểm soát bóng 63
15 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Colorado Rapids vs San Diego

Tất cả (112)
90+6'

Colorado cần cẩn trọng. San Diego FC có một quả ném biên tấn công.

90+5'

San Diego FC được hưởng một quả phạt góc do Serhii Boiko trao.

90+5'

San Diego FC có một quả ném biên nguy hiểm.

90+3'

Bóng an toàn khi San Diego FC được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1' Chidozie Awaziem nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Chidozie Awaziem nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+1'

Colorado tiến lên và Theodore Ku-DiPietro có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

90'

San Diego FC đẩy lên phía trước nhưng Serhii Boiko nhanh chóng thổi phạt việt vị.

89' Tomas Angel giữ đội khách trong trận đấu bằng cách rút ngắn tỷ số xuống còn 3-2.

Tomas Angel giữ đội khách trong trận đấu bằng cách rút ngắn tỷ số xuống còn 3-2.

88'

San Diego FC thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Colorado.

86'

Đội khách ở Commerce City, CO được hưởng một quả phát bóng lên.

85'

Colorado được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Tomas Angel vào sân thay cho Hirving Lozano cho San Diego FC.

84'

Chris Armas thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Dick's Sporting Goods Park với việc Theodore Ku-DiPietro thay thế Cole Bassett.

84'

Serhii Boiko cho San Diego FC hưởng một quả phát bóng lên.

84'

Tại Commerce City, CO Colorado tấn công qua Oliver Larraz. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

81'

Quả phát bóng lên cho San Diego FC tại Dick's Sporting Goods Park.

81'

Kevin Cabral của Colorado tung cú sút nhưng không trúng đích.

80'

San Diego FC cần cẩn trọng. Colorado có quả ném biên tấn công.

78'

Ném biên cho Colorado ở phần sân của San Diego FC.

77'

Bóng ra ngoài sân cho quả phát bóng lên của Colorado.

77'

San Diego FC tiến lên và Hirving Lozano tung cú sút, tuy nhiên không trúng đích.

Đội hình xuất phát Colorado Rapids vs San Diego

Colorado Rapids (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Reggie Cannon (4), Andreas Maxsø (5), Chidozie Awaziem (6), Sam Vines (3), Oliver Larraz (8), Joshua Atencio (12), Darren Yapi (77), Cole Bassett (23), Djordje Mihailovic (10), Rafael Navarro (9)

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Jasper Loffelsend (19), Christopher McVey (97), Paddy McNair (17), Franco Negri (22), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Luca de la Torre (14), Anders Dreyer (10), Onni Valakari (8), Hirving Lozano (11)

Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-2-3-1
1
Zack Steffen
4
Reggie Cannon
5
Andreas Maxsø
6
Chidozie Awaziem
3
Sam Vines
8
Oliver Larraz
12
Joshua Atencio
77
Darren Yapi
23
Cole Bassett
10
Djordje Mihailovic
9
Rafael Navarro
11
Hirving Lozano
8
Onni Valakari
10
Anders Dreyer
14
Luca de la Torre
6
Jeppe Tverskov
20
Anibal Godoy
22
Franco Negri
17
Paddy McNair
97
Christopher McVey
19
Jasper Loffelsend
1
CJ Dos Santos
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
46’
Reggie Cannon
Keegan Rosenberry
46’
Franco Negri
Hamady Diop
66’
Darren Yapi
Remi Cabral
69’
Luca de la Torre
Alex Mighten
75’
Samuel Vines
Ian Murphy
69’
Anibal Godoy
Milan Iloski
75’
Djordje Mihailovic
Omir Fernandez
69’
Jasper Loeffelsend
Willy Kumado
84’
Cole Bassett
Theodore Ku-DiPietro
84’
Hirving Lozano
Tomas Angel
Cầu thủ dự bị
Nicholas Defreitas-Hansen
Pablo Sisniega
Keegan Rosenberry
Andres Reyes
Theodore Ku-DiPietro
Ian Pilcher
Ian Murphy
Hamady Diop
Calvin Harris
Alejandro Alvarado
Remi Cabral
Alex Mighten
Omir Fernandez
Tomas Angel
Wayne Frederick
Milan Iloski
Michael Edwards
Willy Kumado

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/04 - 2025
15/05 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
04/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow