Thứ Bảy, 30/08/2025
Joshua Atencio
29
Braian Ojeda
31
Emeka Eneli (Thay: Diego Luna)
58
Dominik Marczuk (Thay: Zavier Gozo)
58
Alexandros Katranis (Thay: Bode Hidalgo)
58
Theodore Ku-DiPietro (Thay: Kevin Cabral)
61
Djordje Mihailovic (Kiến tạo: Cole Bassett)
70
Johnny Russell (Thay: Pablo Ruiz)
75
Jesus Barea (Thay: Tyler Wolff)
75
Sam Bassett (Thay: Cole Bassett)
79
Darren Yapi
80
Connor Ronan (Thay: Djordje Mihailovic)
88
Samuel Vines (Thay: Jackson Travis)
88
Calvin Harris (Thay: Darren Yapi)
89
Reggie Cannon
90+6'

Thống kê trận đấu Colorado Rapids vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
Colorado Rapids
Colorado Rapids
Real Salt Lake
Real Salt Lake
41 Kiểm soát bóng 59
9 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Colorado Rapids vs Real Salt Lake

Tất cả (62)
90+7'

Colorado sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Salt Lake.

90+6'

Colorado sẽ cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Salt Lake.

90+6' Reggie Cannon của Colorado đã bị phạt thẻ ở Commerce City, CO.

Reggie Cannon của Colorado đã bị phạt thẻ ở Commerce City, CO.

90+5'

Ném biên cho Colorado tại Dick's Sporting Goods Park.

90+5'

Colorado cần phải cẩn trọng. Salt Lake có một quả ném biên tấn công.

89'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

85'

Bóng an toàn khi Salt Lake được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

80' Darren Yapi (Colorado) nhận thẻ vàng.

Darren Yapi (Colorado) nhận thẻ vàng.

79'

Có vẻ như Cole Bassett không thể tiếp tục thi đấu. Sam Bassett vào sân thay cho đội chủ nhà.

79'

Trận đấu tạm dừng để chăm sóc cho Cole Bassett bị chấn thương.

75'

Johnny Russell vào sân thay cho Pablo Ruiz của Salt Lake tại Dick's Sporting Goods Park.

75'

Đội khách đã thay Bode Hidalgo bằng Jesus Barea. Đây là sự thay người thứ tư hôm nay của Pablo Mastroeni.

70'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Sam Bassett.

70' V À A A O O O! Đội chủ nhà dẫn trước 1-0 nhờ công của Djordje Mihailovic.

V À A A O O O! Đội chủ nhà dẫn trước 1-0 nhờ công của Djordje Mihailovic.

69'

Liệu Colorado có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Salt Lake không?

66'

Salt Lake được hưởng một quả phạt góc.

64'

Đội khách có một quả phát bóng lên tại Commerce City, CO.

61'

Chris Armas (Colorado) thực hiện sự thay đổi người đầu tiên, với Theodore Ku-DiPietro vào thay cho Kevin Cabral.

58'

Pablo Mastroeni thực hiện sự thay đổi người thứ hai của đội tại Dick's Sporting Goods Park với Emeka Eneli thay thế Diego Luna.

58'

Alexandros Katranis thay thế Bode Hidalgo cho Salt Lake tại Dick's Sporting Goods Park.

58'

Bode Hidalgo vào sân thay cho Zavier Gozo bên phía đội khách.

Đội hình xuất phát Colorado Rapids vs Real Salt Lake

Colorado Rapids (4-2-3-1): Nicholas Defreitas-Hansen (41), Reggie Cannon (4), Andreas Maxsø (5), Chidozie Awaziem (6), Jackson Travis (99), Oliver Larraz (8), Joshua Atencio (12), Remi Cabral (91), Djordje Mihailovic (10), Cole Bassett (23), Darren Yapi (77)

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Sam Junqua (29), Bode Hidalgo (19), Braian Ojeda (6), Pablo Ruiz (7), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), Tyler Wolff (16), William Agada (9)

Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-2-3-1
41
Nicholas Defreitas-Hansen
4
Reggie Cannon
5
Andreas Maxsø
6
Chidozie Awaziem
99
Jackson Travis
8
Oliver Larraz
12
Joshua Atencio
91
Remi Cabral
10
Djordje Mihailovic
23
Cole Bassett
77
Darren Yapi
9
William Agada
16
Tyler Wolff
8
Diego Luna
72
Zavier Gozo
7
Pablo Ruiz
6
Braian Ojeda
19
Bode Hidalgo
29
Sam Junqua
15
Justen Glad
92
Noel Caliskan
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
Thay người
61’
Kevin Cabral
Theodore Ku-DiPietro
58’
Diego Luna
Emeka Eneli
79’
Cole Bassett
Sam Bassett
58’
Bode Hidalgo
Alexandros Katranis
88’
Jackson Travis
Sam Vines
58’
Zavier Gozo
Dominik Marczuk
88’
Djordje Mihailovic
Connor Ronan
75’
Pablo Ruiz
Johnny Russell
89’
Darren Yapi
Calvin Harris
75’
Tyler Wolff
Jesus Barea
Cầu thủ dự bị
Adam James Beaudry
Mason Stajduhar
Keegan Rosenberry
Johnny Russell
Theodore Ku-DiPietro
Philip Quinton
Ian Murphy
Emeka Eneli
Calvin Harris
Alexandros Katranis
Sam Vines
Dominik Marczuk
Connor Ronan
Jesus Barea
Wayne Frederick
Kobi Joseph Henry
Sam Bassett
Ariath Piol

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/10 - 2021
03/04 - 2022
10/07 - 2022
21/05 - 2023
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/09 - 2023
22/10 - 2023
10/03 - 2024
19/05 - 2024
21/07 - 2024
18/05 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
04/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
31/07 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow