Thứ Bảy, 18/04/2026
Martin Ojeda (Kiến tạo: Marco Pasalic)
24
Rodrigo Adrian Schlegel
32
Cesar Araujo (Thay: Luis Muriel)
58
Cole Bassett (Thay: Oliver Larraz)
65
Calvin Harris (Thay: Theodore Ku-DiPietro)
65
Reggie Cannon
66
Cole Bassett
68
Kyle Smith (Thay: Dagur Dan Thorhallsson)
72
Ramiro Enrique (Thay: Marco Pasalic)
72
Connor Ronan (Thay: Joshua Atencio)
77
Sam Bassett (Thay: Darren Yapi)
83
Kyle Smith
85
Colin Guske (Thay: Eduard Atuesta)
90
Nicolas Rodriguez (Thay: Martin Ojeda)
90
David Brekalo
90+2'

Thống kê trận đấu Colorado Rapids vs Orlando City

số liệu thống kê
Colorado Rapids
Colorado Rapids
Orlando City
Orlando City
49 Kiểm soát bóng 51
2 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Colorado Rapids vs Orlando City

Tất cả (85)
90+7'

Liệu Colorado có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ tình huống ném biên này trong phần sân của Orlando không?

90+5'

Phạt góc cho Colorado.

90+5'

Liệu Colorado có tận dụng được tình huống ném biên này sâu trong phần sân của Orlando không?

90+3'

Rafael Navarro (Colorado) là người đầu tiên chạm bóng nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch mục tiêu.

90+3'

Bóng đi ra ngoài sân và Orlando được hưởng quả phát bóng lên.

90+3'

Ném biên cho Colorado gần khu vực cấm địa.

90+2' David Brekalo (Orlando) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

David Brekalo (Orlando) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Commerce City, CO.

90+1'

Orlando thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Nicolas Santiago Rodriguez Calderon thay thế Martin Ojeda.

90+1'

Colin Guske (Orlando) đã thay thế Eduard Atuesta có thể bị chấn thương.

90'

Trận đấu tạm thời bị gián đoạn để chăm sóc cho Eduard Atuesta của Orlando, người đang quằn quại trong đau đớn trên sân.

88'

Colorado được hưởng quả ném biên trong phần sân nhà.

87'

Orlando được hưởng quả ném biên trong phần sân của Colorado.

86'

Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

85' Kyle Smith (Orlando) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thêm thẻ vàng thứ hai.

Kyle Smith (Orlando) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thêm thẻ vàng thứ hai.

84' Kyle Smith (Orlando) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Kyle Smith (Orlando) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

84'

Orlando được hưởng quả ném biên trong phần sân của Colorado.

83'

Sam Bassett vào sân thay cho Darren Yapi bên phía đội chủ nhà.

82'

Orlando được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.

79'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

78'

Bóng an toàn khi Colorado được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Colorado Rapids vs Orlando City

Colorado Rapids (4-2-3-1): Nicholas Defreitas-Hansen (41), Reggie Cannon (4), Andreas Maxsø (5), Ian Murphy (19), Sam Vines (3), Joshua Atencio (12), Oliver Larraz (8), Theodore Ku-DiPietro (21), Djordje Mihailovic (10), Darren Yapi (77), Rafael Navarro (9)

Orlando City (4-4-2): Pedro Gallese (1), Dagur Dan Thorhallsson (17), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Joran Gerbet (35), Eduard Atuesta (20), Ivan Angulo (77), Martin Ojeda (10), Luis Muriel (9)

Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-2-3-1
41
Nicholas Defreitas-Hansen
4
Reggie Cannon
5
Andreas Maxsø
19
Ian Murphy
3
Sam Vines
12
Joshua Atencio
8
Oliver Larraz
21
Theodore Ku-DiPietro
10
Djordje Mihailovic
77
Darren Yapi
9
Rafael Navarro
9
Luis Muriel
10
Martin Ojeda
77
Ivan Angulo
20
Eduard Atuesta
35
Joran Gerbet
87
Marco Pašalić
87
Marco Pašalić
4
David Brekalo
6
Robin Jansson
15
Rodrigo Schlegel
17
Dagur Dan Thorhallsson
1
Pedro Gallese
Orlando City
Orlando City
4-4-2
Thay người
65’
Oliver Larraz
Cole Bassett
58’
Luis Muriel
Cesar Araujo
65’
Theodore Ku-DiPietro
Calvin Harris
58’
Luis Muriel
Cesar Araujo
77’
Joshua Atencio
Connor Ronan
72’
Dagur Dan Thorhallsson
Kyle Smith
83’
Darren Yapi
Sam Bassett
72’
Marco Pasalic
Ramiro Enrique
90’
Eduard Atuesta
Colin Guske
90’
Martin Ojeda
Nicolas Rodriguez
Cầu thủ dự bị
Adam James Beaudry
Javier Otero
Keegan Rosenberry
Zakaria Taifi
Kévin Cabral
Rafael Santos
Connor Ronan
Kyle Smith
Cole Bassett
Colin Guske
Calvin Harris
Nicolas Rodriguez
Sam Bassett
Ramiro Enrique
Jackson Travis
Gustavo Caraballo
Chidozie Awaziem
Cesar Araujo
Rafael Santos
Cesar Araujo
Gustavo Caraballo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/07 - 2022
11/06 - 2023
15/06 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
23/10 - 2025
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow