Thứ Bảy, 30/08/2025
Lucas Sanabria
16
Djordje Mihailovic (Kiến tạo: Samuel Vines)
24
Calvin Harris (Kiến tạo: Theodore Ku-DiPietro)
28
Isaiah Parente (Thay: Lucas Sanabria)
46
Edwin Cerrillo
64
Julian Aude (Thay: John Nelson)
70
Darren Yapi (Thay: Theodore Ku-DiPietro)
75
Kevin Cabral (Thay: Calvin Harris)
75
Mauricio Cuevas (Thay: Miki Yamane)
80
Connor Ronan (Thay: Joshua Atencio)
80
Diego Fagundez (Thay: Matheus Nascimento)
80
Christian Ramirez (Thay: Edwin Cerrillo)
80
Rafael Navarro
88
Isaiah Parente
89

Thống kê trận đấu Colorado Rapids vs LA Galaxy

số liệu thống kê
Colorado Rapids
Colorado Rapids
LA Galaxy
LA Galaxy
35 Kiểm soát bóng 65
9 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
4 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Colorado Rapids vs LA Galaxy

Tất cả (84)
90+2'

LA Galaxy được Serhii Boiko trao một quả phạt góc.

90+1'

LA Galaxy tấn công mạnh mẽ qua Joseph Paintsil, nhưng cú dứt điểm của anh đã bị cản phá.

90+1'

Serhii Boiko trao cho đội khách một quả ném biên.

90'

Colorado sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của LA Galaxy.

89' Isaiah Parente của LA Galaxy đã bị trọng tài Serhii Boiko rút thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Isaiah Parente của LA Galaxy đã bị trọng tài Serhii Boiko rút thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

89'

Colorado được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

89' Rafael Navarro (Colorado) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Rafael Navarro (Colorado) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

87'

LA Galaxy được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

85'

Quả ném biên cho Colorado ở phần sân của LA Galaxy.

83'

Serhii Boiko ra hiệu quả ném biên cho LA Galaxy, gần khu vực của Colorado.

83'

Liệu LA Galaxy có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Colorado?

82'

Diego Fagundez vào sân thay Matheus Nascimento cho LA Galaxy.

81'

Đội khách thay Edwin Cerrillo bằng Christian Ramirez.

81'

LA Galaxy thực hiện sự thay người thứ ba với Mauricio Cuevas thay thế Miki Yamane.

80'

Connor Ronan đang thay thế Joshua Atencio cho đội nhà.

80'

Quả phát bóng cho Colorado tại sân Dick's Sporting Goods Park.

79'

Serhii Boiko chỉ định một quả ném biên cho Colorado ở phần sân của LA Galaxy.

78'

Colorado quá hăng hái và rơi vào bẫy việt vị.

77'

LA Galaxy tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

76'

Serhii Boiko trao quyền ném biên cho đội khách.

76'

Đội nhà thay Theodore Ku-DiPietro bằng Darren Yapi.

Đội hình xuất phát Colorado Rapids vs LA Galaxy

Colorado Rapids (4-2-3-1): Nicholas Defreitas-Hansen (41), Reggie Cannon (4), Andreas Maxsø (5), Chidozie Awaziem (6), Sam Vines (3), Oliver Larraz (8), Joshua Atencio (12), Calvin Harris (14), Djordje Mihailovic (10), Theodore Ku-DiPietro (21), Rafael Navarro (9)

LA Galaxy (4-2-3-1): Novak Micovic (1), Miki Yamane (2), Carlos Garces (25), Maya Yoshida (4), John Nelson (14), Lucas Sanabria (8), Edwin Cerrillo (6), Gabriel Pec (11), Marco Reus (18), Joseph Paintsil (28), Matheus Nascimento (9)

Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-2-3-1
41
Nicholas Defreitas-Hansen
4
Reggie Cannon
5
Andreas Maxsø
6
Chidozie Awaziem
3
Sam Vines
8
Oliver Larraz
12
Joshua Atencio
14
Calvin Harris
10
Djordje Mihailovic
21
Theodore Ku-DiPietro
9
Rafael Navarro
9
Matheus Nascimento
28
Joseph Paintsil
18
Marco Reus
11
Gabriel Pec
6
Edwin Cerrillo
8
Lucas Sanabria
14
John Nelson
4
Maya Yoshida
25
Carlos Garces
2
Miki Yamane
1
Novak Micovic
LA Galaxy
LA Galaxy
4-2-3-1
Thay người
75’
Theodore Ku-DiPietro
Darren Yapi
46’
Lucas Sanabria
Isaiah Parente
75’
Calvin Harris
Kévin Cabral
70’
John Nelson
Julian Aude
80’
Joshua Atencio
Connor Ronan
80’
Miki Yamane
Mauricio Cuevas
80’
Matheus Nascimento
Diego Fagundez
80’
Edwin Cerrillo
Christian Ramirez
Cầu thủ dự bị
Adam James Beaudry
John McCarthy
Keegan Rosenberry
Julian Aude
Darren Yapi
Mauricio Cuevas
Ian Murphy
Zanka
Kévin Cabral
Diego Fagundez
Jackson Travis
Tucker Lepley
Connor Ronan
Isaiah Parente
Kimani Stewart-Baynes
Elijah Wynder
Sam Bassett
Christian Ramirez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/07 - 2022
18/09 - 2022
07/05 - 2023
25/06 - 2023
18/07 - 2024
03/10 - 2024
MLS Cup
27/10 - 2024
02/11 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/06 - 2025
24/08 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
04/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây LA Galaxy

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 7-8
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow