Thứ Bảy, 30/08/2025
Chidozie Awaziem
10
Wilfried Zaha
54
Omir Fernandez (Thay: Oliver Larraz)
60
Calvin Harris (Thay: Kevin Cabral)
60
Djibril Diani (Thay: Brandt Bronico)
65
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
65
Omir Fernandez
77
Joshua Atencio
78
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
78
Idan Gurno (Thay: Patrick Agyemang)
78
Adilson Malanda
80
(Pen) Djordje Mihailovic
81
Darren Yapi (Thay: Rafael Navarro)
90
Alex Harris (Thay: Djordje Mihailovic)
90

Thống kê trận đấu Colorado Rapids vs Charlotte

số liệu thống kê
Colorado Rapids
Colorado Rapids
Charlotte
Charlotte
47 Kiểm soát bóng 53
7 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Colorado Rapids vs Charlotte

Tất cả (72)
90+4'

Ném biên cho Colorado ở phần sân của Charlotte.

90+3'

Colorado thực hiện quả ném biên ở phần sân của Charlotte.

90+2'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

90'

Chris Armas thực hiện sự thay đổi thứ tư tại Dick's Sporting Goods Park với việc Darren Yapi thay thế Rafael Navarro.

89'

Đội nhà đã thay Djordje Mihailovic bằng Alex Harris. Đây là sự thay đổi thứ ba trong ngày hôm nay của Chris Armas.

89'

Colorado được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Liệu Colorado có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Charlotte không?

88'

Colorado được Allen Chapman cho hưởng quả phạt góc.

86'

Đá phạt ở vị trí tốt cho Colorado!

85'

Allen Chapman cho Charlotte hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Allen Chapman cho Charlotte hưởng quả ném biên ở phần sân của Colorado.

81' Vào! Djordje Mihailovic nâng tỷ số cho Colorado từ chấm phạt đền. Họ hiện dẫn trước 2-0.

Vào! Djordje Mihailovic nâng tỷ số cho Colorado từ chấm phạt đền. Họ hiện dẫn trước 2-0.

80' Adilson Malanda của Charlotte đã bị Allen Chapman phạt thẻ vàng đầu tiên.

Adilson Malanda của Charlotte đã bị Allen Chapman phạt thẻ vàng đầu tiên.

78' Joshua Atencio đưa bóng vào lưới và đội nhà hiện đang dẫn trước 1-0.

Joshua Atencio đưa bóng vào lưới và đội nhà hiện đang dẫn trước 1-0.

78'

Đội khách thay Pep Biel bằng Eryk Williamson.

78'

Idan Gorno vào sân thay cho Patrick Agyemang của đội khách.

76'

Ném biên cho Charlotte gần khu vực cấm địa.

75'

Phát bóng lên cho Charlotte tại Dick's Sporting Goods Park.

74'

Phát bóng lên cho Charlotte tại Dick's Sporting Goods Park.

74'

Allen Chapman cho Charlotte hưởng quả phát bóng lên.

72'

Bóng đi ra ngoài sân, Charlotte được hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Colorado Rapids vs Charlotte

Colorado Rapids (4-3-3): Zack Steffen (1), Keegan Rosenberry (2), Andreas Maxsø (5), Chidozie Awaziem (6), Ian Murphy (19), Joshua Atencio (12), Cole Bassett (23), Oliver Larraz (8), Remi Cabral (91), Rafael Navarro (9), Djordje Mihailovic (10)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Souleyman Doumbia (21), Liel Abada (11), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Pep Biel (16), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-3-3
1
Zack Steffen
2
Keegan Rosenberry
5
Andreas Maxsø
6
Chidozie Awaziem
19
Ian Murphy
12
Joshua Atencio
23
Cole Bassett
8
Oliver Larraz
91
Remi Cabral
9
Rafael Navarro
10
Djordje Mihailovic
10
Wilfried Zaha
33
Patrick Agyemang
16
Pep Biel
13
Brandt Bronico
8
Ashley Westwood
11
Liel Abada
21
Souleyman Doumbia
3
Tim Ream
29
Adilson Malanda
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
60’
Kevin Cabral
Calvin Harris
65’
Liel Abada
Kerwin Vargas
60’
Oliver Larraz
Omir Fernandez
65’
Brandt Bronico
Djibril Diani
90’
Rafael Navarro
Darren Yapi
78’
Pep Biel
Eryk Williamson
90’
Djordje Mihailovic
Alex Harris
78’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
Cầu thủ dự bị
Adam James Beaudry
David Bingham
Michael Edwards
Kerwin Vargas
Darren Yapi
Eryk Williamson
Calvin Harris
Bill Tuiloma
Omir Fernandez
Nick Scardina
Wayne Frederick
Iuri Tavares
Sam Bassett
Djibril Diani
Alex Harris
Tyger Smalls
Ali Fadal
Idan Gorno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/04 - 2022
16/04 - 2023
30/03 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
04/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow