Thứ Bảy, 30/08/2025
Mikkel Desler (Kiến tạo: Daniel Pereira)
6
Jackson Travis
39
Sam Bassett
50
Robert Taylor (Thay: Mikkel Desler)
61
Ilie Sanchez (Thay: Besard Sabovic)
62
Calvin Harris (Thay: Sam Bassett)
62
Connor Ronan (Thay: Joshua Atencio)
62
(og) Rafael Navarro
66
Kevin Cabral (Thay: Theodore Ku-DiPietro)
69
Darren Yapi (Thay: Oliver Larraz)
69
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
75
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
83
Samuel Vines (Thay: Reggie Cannon)
83
Diego Rubio (Thay: Owen Wolff)
83
Jader Obrian
90
Ilie Sanchez
90+4'

Thống kê trận đấu Colorado Rapids vs Austin FC

số liệu thống kê
Colorado Rapids
Colorado Rapids
Austin FC
Austin FC
53 Kiểm soát bóng 47
4 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Colorado Rapids vs Austin FC

Tất cả (94)
90+5'

Allen Chapman trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+4' Ilie Sanchez (Austin) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Ilie Sanchez (Austin) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+4'

Allen Chapman ra hiệu một quả đá phạt cho Colorado.

90+3'

Ném biên cho Austin.

90+3'

Đó là một quả phát bóng cho đội khách tại Commerce City, CO.

90+2'

Bóng an toàn khi Colorado được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+2'

Allen Chapman ra hiệu cho một quả ném biên của Austin ở phần sân của Colorado.

90+2'

Quả ném biên cho Austin ở phần sân của họ.

90+1'

Tại Commerce City, CO, Darren Yapi (Colorado) đã đánh đầu nhưng cú sút đã bị hàng phòng ngự kiên cường cản phá.

90+1'

Phạt góc được trao cho Colorado.

90' Jader Obrian của Austin đã bị phạt thẻ ở Commerce City, CO.

Jader Obrian của Austin đã bị phạt thẻ ở Commerce City, CO.

90'

Allen Chapman ra hiệu cho một quả đá phạt cho Colorado ngay ngoài khu vực của Austin.

89'

Liệu Colorado có thể tận dụng từ quả ném biên này sâu trong phần sân của Austin?

88'

Liệu Colorado có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Austin?

87'

Zan Kolmanic vào sân thay Guilherme Biro cho Austin.

86'

Austin thực hiện sự thay người thứ tư với Diego Rubio thay Owen Wolff.

86'

Allen Chapman trao cho Colorado một quả phát bóng.

86'

Austin được Allen Chapman trao một quả phạt góc.

85'

Austin đẩy bóng lên qua Brandon Vazquez, cú dứt điểm của anh ấy bị cản lại.

83'

Sam Vines thay thế Reggie Cannon cho đội nhà.

83'

Đội khách thay Osman Bukari bằng Jader Obrian.

Đội hình xuất phát Colorado Rapids vs Austin FC

Colorado Rapids (4-2-3-1): Nicholas Defreitas-Hansen (41), Reggie Cannon (4), Andreas Maxsø (5), Chidozie Awaziem (6), Jackson Travis (99), Oliver Larraz (8), Joshua Atencio (12), Theodore Ku-DiPietro (21), Djordje Mihailovic (10), Sam Bassett (18), Rafael Navarro (9)

Austin FC (4-4-1-1): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Besard Sabovic (14), Jon Gallagher (17), Owen Wolff (33), Brandon Vazquez (9)

Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-2-3-1
41
Nicholas Defreitas-Hansen
4
Reggie Cannon
5
Andreas Maxsø
6
Chidozie Awaziem
99
Jackson Travis
8
Oliver Larraz
12
Joshua Atencio
21
Theodore Ku-DiPietro
10
Djordje Mihailovic
18
Sam Bassett
9
Rafael Navarro
9
Brandon Vazquez
33
Owen Wolff
17
Jon Gallagher
14
Besard Sabovic
8
Daniel Pereira
11
Osman Bukari
29
Guilherme Biro
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
3
Mikkel Desler
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-4-1-1
Thay người
62’
Sam Bassett
Calvin Harris
61’
Mikkel Desler
Robert Taylor
62’
Joshua Atencio
Connor Ronan
62’
Besard Sabovic
Ilie Sanchez
69’
Oliver Larraz
Darren Yapi
75’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
69’
Theodore Ku-DiPietro
Kévin Cabral
83’
Owen Wolff
Diego Rubio
83’
Reggie Cannon
Sam Vines
83’
Osman Bukari
Jader Obrian
Cầu thủ dự bị
Adam James Beaudry
Stefan Cleveland
Keegan Rosenberry
Diego Rubio
Darren Yapi
Jader Obrian
Ian Murphy
Robert Taylor
Calvin Harris
Ilie Sanchez
Kévin Cabral
Zan Kolmanic
Sam Vines
CJ Fodrey
Connor Ronan
Nicolas Dubersarsky
Kimani Stewart-Baynes
Nico Van Rijn

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/04 - 2021
01/08 - 2021
30/09 - 2021
05/07 - 2022
10/10 - 2022
26/03 - 2023
01/10 - 2023
16/06 - 2024
20/10 - 2024
09/03 - 2025
08/06 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
04/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025
15/06 - 2025
08/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow