Thứ Bảy, 29/11/2025
Mikkel Desler (Kiến tạo: Daniel Pereira)
6
Jackson Travis
39
Sam Bassett
50
Robert Taylor (Thay: Mikkel Desler)
61
Ilie Sanchez (Thay: Besard Sabovic)
62
Calvin Harris (Thay: Sam Bassett)
62
Connor Ronan (Thay: Joshua Atencio)
62
(og) Rafael Navarro
66
Kevin Cabral (Thay: Theodore Ku-DiPietro)
69
Darren Yapi (Thay: Oliver Larraz)
69
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
75
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
83
Samuel Vines (Thay: Reggie Cannon)
83
Diego Rubio (Thay: Owen Wolff)
83
Jader Obrian
90
Ilie Sanchez
90+4'

Thống kê trận đấu Colorado Rapids vs Austin FC

số liệu thống kê
Colorado Rapids
Colorado Rapids
Austin FC
Austin FC
53 Kiểm soát bóng 47
4 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Colorado Rapids vs Austin FC

Tất cả (94)
90+5'

Allen Chapman trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+4' Ilie Sanchez (Austin) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Ilie Sanchez (Austin) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+4'

Allen Chapman ra hiệu một quả đá phạt cho Colorado.

90+3'

Ném biên cho Austin.

90+3'

Đó là một quả phát bóng cho đội khách tại Commerce City, CO.

90+2'

Bóng an toàn khi Colorado được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+2'

Allen Chapman ra hiệu cho một quả ném biên của Austin ở phần sân của Colorado.

90+2'

Quả ném biên cho Austin ở phần sân của họ.

90+1'

Tại Commerce City, CO, Darren Yapi (Colorado) đã đánh đầu nhưng cú sút đã bị hàng phòng ngự kiên cường cản phá.

90+1'

Phạt góc được trao cho Colorado.

90' Jader Obrian của Austin đã bị phạt thẻ ở Commerce City, CO.

Jader Obrian của Austin đã bị phạt thẻ ở Commerce City, CO.

90'

Allen Chapman ra hiệu cho một quả đá phạt cho Colorado ngay ngoài khu vực của Austin.

89'

Liệu Colorado có thể tận dụng từ quả ném biên này sâu trong phần sân của Austin?

88'

Liệu Colorado có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Austin?

87'

Zan Kolmanic vào sân thay Guilherme Biro cho Austin.

86'

Austin thực hiện sự thay người thứ tư với Diego Rubio thay Owen Wolff.

86'

Allen Chapman trao cho Colorado một quả phát bóng.

86'

Austin được Allen Chapman trao một quả phạt góc.

85'

Austin đẩy bóng lên qua Brandon Vazquez, cú dứt điểm của anh ấy bị cản lại.

83'

Sam Vines thay thế Reggie Cannon cho đội nhà.

83'

Đội khách thay Osman Bukari bằng Jader Obrian.

Đội hình xuất phát Colorado Rapids vs Austin FC

Colorado Rapids (4-2-3-1): Nicholas Defreitas-Hansen (41), Reggie Cannon (4), Andreas Maxsø (5), Chidozie Awaziem (6), Jackson Travis (99), Oliver Larraz (8), Joshua Atencio (12), Theodore Ku-DiPietro (21), Djordje Mihailovic (10), Sam Bassett (18), Rafael Navarro (9)

Austin FC (4-4-1-1): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Besard Sabovic (14), Jon Gallagher (17), Owen Wolff (33), Brandon Vazquez (9)

Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-2-3-1
41
Nicholas Defreitas-Hansen
4
Reggie Cannon
5
Andreas Maxsø
6
Chidozie Awaziem
99
Jackson Travis
8
Oliver Larraz
12
Joshua Atencio
21
Theodore Ku-DiPietro
10
Djordje Mihailovic
18
Sam Bassett
9
Rafael Navarro
9
Brandon Vazquez
33
Owen Wolff
17
Jon Gallagher
14
Besard Sabovic
8
Daniel Pereira
11
Osman Bukari
29
Guilherme Biro
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
3
Mikkel Desler
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-4-1-1
Thay người
62’
Sam Bassett
Calvin Harris
61’
Mikkel Desler
Robert Taylor
62’
Joshua Atencio
Connor Ronan
62’
Besard Sabovic
Ilie Sanchez
69’
Oliver Larraz
Darren Yapi
75’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
69’
Theodore Ku-DiPietro
Kévin Cabral
83’
Owen Wolff
Diego Rubio
83’
Reggie Cannon
Sam Vines
83’
Osman Bukari
Jader Obrian
Cầu thủ dự bị
Kimani Stewart-Baynes
Stefan Cleveland
Adam James Beaudry
Diego Rubio
Keegan Rosenberry
Jader Obrian
Darren Yapi
Robert Taylor
Ian Murphy
Ilie Sanchez
Calvin Harris
Zan Kolmanic
Kévin Cabral
CJ Fodrey
Sam Vines
Nicolas Dubersarsky
Connor Ronan
Nico Van Rijn
Kimani Stewart-Baynes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/04 - 2021
01/08 - 2021
30/09 - 2021
05/07 - 2022
10/10 - 2022
26/03 - 2023
01/10 - 2023
16/06 - 2024
20/10 - 2024
09/03 - 2025
08/06 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025
05/10 - 2025
US Open Cup
02/10 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
28/09 - 2025
22/09 - 2025
US Open Cup
18/09 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow