Thứ Bảy, 30/08/2025
Darren Yapi (Kiến tạo: Oliver Larraz)
18
Aleksey Miranchuk (Kiến tạo: Ronald Hernandez)
21
Ian Murphy
47
Juan Berrocal (Thay: Saba Lobjanidze)
58
Theodore Ku-DiPietro (Thay: Ian Murphy)
60
(Pen) Rafael Navarro
62
Rafael Navarro (Kiến tạo: Calvin Harris)
71
Steven Alzate (Thay: Miguel Almiron)
74
Tristan Muyumba (Thay: Will Reilly)
74
Luke Brennan (Thay: Ronald Hernandez)
74
Alex Harris (Thay: Darren Yapi)
86
Sydney Wathuta (Thay: Calvin Harris)
90
Nykolas Sessock (Thay: Brooks Lennon)
90
Reggie Cannon
90+6'

Thống kê trận đấu Colorado Rapids vs Atlanta United

số liệu thống kê
Colorado Rapids
Colorado Rapids
Atlanta United
Atlanta United
44 Kiểm soát bóng 56
9 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
10 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Colorado Rapids vs Atlanta United

Tất cả (92)
90+6' Reggie Cannon (Colorado) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thêm thẻ vàng thứ hai.

Reggie Cannon (Colorado) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thêm thẻ vàng thứ hai.

90+6'

Victor Rivas ra hiệu cho Atlanta được hưởng một quả đá phạt.

90+5'

Victor Rivas trao cho Colorado một quả phát bóng lên.

90+4'

Đội khách thay Brooks Lennon bằng Nykolas Sessock.

90+3'

Atlanta được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Sydney Wathuta thay thế Calvin Harris cho Colorado tại Dick's Sporting Goods Park.

90+1'

Victor Rivas ra hiệu cho một quả đá phạt cho Atlanta ở phần sân nhà.

90'

Colorado có cơ hội sút từ quả đá phạt này.

89'

Bóng an toàn khi Atlanta được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Colorado có quả phát bóng lên.

86'

Alex Harris vào sân thay cho Darren Yapi của đội chủ nhà.

85'

Victor Rivas trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

85'

Atlanta được hưởng một quả phạt góc do Victor Rivas trao.

83'

Đá phạt cho Atlanta ở phần sân nhà.

82'

Atlanta được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

81'

Đá phạt cho Colorado ở phần sân nhà.

81'

Liệu Atlanta có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

80'

Tại Dick's Sporting Goods Park, Colorado bị phạt việt vị.

78'

Colorado được hưởng phạt góc.

76'

Atlanta được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

75'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Commerce City, CO.

Đội hình xuất phát Colorado Rapids vs Atlanta United

Colorado Rapids (5-4-1): Zack Steffen (1), Reggie Cannon (4), Noah Cobb (24), Andreas Maxsø (5), Sam Vines (3), Ian Murphy (19), Calvin Harris (14), Cole Bassett (23), Oliver Larraz (8), Darren Yapi (77), Rafael Navarro (9)

Atlanta United (4-2-3-1): Brad Guzan (1), Ronald Hernandez (2), Stian Gregersen (5), Enea Mihaj (4), Brooks Lennon (11), Bartosz Slisz (99), William James Reilly (28), Miguel Almirón (10), Aleksey Miranchuk (59), Saba Lobzhanidze (9), Emmanuel Latte Lath (19)

Colorado Rapids
Colorado Rapids
5-4-1
1
Zack Steffen
4
Reggie Cannon
24
Noah Cobb
5
Andreas Maxsø
3
Sam Vines
19
Ian Murphy
14
Calvin Harris
23
Cole Bassett
8
Oliver Larraz
77
Darren Yapi
9
Rafael Navarro
19
Emmanuel Latte Lath
9
Saba Lobzhanidze
59
Aleksey Miranchuk
10
Miguel Almirón
28
William James Reilly
99
Bartosz Slisz
11
Brooks Lennon
4
Enea Mihaj
5
Stian Gregersen
2
Ronald Hernandez
1
Brad Guzan
Atlanta United
Atlanta United
4-2-3-1
Thay người
60’
Ian Murphy
Theodore Ku-DiPietro
58’
Saba Lobjanidze
Juan Berrocal
86’
Darren Yapi
Alex Harris
74’
Ronald Hernandez
Luke Brennan
90’
Calvin Harris
Sydney Wathuta
74’
Will Reilly
Tristan Muyumba
74’
Miguel Almiron
Steven Alzate
90’
Brooks Lennon
Nykolas Sessock
Cầu thủ dự bị
Nicholas Defreitas-Hansen
Nykolas Sessock
Keegan Rosenberry
Jayden Hibbert
Theodore Ku-DiPietro
Luke Brennan
Daouda Amadou
Salvatore Mazzaferro
Rafael Santos
Tristan Muyumba
Sydney Wathuta
Leonardo Frugis Afonso
Sam Bassett
Cayman Togashi
Alex Harris
Juan Berrocal
Steven Alzate

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/03 - 2022
18/05 - 2023
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
04/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow