Cristian Garay ra hiệu cho một quả đá phạt cho Colo-Colo.
![]() Cristian Cuevas (Kiến tạo: Fernando Zampedri) 1 | |
![]() Cristian Cuevas 11 | |
![]() Tomas Astaburuaga (Kiến tạo: Jhojan Valencia) 12 | |
![]() Sebastian Vegas 32 | |
![]() Fernando Zampedri 33 | |
![]() Diego Corral 39 | |
![]() Erick Wiemberg (Kiến tạo: Javier Correa) 43 | |
![]() Cristian Cuevas 46 | |
![]() Claudio Aquino (Thay: Alan Saldivia) 46 | |
![]() Francisco Marchant (Thay: Arturo Vidal) 57 | |
![]() Esteban Pavez (Thay: Victor Mendez) 57 | |
![]() Diego Valencia (Thay: Diego Corral) 62 | |
![]() Salomon Rodriguez (Thay: Javier Correa) 69 | |
![]() Alfred Canales (Thay: Jhojan Valencia) 74 | |
![]() Leenhan Romero (Thay: Clemente Montes) 74 | |
![]() Eduard Bello (Thay: Fernando Zampedri) 83 | |
![]() Ignacio Perez (Thay: Cristian Cuevas) 83 | |
![]() Eugenio Mena 85 | |
![]() Claudio Aquino 87 |
Thống kê trận đấu Colo Colo vs Universidad Catolica


Diễn biến Colo Colo vs Universidad Catolica
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Ném biên cho Colo-Colo ở phần sân của Universidad Catolica.
Colo-Colo được hưởng quả phạt góc.
Ném biên cho Colo-Colo gần khu vực cấm địa.
Ném biên cao trên sân cho Colo-Colo ở Santiago.
Đá phạt cho Colo-Colo ở phần sân nhà của họ.

Claudio Aquino của Colo-Colo đã bị phạt thẻ vàng ở Santiago.

Claudio Aquino của Colo-Colo bị phạt thẻ ở Santiago.
Liệu Colo-Colo có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Universidad Catolica không?
Quả phát bóng lên cho Universidad Catolica tại Monumental David Arellano.
Tại Santiago, Sebastian Vegas (Colo-Colo) đánh đầu không trúng đích.
Colo-Colo được hưởng một quả phạt góc do Cristian Garay chỉ định.

Eugenio Mena (Universidad Catolica) nhận thẻ vàng từ Cristian Garay.
Fernando Zampedri (Universidad Catolica) dường như không thể tiếp tục. Anh ấy được thay thế bởi Eduard Bello.
Universidad Catolica thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Ignacio Perez thay thế Cristian Cuevas.
Trận đấu tạm dừng ngắn để chăm sóc cho Fernando Zampedri bị chấn thương.
Cristian Garay báo hiệu một quả ném biên cho Colo-Colo ở phần sân của Universidad Catolica.
Colo-Colo thực hiện quả ném biên trong lãnh thổ của Universidad Catolica.
Colo-Colo được hưởng một quả phạt góc.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Đội hình xuất phát Colo Colo vs Universidad Catolica
Colo Colo (3-5-2): Fernando De Paul (30), Alan Saldivia (4), Emiliano Amor (15), Sebastian Vegas (6), Mauricio Isla (22), Victor Mendez (5), Vicente Pizarro (34), Erick Wiemberg (21), Arturo Vidal (23), Lucas Cepeda (32), Javier Correa (9)
Universidad Catolica (4-2-3-1): Vicente Bernedo (1), Gary Medel (17), Daniel Gonzalez (2), Eugenio Mena (3), Cristian Cuevas (15), Clemente Montes (11), Jhojan Valencia (20), Branco Ampuero (19), Fernando Zampedri (9), Tomas Asta-Buruaga (23), Diego Corral (35)


Thay người | |||
46’ | Alan Saldivia Claudio Aquino | 62’ | Diego Corral Diego Valencia |
57’ | Victor Mendez Esteban Pavez | 74’ | Jhojan Valencia Alfred Canales |
57’ | Arturo Vidal Francisco Marchant | 74’ | Clemente Montes Leenhan Romero |
69’ | Javier Correa Salomon Rodriguez | 83’ | Cristian Cuevas Ignacio Perez |
83’ | Fernando Zampedri Eduard Bello |
Cầu thủ dự bị | |||
Eduardo Villanueva | Ignacio Perez | ||
Jonathan Villagra | Alfred Canales | ||
Nicolas Suarez | Leenhan Romero | ||
Esteban Pavez | Eduard Bello | ||
Claudio Aquino | Juan Francisco Rossel | ||
Francisco Marchant | Diego Valencia | ||
Salomon Rodriguez | Francisco Valdes |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Colo Colo
Thành tích gần đây Universidad Catolica
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 22 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 21 | 11 | 6 | 4 | 11 | 39 | H T B H T |
3 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
4 | ![]() | 21 | 11 | 4 | 6 | 6 | 37 | B H B T B |
5 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 1 | 35 | H T H T H |
6 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | H B H T T |
7 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | T T B B T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | B H T T T |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 22 | 6 | 5 | 11 | -6 | 23 | B B H B B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -8 | 18 | B B T B H |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -23 | 11 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại