Ném biên cho Huachipato ở phần sân nhà của họ.
![]() Arturo Vidal 26 | |
![]() Maximiliano Gutierrez (Kiến tạo: Jimmy Martinez) 32 | |
![]() Javier Correa (Kiến tạo: Francisco Marchant) 52 | |
![]() Nicolas Suarez 54 | |
![]() Emiliano Amor 57 | |
![]() Benjamin Gazzolo 57 | |
![]() Sebastian Vegas (Thay: Nicolas Suarez) 58 | |
![]() Emiliano Amor 61 | |
![]() Santiago Silva (Thay: Oscar Ortega) 67 | |
![]() Jimmy Martinez (Kiến tạo: Joaquin Gutierrez) 68 | |
![]() Lionel Altamirano 73 | |
![]() Renzo Malanca (Thay: Cris Martinez) 77 | |
![]() Alexander Oroz (Thay: Esteban Pavez) 77 | |
![]() Jonathan Villagra (Thay: Francisco Marchant) 77 | |
![]() Javier Correa (Kiến tạo: Alexander Oroz) 79 | |
![]() Kevin Altez (Thay: Nicolas Vargas) 86 | |
![]() Juan Figueroa (Thay: Antonio Castillo) 86 | |
![]() Rodrigo Odriozola 88 | |
![]() Sebastian Vegas 90+2' |
Thống kê trận đấu Colo Colo vs Huachipato


Diễn biến Colo Colo vs Huachipato
Javier Correa (Colo-Colo) giành được bóng trên không nhưng đánh đầu ra ngoài.
Diego Flores Seguel trao cho Huachipato một quả phát bóng lên.
Colo-Colo được hưởng một quả phạt góc.
Diego Flores Seguel chỉ định một quả đá phạt cho Colo-Colo ở phần sân nhà.
Huachipato đẩy lên phía trước qua Lionel Altamirano, cú dứt điểm của anh ấy bị cản phá.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

Tại sân Monumental David Arellano, Sebastian Vegas của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng.
Đá phạt cho Huachipato.
Huachipato đang ở trong tầm bắn từ quả đá phạt này.
Colo-Colo cần phải cẩn trọng. Huachipato có một quả ném biên tấn công.
Jorge Almiron thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Monumental David Arellano với Victor Mendez thay thế Claudio Aquino.
Diego Flores Seguel ra hiệu cho một quả ném biên của Colo-Colo ở phần sân của Huachipato.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

Rodrigo Odriozola của Huachipato đã bị Diego Flores Seguel phạt thẻ vàng đầu tiên.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Huachipato.
Sebastian Vegas của Colo-Colo tấn công bóng bằng đầu nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.
Colo-Colo thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Huachipato.
Alexander Oroz của Colo-Colo dẫn bóng về phía khung thành tại Monumental David Arellano. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Juan Ignacio Figueroa vào sân thay cho Antonio Castillo của Huachipato.
Đội khách thay Nicolas Vargas bằng Kevin Nahuel Altez.
Đội hình xuất phát Colo Colo vs Huachipato
Colo Colo (4-2-3-1): Fernando De Paul (30), Mauricio Isla (22), Emiliano Amor (15), Nicolas Suarez (40), Erick Wiemberg (21), Vicente Pizarro (34), Arturo Vidal (23), Francisco Marchant (7), Claudio Aquino (10), Esteban Pavez (8), Javier Correa (9)
Huachipato (4-2-3-1): Rodrigo Odriozola (25), Joaquin Gutierrez (18), Benjamin Gazzolo (4), Rafael Caroca (5), Antonio Castillo (15), Nicolas Vargas (44), Jimmy Martinez (20), Maximiliano Gutierrez (28), Óscar Ortega (10), Cris Martinez (23), Lionel Altamirano (9)


Thay người | |||
58’ | Nicolas Suarez Sebastian Vegas | 67’ | Oscar Ortega Santiago Silva |
77’ | Francisco Marchant Jonathan Villagra | 77’ | Cris Martinez Renzo Malanca |
77’ | Esteban Pavez Alexander Oroz | 86’ | Antonio Castillo Juan Ignacio Figueroa |
86’ | Nicolas Vargas Kevin Altez |
Cầu thủ dự bị | |||
Eduardo Villanueva | Sebastin Mella | ||
Jonathan Villagra | Santiago Silva | ||
Sebastian Vegas | Juan Ignacio Figueroa | ||
Bruno Gutierrez | Renzo Malanca | ||
Victor Mendez | Maicol Leon | ||
Leandro Hernandez | Brayan Garrido | ||
Alexander Oroz | Kevin Altez |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Colo Colo
Thành tích gần đây Huachipato
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 22 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
3 | ![]() | 21 | 11 | 4 | 6 | 6 | 37 | B H B T B |
4 | ![]() | 20 | 10 | 6 | 4 | 10 | 36 | T H T B H |
5 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 1 | 35 | H T H T H |
6 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | H B H T T |
7 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | T T B B T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | B H T T T |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -5 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -8 | 18 | B B T B H |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -23 | 11 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại