Owura Edwards rời sân và được thay thế bởi Adrian Akande.
Harvey Rodgers (Kiến tạo: Charles Vernam) 38 | |
Samson Tovide 56 | |
Kyreece Lisbie (Thay: Samson Tovide) 57 | |
Dominic Gape (Thay: Frankie Terry) 57 | |
Kieran Green 61 | |
Jaze Kabia (Thay: Jude Soonsup-Bell) 65 | |
Kieran Green 66 | |
Andy Cook (Thay: Darragh Burns) 69 | |
Clarke Oduor (Thay: Charles Vernam) 70 | |
Andy Cook 75 | |
Jaden Williams (Thay: Dominic Gape) 76 | |
Kyreece Lisbie 81 | |
George McEachran (Thay: Geza David Turi) 82 | |
Tyrell Warren (Thay: Harvey Rodgers) 82 | |
Adrian Akande (Thay: Owura Edwards) 83 |
Đang cập nhậtDiễn biến Colchester United vs Grimsby Town
Harvey Rodgers rời sân và được thay thế bởi Tyrell Warren.
Geza David Turi rời sân và được thay thế bởi George McEachran.
Thẻ vàng cho Kyreece Lisbie.
Dominic Gape rời sân và được thay thế bởi Jaden Williams.
Thẻ vàng cho Andy Cook.
Charles Vernam rời sân và được thay thế bởi Clarke Oduor.
Darragh Burns rời sân và được thay thế bởi Andy Cook.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kieran Green nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!
Jude Soonsup-Bell rời sân và được thay thế bởi Jaze Kabia.
Thẻ vàng cho Kieran Green.
Frankie Terry rời sân và được thay thế bởi Dominic Gape.
Samson Tovide rời sân và được thay thế bởi Kyreece Lisbie.
Thẻ vàng cho Samson Tovide.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Charles Vernam đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Harvey Rodgers đã ghi bàn!
Cú sút không thành công. Jude Soonsup-Bell (Grimsby Town) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm.
Rob Hunt (Colchester United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Darragh Burns (Grimsby Town) phạm lỗi.
Kieran Green (Grimsby Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm trúng cột dọc bên phải.
Samson Tovide (Colchester United) phạm lỗi.
Evan Khouri (Grimsby Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Jack Tucker (Colchester United) phạm lỗi.
Darragh Burns (Grimsby Town) giành được một quả đá phạt ở nửa sân tấn công.
Rob Hunt (Colchester United) giành được một quả đá phạt bên cánh trái.
Kieran Green (Grimsby Town) phạm lỗi.
Cú đánh đầu của Will Goodwin (Colchester United) từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Kane Vincent-Young với một quả tạt.
Phạt góc cho Grimsby Town. Bị cản phá bởi Samson Tovide.
Phạt góc cho Grimsby Town. Bị cản phá bởi Arthur Read.
Phạt góc cho Grimsby Town. Bị cản phá bởi Kane Vincent-Young.
Cú sút bị chặn. Evan Khouri (Grimsby Town) sút bằng chân trái từ phía bên trái của vòng cấm bị chặn lại. Kiến tạo bởi Charles Vernam.
Cú sút bị chặn. Harvey Rodgers (Grimsby Town) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Cú sút bị chặn. Jude Soonsup-Bell (Grimsby Town) sút bằng chân trái từ phía bên trái của vòng sáu mét bị chặn lại.
Samson Tovide (Colchester United) sút bóng bằng chân trái từ phía bên phải của khu vực 6 yard và bóng đập cột dọc bên phải. Được kiến tạo bởi Will Goodwin.
Việt vị, Colchester United. Owura Edwards đã rơi vào thế việt vị.
Cú đánh đầu của Frankie Terry (Colchester United) từ trung tâm vòng cấm bị Jackson Smith (Grimsby Town) cản phá ở góc trái phía trên. Jack Payne là người kiến tạo với một quả tạt.
Cú sút bị chặn lại. Will Goodwin (Colchester United) có cú sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Phạt góc cho Colchester United. Sam Lavelle là người phá bóng ra ngoài.
Will Goodwin (Colchester United) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi bởi Reece Staunton (Grimsby Town).
Cú sút không thành công. Owura Edwards (Colchester United) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch sang phải.
Cú sút bị chặn. Owura Edwards (Colchester United) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Kane Vincent-Young.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Colchester United vs Grimsby Town


Đội hình xuất phát Colchester United vs Grimsby Town
Colchester United (4-2-3-1): Matt Macey (1), Kane Vincent-Young (30), Jack Tucker (5), Harvey Araujo (24), Frankie Terry (40), Arthur Read (16), Rob Hunt (2), Samson Tovide (9), Jack Payne (10), Owura Edwards (21), Will Goodwin (19)
Grimsby Town (4-1-4-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Sam Lavelle (6), Cameron McJannett (17), Reece Staunton (16), Geza David Turi (15), Darragh Burns (18), Kieran Green (4), Evan Khouri (8), Charles Vernam (30), Jude Soonsup-Bell (10)


| Thay người | |||
| 57’ | Samson Tovide Kyreece Lisbie | 65’ | Jude Soonsup-Bell Jaze Kabia |
| 57’ | Jaden Williams Dominic Gape | 69’ | Darragh Burns Andy Cook |
| 76’ | Dominic Gape Jaden Williams | 70’ | Charles Vernam Clarke Oduor |
| 83’ | Owura Edwards Adrian Moyosoreoluwa Ameer Akande | 82’ | Harvey Rodgers Tyrell Warren |
| 82’ | Geza David Turi George McEachran | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tom Smith | Tyrell Warren | ||
John-Kymani Gordon | George McEachran | ||
Kyreece Lisbie | Jamie Walker | ||
Dominic Gape | Clarke Oduor | ||
Jaden Williams | Tyrell Sellars-Fleming | ||
Jack Baldwin | Jaze Kabia | ||
Adrian Moyosoreoluwa Ameer Akande | Andy Cook | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Colchester United
Thành tích gần đây Grimsby Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 17 | 7 | 4 | 19 | 58 | T T T H T | |
| 2 | 28 | 14 | 8 | 6 | 25 | 50 | H B H T T | |
| 3 | 27 | 15 | 5 | 7 | 6 | 50 | T H T T T | |
| 4 | 27 | 14 | 6 | 7 | 13 | 48 | B H B T T | |
| 5 | 27 | 13 | 9 | 5 | 12 | 48 | H T T T T | |
| 6 | 27 | 14 | 6 | 7 | 11 | 48 | T B B T H | |
| 7 | 27 | 14 | 4 | 9 | 10 | 46 | B T T B B | |
| 8 | 27 | 12 | 7 | 8 | 9 | 43 | H T T T T | |
| 9 | 27 | 11 | 9 | 7 | 11 | 42 | H H T T T | |
| 10 | 28 | 10 | 12 | 6 | 6 | 42 | B H H H B | |
| 11 | 28 | 11 | 6 | 11 | 6 | 39 | B T H T B | |
| 12 | 27 | 10 | 9 | 8 | 6 | 39 | H T T B T | |
| 13 | 26 | 9 | 11 | 6 | 7 | 38 | H H B T T | |
| 14 | 27 | 10 | 7 | 10 | 2 | 37 | T T B H T | |
| 15 | 26 | 8 | 11 | 7 | 5 | 35 | H T H T B | |
| 16 | 27 | 9 | 8 | 10 | 0 | 35 | B H B B B | |
| 17 | 28 | 8 | 9 | 11 | -4 | 33 | B T B B B | |
| 18 | 27 | 9 | 3 | 15 | -19 | 30 | B B T B B | |
| 19 | 26 | 6 | 6 | 14 | -12 | 24 | B T B B B | |
| 20 | 28 | 5 | 8 | 15 | -17 | 23 | B B B B T | |
| 21 | 27 | 5 | 8 | 14 | -23 | 23 | B B B T B | |
| 22 | 27 | 6 | 3 | 18 | -26 | 21 | B B T B B | |
| 23 | 27 | 5 | 5 | 17 | -22 | 20 | T B B T B | |
| 24 | 28 | 4 | 7 | 17 | -25 | 19 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch