Tom Flanagan rời sân và được thay thế bởi Jack Baldwin.
![]() Jack Earing 9 | |
![]() Regan Booty 14 | |
![]() Jack Payne 14 | |
![]() Charlie Raglan 45 | |
![]() Elliot Newby (Thay: Ben Jackson) 64 | |
![]() Ben Whitfield (Thay: Connor Mahoney) 64 | |
![]() Kane Vincent-Young (Thay: Rob Hunt) 65 | |
![]() Kyreece Lisbie (Thay: John-Kymani Gordon) 65 | |
![]() Adrian Akande (Thay: Owura Edwards) 65 | |
![]() Tom Barkhuizen 71 | |
![]() Lewis Shipley (Kiến tạo: Charlie Raglan) 72 | |
![]() Jaden Williams (Thay: Teddy Bishop) 76 | |
![]() Innes Cameron (Thay: Tyler Walker) 83 | |
![]() Jack Baldwin (Thay: Tom Flanagan) 90 | |
![]() Kyreece Lisbie 90+1' |
Thống kê trận đấu Colchester United vs Barrow


Diễn biến Colchester United vs Barrow

Thẻ vàng cho Kyreece Lisbie.
Tyler Walker rời sân và được thay thế bởi Innes Cameron.
Teddy Bishop rời sân và được thay thế bởi Jaden Williams.
Charlie Raglan đã kiến tạo cho bàn thắng này.

V À A A O O O - Lewis Shipley đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Tom Barkhuizen.
Owura Edwards rời sân và được thay thế bởi Adrian Akande.
John-Kymani Gordon rời sân và được thay thế bởi Kyreece Lisbie.
Rob Hunt rời sân và được thay thế bởi Kane Vincent-Young.
Connor Mahoney rời sân và được thay thế bởi Ben Whitfield.
Ben Jackson rời sân và được thay thế bởi Elliot Newby.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Charlie Raglan.

Thẻ vàng cho Jack Payne.

Thẻ vàng cho Regan Booty.

V À A A O O O - Jack Earing đã ghi bàn!

V À A A A O O O Barrow ghi bàn.
Việt vị, Barrow. Tyler Walker bị bắt lỗi việt vị.
Cú sút không thành công. Connor Mahoney (Barrow) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi hơi cao. Được kiến tạo bởi Ben Jackson với một quả tạt.
Đội hình xuất phát Colchester United vs Barrow
Colchester United (4-2-3-1): Matt Macey (1), Rob Hunt (2), Jack Tucker (5), Tom Flanagan (6), Josh Powell (26), Teddy Bishop (8), Arthur Read (16), John-Kymani Gordon (11), Jack Payne (10), Owura Edwards (21), Samson Tovide (9)
Barrow (3-1-4-2): Wyll Stanway (1), Charlie Raglan (5), Niall Canavan (6), Lewis Shipley (3), Regan Booty (22), Ben Jackson (7), Tom Barkhuizen (29), Scott Smith (8), Jack Earing (21), Tyler Walker (10), Connor Mahoney (23)


Thay người | |||
65’ | John-Kymani Gordon Kyreece Lisbie | 64’ | Ben Jackson Elliot Newby |
65’ | Owura Edwards Adrian Moyosoreoluwa Ameer Akande | 64’ | Connor Mahoney Ben Whitfield |
65’ | Rob Hunt Kane Vincent-Young | 83’ | Tyler Walker Innes Cameron |
76’ | Teddy Bishop Jaden Williams | ||
90’ | Tom Flanagan Jack Baldwin |
Cầu thủ dự bị | |||
Tom Smith | Benjamin Harry Winterbottom | ||
Kyreece Lisbie | Kerr Smith | ||
Dominic Gape | Elliot Newby | ||
Jaden Williams | Mohamed Katia Kouyate | ||
Jack Baldwin | Innes Cameron | ||
Adrian Moyosoreoluwa Ameer Akande | David Worrall | ||
Kane Vincent-Young | Ben Whitfield |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Colchester United
Thành tích gần đây Barrow
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T T T B |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 12 | T T T B T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 11 | H T T H T |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | H T H T T |
6 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T T T B H |
7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H T H T H | |
8 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | T B T B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B T T B T |
10 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | H T H T |
11 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | T T H B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B B T B T |
15 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T |
16 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | 1 | 5 | H B B T H |
17 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H H T B B |
18 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -1 | 4 | H H B H H |
19 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H T B B B |
20 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B B H T |
21 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | H B B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | B B B H B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | H B B B B |
24 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại