Cristopher Mesias rời sân và được thay thế bởi Aaron Astudillo.
![]() Franco Bechtholdt 11 | |
![]() Benjamin Valenzuela 29 | |
![]() Jorge Henriquez (Thay: Benjamin Valenzuela) 46 | |
![]() Vicente Fernandez (Thay: Cesar Yanis) 58 | |
![]() Benjamin Ramirez (Thay: Franco Bechtholdt) 58 | |
![]() (Pen) Jorge Henriquez 72 | |
![]() Felipe Yanez (Thay: Diego Ulloa) 73 | |
![]() Franco Lobos (Thay: Kevin Mendez) 73 | |
![]() Sebastian Saez (Thay: Ignacio Mesias) 74 | |
![]() Erik De Los Santos 79 | |
![]() Axel Encinas (Thay: Leandro Benegas) 82 | |
![]() Andres Vilches (Thay: Diego Coelho) 84 | |
![]() Aaron Astudillo (Thay: Cristopher Mesias) 85 |
Thống kê trận đấu Cobresal vs Union La Calera


Diễn biến Cobresal vs Union La Calera
Diego Coelho rời sân và được thay thế bởi Andres Vilches.
Leandro Benegas rời sân và được thay thế bởi Axel Encinas.

Thẻ vàng cho Erik De Los Santos.
Ignacio Mesias rời sân và được thay thế bởi Sebastian Saez.
Kevin Mendez rời sân và được thay thế bởi Franco Lobos.
Diego Ulloa rời sân và được thay thế bởi Felipe Yanez.

V À A A O O O - Jorge Henriquez của Cobresal thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Franco Bechtholdt rời sân và được thay thế bởi Benjamin Ramirez.
Cesar Yanis rời sân và được thay thế bởi Vicente Fernandez.
Benjamin Valenzuela rời sân và được thay thế bởi Jorge Henriquez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Benjamin Valenzuela.

Thẻ vàng cho Franco Bechtholdt.
Bóng đi ra ngoài sân và Union La Calera được hưởng quả phát bóng lên.
Cristopher Barrera của Cobresal bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Liệu Union La Calera có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Cobresal không?
Cesar Munder của Cobresal đã rơi vào thế việt vị.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Cobresal vs Union La Calera
Cobresal (5-3-2): Alejandro Santander (12), Cristopher Barrera (17), Franco Bechtholdt (16), Christian Damian Moreno (32), Cristian Toro (3), Cristopher Mesias (13), Benjamin Valenzuela (6), Diego Cespedes (28), César Yanis (7), Cesar Munder (18), Diego Coelho (9)
Union La Calera (4-2-3-1): Jorge Pena (1), Javier Saldias Cea (2), Felipe Campos (6), Diego Ulloa (4), Nahuel Brunet (14), Ignacio Mesias (27), Erik de Los Santos (8), Christopher Felipe Díaz Peña (25), Juan Enrique Mendez (23), Kevin Mendez (16), Leandro Benegas (9)


Thay người | |||
46’ | Benjamin Valenzuela Jorge Henriquez | 73’ | Kevin Mendez Cesar Lobos |
58’ | Cesar Yanis Vicente Fernandez | 73’ | Diego Ulloa Felipe Yanez |
58’ | Franco Bechtholdt Benjamin Ramirez | 74’ | Ignacio Mesias Sebastian Saez |
84’ | Diego Coelho Andres Vilches | 82’ | Leandro Benegas Axel Encinas |
85’ | Cristopher Mesias Aaron Astudillo |
Cầu thủ dự bị | |||
Matias Vasquez | Jose Ballesteros | ||
Jorge Henriquez | Cesar Lobos | ||
Andres Vilches | Sebastian Saez | ||
Vicente Fernandez | Axel Encinas | ||
Aaron Astudillo | Diego Monreal | ||
Benjamin Ramirez | Felipe Yanez | ||
Milan Roki | Joaquin Soto |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cobresal
Thành tích gần đây Union La Calera
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 22 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
3 | ![]() | 21 | 11 | 4 | 6 | 6 | 37 | B H B T B |
4 | ![]() | 20 | 10 | 6 | 4 | 10 | 36 | T H T B H |
5 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 1 | 35 | H T H T H |
6 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | H B H T T |
7 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | T T B B T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | B H T T T |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -5 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -8 | 18 | B B T B H |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -23 | 11 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại