Tại El Cobre, El Salvador, Cesar Munder nhận thẻ đỏ và bị truất quyền thi đấu.
![]() Franco Bechtholdt 17 | |
![]() Cristopher Mesias 24 | |
![]() Cecilio Waterman 25 | |
![]() (Pen) Cecilio Waterman 25 | |
![]() Vicente Fernandez (Thay: Jose Tiznado) 27 | |
![]() Vicente Fernandez (Thay: Cristopher Barrera) 27 | |
![]() Vicente Fernandez 29 | |
![]() Bruno Cabrera 42 | |
![]() (Pen) Diego Coelho 44 | |
![]() Salvador Cordero 55 | |
![]() Sebastian Galani (Kiến tạo: Benjamin Chandia) 58 | |
![]() Felix Trinanes (Thay: Jorge Henriquez) 63 | |
![]() Aaron Astudillo (Thay: Cristopher Barrera) 63 | |
![]() Alejandro Maximiliano Camargo 65 | |
![]() Cristian Zavala 68 | |
![]() Matias Zepeda (Thay: Sebastian Cabrera) 68 | |
![]() Alejandro Azocar (Thay: Benjamin Chandia) 73 | |
![]() Andres Vilches (Thay: Cristopher Mesias) 79 | |
![]() Cecilio Waterman 80 | |
![]() Diego Coelho (Kiến tạo: Felix Trinanes) 86 | |
![]() Francisco Salinas 89 | |
![]() Diego Coelho 90 | |
![]() Cesar Munder 90+10' |
Thống kê trận đấu Cobresal vs Coquimbo Unido


Diễn biến Cobresal vs Coquimbo Unido

Cobresal được hưởng ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cho Cobresal.
Rodrigo Carvajal ra hiệu cho Cobresal được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Rodrigo Carvajal ra hiệu cho Coquimbo được hưởng ném biên ở phần sân của Cobresal.
Ném biên cho Coquimbo ở phần sân của họ.
Cobresal được hưởng ném biên ở phần sân của họ.
Bóng an toàn khi Cobresal được hưởng ném biên ở phần sân của họ.
Coquimbo được hưởng phạt góc.
Rodrigo Carvajal trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Quả phát bóng cho Coquimbo tại El Cobre, El Salvador.
Phạt góc cho Coquimbo gần khu vực 16m50.
Rodrigo Carvajal ra hiệu cho một quả đá phạt dành cho Coquimbo.
Cesar Munder đã đứng dậy trở lại.
Trận đấu đã bị tạm dừng một chút ở El Salvador để kiểm tra tình hình của Cesar Munder, người đang nhăn nhó vì đau đớn.

Diego Coelho của Cobresal đã bị phạt thẻ ở El Salvador.
Phạt góc cho Coquimbo tại El Cobre, El Salvador.

Francisco Salinas của Coquimbo đã bị phạt thẻ ở El Salvador và sẽ vắng mặt ở trận đấu tiếp theo do án treo giò.
Diego Coelho của Cobresal bị thổi phạt việt vị.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ F Trinanes.

Diego Coelho ghi bàn mang lại thế trận hòa 2-2 tại El Cobre, El Salvador.
Đội hình xuất phát Cobresal vs Coquimbo Unido
Cobresal (5-3-2): Jorge Vladimir Pinos Haiman (30), Cristopher Barrera (17), Jose Tiznado (20), Franco Bechtholdt (16), Cristian Toro (3), Cristopher Mesias (13), Jorge Henriquez (10), Diego Cespedes (28), César Yanis (7), Diego Coelho (9), Cesar Munder (18)
Coquimbo Unido (4-2-3-1): Diego Sanchez (13), Francisco Salinas (17), Bruno Leonel Cabrera (2), Elvis Hernandez (4), Sebastian Cabrera (28), Sebastian Galani (7), Salvador Cordero (14), Cristian Zavala (15), Alejandro Camargo (8), Benjamin Chandia (30), Cecilio Waterman (18)


Thay người | |||
27’ | Jose Tiznado Vicente Fernandez | 68’ | Sebastian Cabrera Matias Zepeda |
63’ | Jorge Henriquez F Trinanes | 73’ | Benjamin Chandia Alejandro Azocar |
63’ | Cristopher Barrera Aaron Astudillo | ||
79’ | Cristopher Mesias Andres Vilches |
Cầu thủ dự bị | |||
Alejandro Santander | Gonzalo Flores | ||
Benjamin Valenzuela | Matias Zepeda | ||
Alejandro Samuel Marquez Perez | Enzo Riquelme | ||
Andres Vilches | Nicolas Johansen | ||
F Trinanes | Alejandro Azocar | ||
Vicente Fernandez | Nahuel Donadell | ||
Aaron Astudillo | Lukas Soza |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cobresal
Thành tích gần đây Coquimbo Unido
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 22 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
3 | ![]() | 21 | 11 | 4 | 6 | 6 | 37 | B H B T B |
4 | ![]() | 20 | 10 | 6 | 4 | 10 | 36 | T H T B H |
5 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 1 | 35 | H T H T H |
6 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | H B H T T |
7 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | T T B B T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | B H T T T |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -5 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -8 | 18 | B B T B H |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -23 | 11 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại