Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Mohamed Bouldini (Thay: Dani Gomez) 46 | |
Fabrício Do Rosario (Thay: Sergio Lozano) 46 | |
Fabricio (Thay: Sergio Lozano) 46 | |
Mohamed Bouldini 46 | |
Mohamed Bouldini (Thay: Daniel Gomez) 46 | |
Mohamed Bouldini 51 | |
Felipe Minambres 55 | |
Pablo Martinez 71 | |
Ivan Chapela 71 | |
Pablo Martinez (Thay: Giorgi Kochorashvili) 71 | |
Ivan Chapela (Thay: Joel Jorquera) 71 | |
Jesus Clemente (Thay: Juanto Ortuno) 80 | |
Mohammed Dauda (Thay: Sergio Ortuno) 87 | |
Pedro Capo (Thay: Alex Bernal) 87 | |
Mohammed Dauda (Thay: Alex Bernal) 87 | |
Pedro Capo (Thay: Sergio Ortuno) 88 |
Thống kê trận đấu Club Deportivo Eldense vs Levante


Diễn biến Club Deportivo Eldense vs Levante
Sergio Ortuno rời sân và được thay thế bởi Pedro Capo.
Alex Bernal rời sân và được thay thế bởi Mohammed Dauda.
Alex Bernal rời sân và được thay thế bởi Pedro Capo.
Sergio Ortuno rời sân và được thay thế bởi Mohammed Dauda.
Alex Bernal sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Sergio Ortuno rời sân và được thay thế bởi [player2].
Juanto Ortuno rời sân và được thay thế bởi Jesus Clemente.
Joel Jorquera rời sân và được thay thế bởi Ivan Chapela.
Giorgi Kochorashvili rời sân và được thay thế bởi Pablo Martinez.
Thẻ vàng dành cho Felipe Minambres.
Thẻ vàng dành cho Mohamed Bouldini.
Thẻ vàng dành cho Mohamed Bouldini.
Daniel Gomez rời sân và được thay thế bởi Mohamed Bouldini.
Sergio Lozano rời sân và được thay thế bởi Fabricio.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Ném biên cho Eldense bên phần sân của Levante.
Quả phát bóng lên cho Eldense tại Estadio Pepico Amat.
Eldense được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Levante được hưởng quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Club Deportivo Eldense vs Levante
Club Deportivo Eldense (4-4-2): Juan Mackay Abad (13), Derick Poloni (12), Dario Dumic (4), Inigo Sebastian (5), Marc Mateu (23), Sergio Ortuno (8), Alex Bernal (21), David Timor (24), Joel Jorquera Romero (19), Mario Soberon Gutierrez (9), Juan Tomas Ortuno Martinez (11)
Levante (4-4-2): Andres Fernandez (13), Andres Garcia (30), Adri (4), Jorge Cabello (43), Alex Valle (5), Carlos Alvarez (37), Giorgi Kochorashvili (6), Oriol Rey (20), Sergio Lozano (21), Brugue (7), Dani Gomez (9)


| Thay người | |||
| 71’ | Joel Jorquera Ivan Chapela | 46’ | Daniel Gomez Mohamed Bouldini |
| 80’ | Juanto Ortuno Jesus Clemente Corcho | 46’ | Sergio Lozano Fabricio |
| 87’ | Alex Bernal Dauda Mohammed | 71’ | Giorgi Kochorashvili Pablo Martinez |
| 88’ | Sergio Ortuno Pedro Capo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Guillermo Vallejo Delgado | Edgar Alcaniz | ||
Alvaro Aceves | Marcos Navarro | ||
Marc Olivier Doue | Xavi Grande | ||
Ivan Chapela | Robert Ibanez | ||
Pedro Capo | Mohamed Bouldini | ||
Jesus Clemente Corcho | Pablo Martinez | ||
Youness Lachhab | Sergio Postigo | ||
Dauda Mohammed | Fabricio | ||
Cris Montes | Alejandro Cantero | ||
Florin Andone | Ander Capa | ||
Alex Martinez | Nikola Maraš | ||
Ignacio Monsalve Vicente | Joan Femenias | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Club Deportivo Eldense
Thành tích gần đây Levante
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 41 | 24 | 7 | 10 | 26 | 79 | H | |
| 2 | 41 | 22 | 11 | 8 | 22 | 77 | T | |
| 3 | 41 | 21 | 8 | 12 | 17 | 71 | B | |
| 4 | 41 | 20 | 10 | 11 | 21 | 70 | H | |
| 5 | 41 | 19 | 13 | 9 | 16 | 70 | H | |
| 6 | 41 | 19 | 12 | 10 | 18 | 69 | T | |
| 7 | 41 | 19 | 12 | 10 | 14 | 69 | T | |
| 8 | 41 | 19 | 10 | 12 | 13 | 67 | T | |
| 9 | 41 | 17 | 9 | 15 | -4 | 60 | B | |
| 10 | 41 | 16 | 11 | 14 | 2 | 59 | T | |
| 11 | 41 | 16 | 10 | 15 | -13 | 58 | T | |
| 12 | 41 | 17 | 7 | 17 | 5 | 58 | T | |
| 13 | 41 | 16 | 10 | 15 | 9 | 58 | B | |
| 14 | 41 | 12 | 12 | 17 | -5 | 48 | B | |
| 15 | 41 | 12 | 10 | 19 | -9 | 46 | B | |
| 16 | 41 | 12 | 10 | 19 | -12 | 46 | B | |
| 17 | 41 | 11 | 10 | 20 | -17 | 43 | T | |
| 18 | 41 | 10 | 13 | 18 | -9 | 43 | B | |
| 19 | 41 | 10 | 10 | 21 | -21 | 40 | T | |
| 20 | 41 | 9 | 10 | 22 | -22 | 37 | B | |
| 21 | 41 | 9 | 9 | 23 | -29 | 36 | B | |
| 22 | 41 | 8 | 12 | 21 | -22 | 36 | H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch