Thứ Sáu, 29/08/2025
Facundo Pons (Kiến tạo: Daniel Castro)
36
Martin Sarrafiore (Thay: Juan Leiva)
46
Daniel Castro
48
Daniel Castro
49
Daniel Castro
49
Misael Llanten (Thay: Agustin Arce)
52
Felipe Faundez (Thay: Alan Robledo)
58
Esteban Calderon (Thay: Francisco Gonzalez)
69
Yonathan Andia
71
Esteban Calderon
71
Yorman Zapata (Thay: Facundo Pons)
83
Martin Sarrafiore (Kiến tạo: Rodrigo Godoy)
87
Arnaldo Castillo (Thay: Juan Diaz)
88
Arnaldo Castillo (Kiến tạo: Martin Sarrafiore)
90+3'
Misael Llanten (Kiến tạo: Guillermo Pacheco)
90+7'
Guillermo Pacheco
90+8'

Thống kê trận đấu Club Deportes Limache vs O'Higgins

số liệu thống kê
Club Deportes Limache
Club Deportes Limache
O'Higgins
O'Higgins
28 Kiểm soát bóng 72
8 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 8
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Club Deportes Limache vs O'Higgins

Tất cả (79)
90+8' Thẻ vàng cho Guillermo Pacheco.

Thẻ vàng cho Guillermo Pacheco.

90+7'

Guillermo Pacheco đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

90+7' V À A A O O O - Misael Llanten đã ghi bàn!

V À A A O O O - Misael Llanten đã ghi bàn!

90+3'

Martin Sarrafiore đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A A O O O - Arnaldo Castillo đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Arnaldo Castillo đã ghi bàn!

88'

Juan Diaz rời sân và được thay thế bởi Arnaldo Castillo.

87'

Rodrigo Godoy đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Martin Sarrafiore đã ghi bàn!

V À A A O O O - Martin Sarrafiore đã ghi bàn!

83'

Facundo Pons rời sân và được thay thế bởi Yorman Zapata.

72' Thẻ vàng cho Esteban Calderon.

Thẻ vàng cho Esteban Calderon.

72' Thẻ vàng cho Yonathan Andia.

Thẻ vàng cho Yonathan Andia.

71' Thẻ vàng cho Esteban Calderon.

Thẻ vàng cho Esteban Calderon.

71' Thẻ vàng cho Yonathan Andia.

Thẻ vàng cho Yonathan Andia.

69'

Francisco Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Esteban Calderon.

58'

Alan Robledo rời sân và được thay thế bởi Felipe Faundez.

52'

Agustin Arce rời sân và được thay thế bởi Misael Llanten.

49' THẺ ĐỎ! - Daniel Castro nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Daniel Castro nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

49' ANH ẤY RA SÂN! - Daniel Castro nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN! - Daniel Castro nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

48' Thẻ vàng cho Daniel Castro.

Thẻ vàng cho Daniel Castro.

46'

Juan Leiva rời sân và được thay thế bởi Martin Sarrafiore.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Club Deportes Limache vs O'Higgins

Club Deportes Limache (4-1-4-1): Nicolas Peranic (26), Guillermo Pacheco (23), Augusto Ezequiel Aguirre (2), Alfonso Parot (24), Gonzalo Ezequiel Paz (3), Yonathan Andia (6), Luis Guerra (10), Facundo Pons (29), Agustin Arce (20), Cesar Pinares (34), Popin (19)

O'Higgins (4-2-3-1): Omar Carabali (31), Moises Gonzalez (17), Alan Ariel Robledo (22), Juan Ignacio Diaz (14), Luis Alberto Pavez (6), Francisco Agustin Gonzalez (24), Juan Leiva (11), Felipe Ogaz (20), Bryan Rabello (10), Maximiliano Romero (23), Rodrigo Godoy (26)

Club Deportes Limache
Club Deportes Limache
4-1-4-1
26
Nicolas Peranic
23
Guillermo Pacheco
2
Augusto Ezequiel Aguirre
24
Alfonso Parot
3
Gonzalo Ezequiel Paz
6
Yonathan Andia
10
Luis Guerra
29
Facundo Pons
20
Agustin Arce
34
Cesar Pinares
19
Popin
26
Rodrigo Godoy
23
Maximiliano Romero
10
Bryan Rabello
20
Felipe Ogaz
11
Juan Leiva
24
Francisco Agustin Gonzalez
6
Luis Alberto Pavez
14
Juan Ignacio Diaz
22
Alan Ariel Robledo
17
Moises Gonzalez
31
Omar Carabali
O'Higgins
O'Higgins
4-2-3-1
Thay người
52’
Agustin Arce
Misael Llanten
46’
Juan Leiva
Martin Sarrafiore
83’
Facundo Pons
Yorman Zapata
58’
Alan Robledo
Felipe Faundez
69’
Francisco Gonzalez
Esteban Calderon
88’
Juan Diaz
Arnaldo Castillo Benega
Cầu thủ dự bị
Matias Borguez
Jorge Deschamps
Brian Torrealba
Felipe Faundez
Yorman Zapata
Martin Sarrafiore
Nicolas Penailillo
Arnaldo Castillo Benega
Joaquin Plaza
Nicolas Garrido
Misael Llanten
Esteban Calderon
Luis Felipe Hernandez
Joaquin Munoz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Chile
30/03 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây Club Deportes Limache

VĐQG Chile
23/08 - 2025
18/08 - 2025
19/07 - 2025
Cúp quốc gia Chile
02/07 - 2025
VĐQG Chile
22/06 - 2025

Thành tích gần đây O'Higgins

VĐQG Chile
23/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
03/08 - 2025
27/07 - 2025
22/07 - 2025
23/06 - 2025
15/06 - 2025
01/06 - 2025
25/05 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Chile

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coquimbo UnidoCoquimbo Unido2115512250T T T T T
2Universidad de ChileUniversidad de Chile2012262338H T B T B
3Audax ItalianoAudax Italiano211146637B H B T B
4PalestinoPalestino2010641036T H T B H
5O'HigginsO'Higgins21984135H T H T H
6Universidad CatolicaUniversidad Catolica209651033H B H T T
7CobresalCobresal20956332T T B B T
8HuachipatoHuachipato21948231B H T T T
9Atletico NublenseAtletico Nublense20785-329H T T T T
10Colo ColoColo Colo21777528H H H B H
11Union La CaleraUnion La Calera216510-523B B B H B
12Everton CDEverton CD21579-722T B H B T
13La SerenaLa Serena225413-1619B H H B B
14Club Deportes LimacheClub Deportes Limache214611-818B B T B H
15Union EspanolaUnion Espanola214215-2014B T B H B
16Deportes IquiqueDeportes Iquique212514-2311T H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow