Oliver Rojas (Audax) giành bóng trên không nhưng đánh đầu ra ngoài.
![]() Guillermo Pacheco 16 | |
![]() Daniel Castro 25 | |
![]() Eduardo Vargas 29 | |
![]() Mario Sandoval 31 | |
![]() Eduardo Vargas 32 | |
![]() Daniel Castro 45+2' | |
![]() Felipe Fritz (Thay: Agustin Arce) 46 | |
![]() Daniel Pina (Thay: Michael Vadulli) 46 | |
![]() Daniel Pina (Thay: Michael Fuentes) 46 | |
![]() Marco Collao 53 | |
![]() Esteban Matus 59 | |
![]() Yorman Zapata 61 | |
![]() Felipe Fritz (Kiến tạo: Guillermo Pacheco) 62 | |
![]() Lautaro Palacios (Thay: Luis Riveros) 63 | |
![]() Nicolas Orellana (Thay: Jorge Espejo) 65 | |
![]() Luis Guerra 68 | |
![]() Luis Maluenda (Thay: Yorman Zapata) 70 | |
![]() Yonathan Andia 74 | |
![]() Paolo Guajardo (Thay: Esteban Matus) 74 | |
![]() Franco Troyansky (Thay: Marco Collao) 75 | |
![]() Luis Guerra (Kiến tạo: Guillermo Pacheco) 79 | |
![]() Bastian Silva (Thay: Luis Guerra) 82 | |
![]() Joaquin Plaza (Thay: Daniel Castro) 82 | |
![]() Joaquin Plaza (Kiến tạo: Felipe Fritz) 86 | |
![]() Nicolas Penailillo (Thay: Yonathan Andia) 90 |
Thống kê trận đấu Club Deportes Limache vs Audax Italiano


Diễn biến Club Deportes Limache vs Audax Italiano
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Deportes Limache.
Đá phạt cho Audax.
Liệu Audax có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Deportes Limache không?
Lautaro Palacios của Audax bị thổi phạt việt vị.
Audax được trao một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Audax tại Estadio Gustavo Ocaranza.
Luis Felipe Maluenda của Deportes Limache đã trở lại sân.
Nicolas Penailillo thay thế Yonathan Andia cho đội chủ nhà.
Trận đấu tại Estadio Gustavo Ocaranza đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Luis Felipe Maluenda, người đang bị chấn thương.
Đá phạt cho Deportes Limache ở phần sân của Audax.
Gaston Philippe ra hiệu cho một quả đá phạt cho Audax ở phần sân nhà.
Gaston Philippe ra hiệu cho một quả đá phạt cho Deportes Limache ở phần sân nhà.
Audax được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Felipe Fritz đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

V À O O O! Francisco Joaquin Plaza Molina nâng tỷ số lên 4-0 cho Deportes Limache.
Tại Limache, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Deportes Limache được trao quả ném biên ở phần sân nhà.
Audax được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà thay Daniel Castro bằng Francisco Joaquin Plaza Molina.
Victor Rivero (Deportes Limache) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Bastian Patricio Alejandro Silva thay thế Luis Alejandro Guerra Romero.
Đội hình xuất phát Club Deportes Limache vs Audax Italiano
Club Deportes Limache (4-1-4-1): Nicolas Peranic (26), Guillermo Pacheco (23), Augusto Ezequiel Aguirre (2), Gonzalo Ezequiel Paz (3), Alfonso Parot (24), Yonathan Andia (6), Popin (19), Agustin Arce (20), Misael Llanten (25), Luis Guerra (10), Yorman Zapata (7)
Audax Italiano (4-3-3): Tomas Ahumada (1), Jorge Espejo (22), Cristobal Munoz (3), Oliver Rojas (2), Esteban Matus (23), Marco Collao (8), Leonardo Valencia (10), Mario Sandoval (16), Luis Riveros (20), Eduardo Vargas (17), Michael Vadulli (27)


Thay người | |||
46’ | Agustin Arce Felipe Fritz Saldias | 46’ | Michael Fuentes Daniel Pina |
70’ | Yorman Zapata Luis Maluenda | 63’ | Luis Riveros Lautaro Palacios |
82’ | Daniel Castro Joaquin Plaza | 65’ | Jorge Espejo Nicolas Orellana |
82’ | Luis Guerra Bastian Silva | 74’ | Esteban Matus Paolo Luis Guajardo |
90’ | Yonathan Andia Nicolas Penailillo | 75’ | Marco Collao Franco Troyansky |
Cầu thủ dự bị | |||
Matias Borguez | Gonzalo Collao Villegas | ||
Felipe Fritz Saldias | Daniel Pina | ||
Nicolas Penailillo | Gaston Gil Romero | ||
Joaquin Plaza | Paolo Luis Guajardo | ||
Bastian Silva | Lautaro Palacios | ||
Mateo Guerra | Franco Troyansky | ||
Luis Maluenda | Nicolas Orellana |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Club Deportes Limache
Thành tích gần đây Audax Italiano
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 22 | 16 | 5 | 1 | 23 | 53 | T T T T T |
2 | ![]() | 21 | 11 | 6 | 4 | 11 | 39 | H T B H T |
3 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
4 | ![]() | 22 | 10 | 8 | 4 | 2 | 38 | T H T H T |
5 | ![]() | 22 | 11 | 4 | 7 | 5 | 37 | H B T B B |
6 | ![]() | 21 | 10 | 6 | 5 | 11 | 36 | B H T T T |
7 | ![]() | 21 | 9 | 5 | 7 | 2 | 32 | T B B T B |
8 | ![]() | 22 | 9 | 4 | 9 | 1 | 31 | H T T T B |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 22 | 6 | 5 | 11 | -6 | 23 | B B H B B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 22 | 4 | 6 | 12 | -9 | 18 | B T B H B |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 22 | 3 | 5 | 14 | -22 | 14 | H B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại